Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 00:10:00 đến ngày 2022-06-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,889,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6334169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.622.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.245.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường tiểu học Quang Châu (Khu chính); Hạng mục: Xây dựng 20 phòng học, cải tạo, nâng cấp phòng học nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,89 | 100m |
| 3 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm nhân công, máy thi công ép cọc được nhân với hệ số 1.05 so với đơn giá tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6525 | 100m |
| 4 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x325cm - Cấp đất II (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy thi công ép cọc được nhân với hệ số 0.75 so với đơn giá tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0165 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (mối nối cọc 4.239kg/1 mối nối theo bản vẽ KC: 02) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 182 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,9875 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,7231 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,2259 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột (Mã vận dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (Mã vận dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,0282 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8603 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,3584 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3964 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,0302 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,187 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,3517 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 55,6447 | m3 |
| 21 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,2122 | 100m3 |
| 22 | Mua đất về đắp (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150,7849 | m3 |
| 23 | Tân đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,1108 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 53,0313 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 281,3893 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,3955 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,5713 | m3 |
| 28 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7226 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,9952 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 287,1875 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,7011 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,888 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,7882 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1945 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,3963 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,2034 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7644 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5536 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,0889 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,792 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6662 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14m, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4563 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3435 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,8466 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,063 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5637 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2143 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,6044 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,2388 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7715 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,0222 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5009 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100,56 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 115,56 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 52,8 | m2 |
| 64 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45,36 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,64 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9325 | 1m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt (INox hộp day 1.5ly) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5965 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 218,16 | m2 |
| 70 | Gia công lan can (INox hộp day 1.5ly) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,0574 | tấn |
| 71 | Thép thang lên mái D20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,12 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 172,7036 | m2 |
| 73 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | trụ |
| 74 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,38 | m |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,0732 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc: FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày: 4,5mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 89,0609 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4946 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,035 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8673 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8673 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 158,5792 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,1731 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 568,6556 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.169,6547 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 317,4942 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 423,8336 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.555,6669 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 234,8126 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.623,56 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 277,92 | m |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 133,6618 | m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 75,6756 | m2 |
| 95 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 143,1872 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 126,94 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 126,94 | m2 |
| 98 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 77,733 | m2 |
| 99 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,5511 | m2 |
| 100 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,647 | m2 |
| 101 | Nẹp bậc đá tam cấp + cầu thang (KT: 32x14mmm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 227,78 | m2 |
| 102 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang (Nhân công và máy nhân 50% giá trị tương ứng) (Mã vận dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,0188 | 10m |
| 103 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,7556 | m2 |
| 104 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,0107 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ đỏ 60x240) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,6 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 209,506 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 85,8038 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Máy thi công được nhân 1.2 so với định mức tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.351,2952 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4.466,6494 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 687,1036 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,6574 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2949 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,7848 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,823 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,5888 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,594 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cút sành 90 độ D110 thông bể | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút sành (mã vận dụng lấy nhân công) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR90 độ D40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR90 độ D20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR135 độ D40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR 40x20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20x20 ren trong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D40x40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D20x20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20x20 ren trong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PPR 40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR 20 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90độ D110 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90độ D90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90độ D34 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 độ D100x110 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 90 độ D90x90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê kiểm tra độ D110 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra độ D90 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Bộ nối thông tắc theo ống đứng (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cút kiểm tra D110( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút kiểm tra D90( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa CLASS D110) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS D90) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS D60) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (Ống nhựa CLASS D34) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D100x60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ D60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 90 độ D60x60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS D60) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PVC D100x90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135 độ D90x60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS D90) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống D90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D110 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính (lavabo) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà bông ở chậu rửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo ở chậu rửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Dây cấp nước A-703-5 (Bnl - Lav- xí bệt): | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 59 | Xi phông nhựa BF405 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút TTK D65 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút TTK D50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê TTK D50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép TTK D65 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu TTK D65:50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 18x55x110cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bình |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOAT NƯỚC+ GARAXE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,7783 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,1428 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,3915 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 111,2169 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35,3848 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,0283 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,442 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3004 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 123 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3025 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | mối nối |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0766 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1171 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,441 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7647 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0992 | 100m3 |
| 25 | Cát tạo phẳng nền móng công trình bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,9023 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,7067 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 198,045 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,435 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1555 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1555 | tấn |
| 34 | Lốc tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 247,05 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4705 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,52 | 100m |
| 27 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x35mm2-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 52 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.099 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 667 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 306 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 306 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 667 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 292 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.118 | m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Cosse ép đồng M35 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Cosse ép đồng M16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần CF 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,876 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m |
| 17 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4475 | m |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | 1 điện cực |
| 20 | đầu cốt đồng M50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 59 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 590 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:500x400x180 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:400x300x150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 438 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 285 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,57 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | trung tâm |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery). Loại 10 kênh (10 zone) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | Tủ |
| J | HẠNG MỤC: ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 265 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6334169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.622.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.245.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi