Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:01:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,454,372,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 9.1 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 9.1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 9.1 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 9.1 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung (giai đoạn 2) Xây dựng Trường Tiểu học Sơn Trung (giai đoạn 2). 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 35,408 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 58,889 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,71 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 1,706 | 100 m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 281,672 | m2 | |
| B | PHẦN MÓNG KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,982 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 12,063 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,914 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,602 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,403 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,875 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,286 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,198 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,009 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,961 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,325 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 102,215 | m3 | |
| 14 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 10,303 | m3 | |
| 15 | Bê tông cổ móng tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,767 | m3 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 26,558 | m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,145 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 43,943 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,208 | 100 m3 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 6,228 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 6,228 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 6,228 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 23 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 37,695 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 6,251 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 11,376 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 8,299 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,481 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,016 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,259 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,448 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,218 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 2,345 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 5,381 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 5,54 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 11,93 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,756 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,964 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,852 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 34,131 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 94,108 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 82,989 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 5,517 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 22,81 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 27,557 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 27,547 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 14,626 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 109,045 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 109,045 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 2,346 | m3 | |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 56,034 | m3 | |
| 28 | Xây tường thu hồi bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 56,034 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 18,72 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 4,961 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 5,345 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 3,658 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 2,444 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 16,408 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 9,33 | 100 m2 | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 432,49 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 432,49 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột ngoài trời, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 240,748 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 451,615 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1.085,992 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 1.085,992 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 227,918 | m2 | |
| 8 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 16,988 | m2 | |
| 9 | Trát sê nô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 117,277 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm ngoài trời Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 183,641 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 12,29 | m2 | |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 108,41 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | 202,717 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 202,717 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1.404,405 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 | 72,294 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 85,44 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường tiết diện gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 | 377,978 | m2 | |
| 19 | Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 93,84 | m2 | |
| 20 | Ốp đá bóc Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 63,032 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | 85,44 | m2 | |
| 22 | Thi công trần thạch cao | 1.376,794 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoài trời (1 lớp bả) vào tường | 864,98 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả ngoài trời (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 424,389 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào tường | 2.171,984 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả trong nhà (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 2.194,015 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.289,369 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.365,999 | m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,184 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,184 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,593 | m2 | |
| 32 | Trát đá rửa, trát tường Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 6,214 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt cửa compact HPL | 25,9 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | 56,69 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm Xing Fa | 131,31 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm Xing Fa | 175,22 | m2 | |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 1,6 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,56 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 0,48 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34 | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D27 | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21 | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PVC ren ngoài D34/27 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PVC ren ngoài D34/27 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D34 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34 | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PVC D34*27 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D27*21 | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC ren trong thau D21 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D27 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D34 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van PVC D34 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van đồng D27 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phao đồng D27 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bịt PVC D21 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn | 4 | bể | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,931 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 15,052 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 12,702 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,682 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,52 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 7,944 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 297 | cấu kiện | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 457,298 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,128 | 100 m3 | |
| 11 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 12 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,095 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,54 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 3,08 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,6 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42 | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D114 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D60 | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC D114*60 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PVC D90*60 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 39 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D114 | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D90 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê cong PVC D114*60 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê cong PVC D90*60 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giảm PVC D114*60 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt giảm PVC D90*60 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giảm PVC D60*42 | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối thông tắc sàn D114 | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nối thông tắc D60 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối thông tắc PVC sàn D90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt con thỏ PVC D60 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | 4 | cái | |
| 45 | Cầu chắn rác | 27 | cái | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D90 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D21 | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máng tiểu treo tường | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt máng rửa tay treo tường | 4 | cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 220V-2x20W | 38 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp sử dụng máng tán quang ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-2x20W | 49 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-40W, âm trần | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W, âm trần | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200m, bóng 16W, gắn nổi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn mâm ốp trần bóng 12w - ánh sáng trắng - vàng KT D295 | 25 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn mâm ốp trần bóng 18w - ánh sáng trắng - vàng KT D355 | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 7W - 220V, D98, ánh sáng trắng - vàng | 22 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng trắng - vàng D90, bóng 220V-7W, âm trần | 22 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu bảng bóng 18w-kt1200x460x100 | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt thả tràn,sải cánh 750, công suất 70w | 48 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường - công suất 47w | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 13 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 48 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | 34 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, lắp nổi trên bàn | 38 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 173 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 142 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² | 1.685 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² | 550 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | 910 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | 455 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² | 960 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV (2x16,0+1x16,0)mm² | 85 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV (3x35,0+1x25,0)mm² | 87 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x25,0+1x16,0)mm² | 2 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 32mm | 132 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 40mm | 12 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 50/40mm | 75 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.195 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 980 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 385 | m | |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A -10kA (MCB 12 16A -10kA) | 24 | cái | |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A -10kA (MCB 2P 20A -10kA) | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A -10kA (MCB 2P 50A -10kA) | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A -15kA (MCB 2P 100A -15kA) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt automat 3 cực, 100A -15kA (MCB 3P 100A -15kA) | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 24 module | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 4 module | 8 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 5 module | 7 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 2 | hộp | |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,134 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,071 | 100 m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,063 | 100 m3 | |
| 55 | Cọc tiếp địa D16x2400 | 8 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 48 | m | |
| 57 | Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat -6 | 690 | m | |
| 59 | Lắp đặt cáp điện thoại Inside 2x2x20,5mm | 210 | m | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây | 25 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp cáp 10 đôi | 26 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | 2 | hộp | |
| 64 | Hub-Switch 16 port - 2 cổng POE (cấp wifi) | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | 0,75 | 100 m | |
| J | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 5 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp tin hiệu Cu/fr (2x0.75)mm2 | 320 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1.5mm | 170 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 320 | m | |
| 9 | Lắp đặt ắc quy khô | 1 | 10 bình | |
| 10 | Ắc quy khô | 1 | bình | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 87m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 85 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 47 | m | |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 15 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | 15 | cái | |
| 7 | Kẹp nối đất | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 - FRG25GS | 84 | m | |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D25 | 36 | cái | |
| 11 | Đào mương đất cấp II | 25,2 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Lấp đất mương K=0,90 | 0,252 | 100 m3 | |
| L | PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC - CHỮA CHÁY TẠI CHỖ KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm | 0,82 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D60*3 mm | 0,48 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ thép D114 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ thép D60 (nối ren) | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép D114 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép D60 (nối ren) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*60 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van góc DN50 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x230) | 4 | hộp | |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép D60 | 0,69 | 100 m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép D114 | 0,3 | 100 m | |
| 13 | Trụ lấy nước chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa DN65 | 1 | bộ | |
| 14 | Họng đôi tiếp nước 2 ngõ | 1 | bộ | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 77 | m2 | |
| 16 | Đào đất mương chôn ống chữa cháy ngoài nhà | 11,85 | m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Đắp đất mương chôn ống K=90 | 0,042 | 100 m3 | |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8 | 8 | cái | |
| 19 | Bình chữa cháy MT5 | 8 | cái | |
| 20 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 8 | cái | |
| 21 | Kệ đựng bình chữa cháy | 8 | cái | |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,472 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 1,152 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,096 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,272 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,216 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,03 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,227 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,584 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,7 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,408 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép | 3,2 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 3,2 | tấn | |
| 13 | Bu long neo M16 - L=550mm | 64 | cái | |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,518 | 100 m2 | |
| 15 | Máng xối tôn | 55 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm | 0,431 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt co PVC D90 | 28 | cái | |
| N | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 11,014 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,261 | 100 m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 8,261 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 8,261 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 127,04 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1.219,78 | m2 | |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính dành cho học sinh | Nhãn hiệu tương đương:- Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA- Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 10 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico'- Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 4 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế phòng máy | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát BH101, GGV101G - Bàn máy dành cho 2 người có vách kính trước mặt và vách gỗ ngăn cách các khoang- Ngăn kéo gỗ cố định, yếm dài sát đất- Khung sắt sơn tĩnh điện- Kích thước: W1200 x D500 x H1200 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 25 | bộ |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính dành cho học sinh | Nhãn hiệu tương đương:- Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA- Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 10 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico- Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 4 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.-Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 25 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh BIK 01 được sử dụng cho nghe nhạc nền cực hay, phù hợp bolero, nhạc edm, nhac dance. Sử dụng không gian 30-45m2 + Amply tích hợp bluetooth cao cấp, tích hợp 5 lổ cắm micro + Mạch chống hú tự động, Có hiệu ứng Echo, Reverb + Cổng quang, thẻ nhớ, USB, cổng video input... + Có điều khiển từ xa,Các nút chỉnh tone nhạc + Giới hạn Micro và nhạc giúp bảo vệ loa. | 1 | hệ thống |
| 2 | Máy vi tính giáo viên | Nhãn hiệu tương đương:- Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA- Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 3 | Đàn | Nhãn hiệu tương đương keyboard PSR-E463- Kích thước: 946x139x404- Trọng lượng: 6.6 kg- Màu sắc: Màu đen- Cây đàn sở hữu bàn phím phản hồi cảm ứng 61 phím với hệ thống loa tích hợp mạnh mẽ và các tính năng chuyên nghiệp dễ sử dụng như tính năng điều khiển trực quan Live Control Knobs, tính năng lấy mẫu Quick Sampling, Groove Creator và Trình ghi âm USB Audio Recorder | 1 | cái |
| 4 | Bàn ghế giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.-Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 25 | bộ |
| 6 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico- Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 7 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.-Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 25 | Bộ |
| 4 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico- Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 5 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.-Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 25 | Bộ |
| 4 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico- Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 5 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico - Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 2 | Bàn ghế gồm 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát : BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.- Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 25 | bộ |
| 3 | Tủ thiết bị lớp học | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 3 | cái |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Máy vi tính | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn đọc sách học sinh | Nhãn hiệu tương đương: Bàn đọc thư viện Hòa Phát BTV101- Kích thước: W2400 x D1200 x H1200 mm- Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melemine, có vách ngăn gỗ trên mặt bàn | 3 | cái |
| 3 | Ghế ngồi đọc sách | Nhãn hiệu tương đương: ghế Hòa Phát GHS101BG- Ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.- Kích thước: 320*375*660mm | 30 | cái |
| 4 | Bàn đọc sách giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn đọc thư viện Hòa Phát BTV101- Kích thước: W2400 x D1200 x H1200 mm- Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melemine, có vách ngăn gỗ trên mặt bàn | 1 | cái |
| 5 | Ghế ngồi đọc sách | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát GGV101G- Khung ghế ống thép sơn tĩnh điện- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước: W410 x D470 x H830 mm | 10 | cái |
| 6 | Tủ trưng bày sách | Nhãn hiệu tương đương: Hòa Phát GTV101- Kích thước: W2000xD400xH1900 mm- Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ Melamine cao cấp | 2 | cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tủ thuốc y tế | Nhãn hiệu tương đương: Hòa Phát TYT02 - Kích thước:W800xD400xH1600mm - Chất liệu: Inox cao cấp - Khung Inox chia làm 2 khoang: + Khoang trên cách kính có 2 đợt kính cố định + Khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ + Khung tủ ống Inox vuông 25x25mm | 1 | cái |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| W | THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học 1 bàn 2 ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG- Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện.- Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ.-Kích thước bàn: 1000*400*610mm- Kích thước ghế: 320*375*660mm | 5 | bộ |
| X | THIẾT BỊ PHÒNG ĐỘI THIẾU NIÊN | |||
| 1 | Bàn học sinh (10 chỗ ) | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát: BHS101BG và GHS101BG - Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện. - Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ. - Kích thước bàn: 1000*400*610mm - Kích thước ghế: 320*375*660mm (gồm 1 bàn 2 ghế) | 3 | cái |
| 2 | Ghế ngồi | Nhãn hiệu tương đương: Ghế giáo viên Hòa Phát GGV101G- Khung ghế ống thép sơn tĩnh điện- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước: W410 x D470 x H830 mm | 35 | cái |
| 3 | Tủ trưng bày sách | Nhãn hiệu tương đương: Hòa Phát GTV101- Kích thước: W2000xD400xH1900 mm- Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ Melamine cao cấp | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| Y | THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bàn ghế | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 35 | Bộ |
| 2 | Tủ | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 3 | cái |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bảng viết | Nhãn hiệu tương đương Bavico - Kích thước: 1.2x2.4 m | 1 | cái |
| 2 | Bàn | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát BGV101G- Khung bàn ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | 30 | cái |
| 3 | Ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát GGV101G- Khung ghế ống thép sơn tĩnh điện- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước: W410 x D470 x H830 mm | 60 | cái |
| 4 | Tủ | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 3 | cái |
| 5 | Ti vi | Nhãn hiệu tương đương Android Tivi Sony 4K KD-43X75- Hệ điều hành: Android 10- Công nghệ hình ảnh: Auto Mode, Bộ xử lý X1 4K, Chuyển động mượt Motionflow XR 200- Kích thước: Ngang 97.1cm - Cao 61.9cm - Dày 23.1cm- Năm ra mắt: 2021 | 2 | cái |
| AA | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5 - Tủ gồm 3 khoang: + 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng + 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định - Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng thuốc, vật tư y tế | Nhãn hiệu tương đương: Hòa Phát TYT02- Kích thước:W800xD400xH1600mm- Chất liệu: Inox cao cấp- Khung Inox chia làm 2 khoang:+ Khoang trên cách kính có 2 đợt kính cố định+ Khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ+ Khung tủ ống Inox vuông 25x25mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn lớn 10 chỗ | -Kích thước: W4000 x D1600 x H750mm - Bàn họp hình chữ nhật gỗ MFC giữa mặt bàn sơn đen trang trí hoa tạo điểm nhấn chống mối mọt, nhiễm khuẩn, độ bền thách thức thời gian - Chân sắt vuông kết cấu cững chải liên kết với mặt bàn bằng kê đỡ chắc chắn, bề mặt sơn tĩnh điện | 2 | cái |
| 2 | Ghế | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát GGV101G- Khung ghế ống thép sơn tĩnh điện- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước: W410 x D470 x H830 mm | 20 | cái |
| AC | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | Nhãn hiệu tương đương Hòa phát: Sofa văn phòng SF05-01, SF05-03 ; Bàn sofa BSF80Bộ bàn ghế gồm:- 1 ghế băng kích thước (2140x930x990)mm và 02 ghế đơn (1100x930x990 )mm; Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đêm tựa bọc da- 01 bàn Kích thước: (120x600x450)mm; Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên kết hợp với thép. Mặt kính | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lọc nước | Nhãn hiệu tương đương Karofi KAD-D66- Loại máy:Máy lọc nước RO nóng nguội lạnhTủ đứng- Số lối lọc: 11 lõiRO Purifim 100 GPD sản xuất Mỹ- Dung tích bình chứa: Tổng 8 lít (Nước nóng 2 lít, nước lạnh 1 lít, nước thường 5 lít)- Tỉ lệ lọc - thải: Lọc 5 - Thải 5 | 1 | cái |
| AD | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | Nhãn hiệu tương đương Hòa phát: Sofa văn phòng SF05-01, SF05-03 ; Bàn sofa BSF80Bộ bàn ghế gồm:- 1 ghế băng kích thước (2140x930x990)mm và 02 ghế đơn (1100x930x990 )mm; Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đêm tựa bọc da- 01 bàn Kích thước: (120x600x450)mm; Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên kết hợp với thép. Mặt kính | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ | Nhãn hiệu tương đương Tủ Hòa Phát AT1960-4B- Kích thước: W1595xD400xH1960mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melanmine cao cấp- Tủ có thiết kế 4 buồng gỗ Melanine cao cấp | 1 | cái |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ | Nhãn hiệu tương đương Tủ Hòa Phát AT1960-4B- Kích thước: W1595xD400xH1960mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melanmine cao cấp- Tủ có thiết kế 4 buồng gỗ Melanine cao cấp | 2 | cái |
| AF | THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Máy vi tính | Nhãn hiệu tương đương: - Màn hình LCD HP V19 18.5" 9TN41AA - Máy tính để bàn HP M01 F1000d Pentium Gold G6405/4GB/256GB/Intel UHD/K+M/Win 10/46J89PA | 1 | Bộ |
| 2 | Máy in | Nhãn hiệu tương đương HP 107a (4ZB77A)- Loại máy: In Laser trắng đen- Chức năng: in 1 mặt- Hộp mực kèm theo: khoảng 500 trang | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn- Kích thước:+ Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm+ Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn ghế vi tính | Nhãn hiệu tương đươngHòa Phát: Bàn SV202, GGV101G- Kích thước bàn: W1200 x D700 x H750 mm- Chất liệu: MFC phủ Melamine - Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ | Nhãn hiệu tương đương Hòa Phát TU09K5- Tủ gồm 3 khoang:+ 1 Khoang cánh kính có 2 đợt di dộng+ 1 Khoang gồm 2 cánh sắt mở+ 1 Khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt dài, 1 đợt cố định- Kích thước W1350 x D450 x H1830 mm | 3 | cái |
| AG | THIẾT BỊ PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Nhãn hiệu tương đương: Bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV101G, GGV101G - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn báo bảo vệ mặt bàn - Kích thước: + Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm + Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính | Nhãn hiệu tương đươngHòa Phát: Bàn SV202, GGV101G- Kích thước bàn: W1200 x D700 x H750 mm- Chất liệu: MFC phủ Melamine - Kích thước ghế: W410 x D470 x H830 mm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 9.1 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 9.1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 9.1 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 9.1 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy đào >=0,4m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 5 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hoa đơn mua bán | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 14 | Vận thăng >=0,8T | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=5T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 16 | Máy đào >= 1,25m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi