Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Tiền Vinh và Eo Rú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Tiền Vinh và Eo Rú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 07:27:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,695,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,758,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24043E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.013.661.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông. Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Tiền Vinh và Eo Rú Xây dựng trạm BTS Thôn Tây 2, Xóm Nen, Tiền Vinh, Eo Rú, Trung Tân, Xóm Phường – TTVT Quảng Ninh, Lệ Thủy – QBH năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.758.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3823081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sản xuất phụ kiện móng mố_Tiền Vinh | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 2 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng bu lông móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 3 | Vận chuyển hàng hóa từ nơi SX bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| B | Xây dựng móng mố + Lắp dựng cột_Tiền Vinh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,912 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7518 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m3 |
| 10 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,594 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Đai inox cố định dây thoát sét F12 vào thanh cánh ống F60 (khoảng cách 3m/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 20 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 điện cực |
| 22 | Lắp đặt bu lông M10x40 liên kết cáp bện F12 và lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 26 | Sơn chống rỉ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| C | Hệ thống tiếp đất_Tiền Vinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,284 | m3 |
| 2 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 điện cực |
| 6 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ, tiết diện của cáp dẫn đất M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế 1mx2m, kích thước mắt lưới 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,284 | 1 m3 |
| 12 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| D | Hệ thống điện PM_Tiền Vinh | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt automat CB 20A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp công tắc 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Xây dựng nhà máy nổ và bệ Cabinet_Tiền Vinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4569 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 22x15x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 27 | Lợp tôn úp mí dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,484 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,494 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công cửa đi pa nô khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 41 | Cung cấp ổ khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 46 | Cung cấp ổ khóa cho tủ Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bu lông chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | Hạng mục: Hệ thống truyền dẫn quang_Tiền Vinh | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Dồn cáp: 1.500mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | công/1m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 7 | Đổ bêtông ụ quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 8 | Lấp đất chân cột, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7745 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất lắp đặt cột sắt, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công/1m3 |
| 10 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 11 | Bê tông quầy gốc cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 (AF.17213 - C3223) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc, cột viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Vận chuyển Cáp quang từ kho VTT đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Cột bê tông từ kho VTT đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cáp quang nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| G | Hạng mục: Sản xuất phụ kiện móng mố_Eo Rú | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 2 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng bu lông móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 3 | Vận chuyển hàng hóa từ nơi SX bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| H | Xây dựng móng mố + Lắp dựng cột_Eo Rú | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,912 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7518 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m3 |
| 10 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,594 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Đai inox cố định dây thoát sét F12 vào thanh cánh ống F60 (khoảng cách 3m/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 20 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 điện cực |
| 22 | Lắp đặt bu lông M10x40 liên kết cáp bện F12 và lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 26 | Sơn chống rỉ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| I | Hệ thống tiếp đất_Eo Rú | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,284 | m3 |
| 2 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 điện cực |
| 6 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ, tiết diện của cáp dẫn đất M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tấm san phẳng điện thế 1mx2m, kích thước mắt lưới 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,284 | 1 m3 |
| 12 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| J | Hệ thống điện PM_Eo Rú | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt automat CB 20A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp công tắc 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Xây dựng nhà máy nổ và bệ Cabinet_Eo Rú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4569 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 22x15x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 27 | Lợp tôn úp mí dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,484 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,494 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công cửa đi pa nô khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 41 | Cung cấp ổ khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 46 | Cung cấp ổ khóa cho tủ Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bu lông chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | Hạng mục: Hệ thống truyền dẫn quang_Eo Rú | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Trang bị ODF 24FO Indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | công/1m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 7 | Đổ bêtông ụ quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 8 | Lấp đất chân cột, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc, cột viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian (cột điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (cột điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 13 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Vận chuyển Cáp quang từ kho VTT đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Cột bê tông từ kho VTT đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cáp quang nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24043E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.013.661.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện | 4 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông. Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 6 | Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kw | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 10T | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại cầm tay | 5Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw | 1 |
| 6 | Máy cưa gỗ cầm tay | 1,3Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 10 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực | 1 |
| 13 | Máy hàn | 14kw | 1 |
| 14 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 15 | Máy khoan | 1kw | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kw | 1 |
| 17 | Máy phát điện | 2kva | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi