Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558469-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220537317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:00:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,963,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Loại công trình: Giao thông-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 04/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.074.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.148.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành - trọng lượng ≤16 T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≤350 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường ra đồng đoạn cánh đồng Sành thôn Lương Xá
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường: Địa chỉ Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Động; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường , huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tuấn Dũng địa chỉ: Số 41 Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường: Địa chỉ Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Giao thông) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Giao thông) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 4 năm 2022. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu nếu thấy cần phải chứng minh). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường: Địa chỉ Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường , huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG+ATGT
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT20gốc
2Đánh cấp, đất cấp I (70%KL) bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V E-HSMT0,823100m3
3Đánh cấp, thủ công 30%, đất C1Chương V E-HSMT35,274m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (30% KL)Chương V E-HSMT161,268m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (70%KL) máy đào Chương V E-HSMT3,763100m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (tính 30%KL)Chương V E-HSMT440,319m3
7Đào đất cấp II bằng máy máy đào Chương V E-HSMT10,274100m3
8Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (100%KL)Chương V E-HSMT1,746100m3
9Đắp trả mương đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (100%KL)Chương V E-HSMT2,594100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%KL)Chương V E-HSMT5,902100m3
11Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (30%KL)Chương V E-HSMT2,529100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IChương V E-HSMT8,298100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IChương V E-HSMT8,298100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,653100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,653100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,013100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,013100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,539100m3
19Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT8,185100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT4,911100m3
21Cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngChương V E-HSMT81,85m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT545,69m3
23Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT2,807100m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V E-HSMT1cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng trong mọi điều kiện, máy (70%KL), móng kè, máy đào Chương V E-HSMT4,952100m3
2Đào móng trong mọi điều kiện trong mọi điều kiện, thủ công 30%KLChương V E-HSMT212,214m3
3Đào đất C2 móng cống thủ công (tính 30%KL)Chương V E-HSMT4,557m3
4Đào đất C2 móng cống máy,máy đào Chương V E-HSMT0,106100m3
5Đắp đất đầm chặt K=0,90 thủ công móng kè, cống (tính 30% KL)Chương V E-HSMT118,533m3
6Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc móng kè, cống (tính 70% KL)Chương V E-HSMT2,766100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,102100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IChương V E-HSMT3,229100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IChương V E-HSMT3,229100m3/1km
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIChương V E-HSMT0,046100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V E-HSMT0,046100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT40,99m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT37,25m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT22,08m3
15Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗChương V E-HSMT1,469100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,362100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT1,141tấn
18Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75Chương V E-HSMT298,72m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.012,04m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT161 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V E-HSMT24cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT12mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V E-HSMT221 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V E-HSMT38cái
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT19mối nối
26Đào thanh thải - Cấp đất IChương V E-HSMT0,639100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT187,67100m
28Phên nứa B=0,6mChương V E-HSMT6m2
29Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48Chương V E-HSMT211m
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT30,72m2
31Bố trí vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V E-HSMT0,084100m2
32Bơm tát nước thi công cống, kè taluy (máy bơm CS 200m3/ca)Chương V E-HSMT1,57ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44519E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Loại công trình: Giao thông-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 04/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.074.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.148.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≤ 0.8m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tự hành - trọng lượng ≤16 T (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
3 Máy ủi bánh xích 110CV (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
5 Máy trộn bê tông ≤350 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
6 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
7 Máy đầm bàn 1.0 kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
8 Máy đầm đất 70kg (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->