Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560589-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 00:10:00 đến ngày 2022-06-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,889,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6334169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.622.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.245.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường tiểu học Quang Châu (Khu chính); Hạng mục: Xây dựng 20 phòng học, cải tạo, nâng cấp phòng học nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
2Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,89100m
3Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm nhân công, máy thi công ép cọc được nhân với hệ số 1.05 so với đơn giá tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6525100m
4Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, KT 25x325cm - Cấp đất II (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy thi công ép cọc được nhân với hệ số 0.75 so với đơn giá tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0165100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (mối nối cọc 4.239kg/1 mối nối theo bản vẽ KC: 02)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1821 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,9875m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,7231100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,2259m3
9Ván khuôn móng cột (Mã vận dụng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3048100m2
10Ván khuôn móng dài (Mã vận dụng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5034100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt119,0282m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8603tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,5169tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1569tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,3584tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3964tấn
17Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,0302100m2
18Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,187100m2
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,3517m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt55,6447m3
21Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,2122100m3
22Mua đất về đắp (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150,7849m3
23Tân đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1108100m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt53,0313m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt281,3893m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,3955m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,5713m3
28Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,7226m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30,9952m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt287,1875m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,7011m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,888m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,7882m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,1945tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,3963tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,2034tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7644tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5536tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,0889tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,792tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2496tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0215tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6662tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14m, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4563tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3435tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,8466tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,063tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5637tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2143tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6044100m2
51Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0622100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,2388100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7715100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,0222100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,5009100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5184100m2
57Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100,56m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
60Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt115,56m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt90bộ
63Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt52,8m2
64Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45,36m2
65Gia công cửa sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0108tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,64m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,93251m2
68Gia công hoa sắt (INox hộp day 1.5ly)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,5965tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt218,16m2
70Gia công lan can (INox hộp day 1.5ly)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,0574tấn
71Thép thang lên mái D20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,12kg
72Lắp dựng lan can sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt172,7036m2
73Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1trụ
74Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,38m
75Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt73,0732m2
76Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc: FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày: 4,5mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt89,0609m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4946m3
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,035tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0208100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61cấu kiện
81Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8673tấn
82Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8673tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt158,57921m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,1731100m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt568,6556m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.169,6547m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt317,4942m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt423,8336m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.555,6669m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt234,8126m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.623,56m
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt277,92m
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt133,6618m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt75,6756m2
95Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình))Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt143,1872m2
96Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt126,94m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt126,94m2
98Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt77,733m2
99Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt68,5511m2
100Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28,647m2
101Nẹp bậc đá tam cấp + cầu thang (KT: 32x14mmm)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt227,78m2
102Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang (Nhân công và máy nhân 50% giá trị tương ứng) (Mã vận dụng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt46,018810m
103Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,7556m2
104Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt64,0107m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ đỏ 60x240)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,6m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt209,506m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt85,8038m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Máy thi công được nhân 1.2 so với định mức tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.351,2952m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4.466,6494m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt687,1036m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng )Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,6574100m2
B HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,253100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,096m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0088tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0874tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,045tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2949100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,7848m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,823m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,5888m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,594m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0029tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0282100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61 cấu kiện
15Cút sành 90 độ D110 thông bểThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
16Lắp đặt cút sành (mã vận dụng lấy nhân công)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
17Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1302100m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
2Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
3Lắp đặt van chặn PPR D40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
4Lắp đặt van chặn PPR D20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
5Lắp đặt van 1 chiều D20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
6Cút nhựa PPR90 độ D40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5cái
7Cút nhựa PPR90 độ D20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
8Cút nhựa PPR135 độ D40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
9Côn nhựa PPR 40x20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
10Cút nhựa PPR D20x20 ren trongThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
11Tê nhựa PPR D40x40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
12Tê nhựa PPR D20x20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28cái
13Tê nhựa PPR D20x20 ren trongThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cái
14Rắc co nhựa PPR 40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
15Rắc co nhựa PPR 20Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,35100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9100m
18Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cái
19Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
20Lắp đặt cút 90độ D110Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31cái
21Lắp đặt cút 90độ D90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22cái
22Lắp đặt cút 90độ D34Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
23Lắp đặt tê 90 độ D100x110Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35cái
24Lắp đặt tê 90 độ D90x90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25cái
25Lắp đặt tê kiểm tra độ D110 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
26Lắp đặt tê kiểm tra độ D90 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
27Bộ nối thông tắc theo ống đứng (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
28Lắp đặt cút kiểm tra D110( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
29Lắp đặt cút kiểm tra D90( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
30Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa CLASS D110)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS D90)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS D60)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (Ống nhựa CLASS D34)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,12100m
35Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D100x60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
37Lắp đặt cút 90 độ D60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
38Lắp đặt tê 90 độ D60x60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS D60)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2100m
40Lắp đặt côn nhựa PVC D100x90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14cái
41Lắp đặt cút 135 độ D90x60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28cái
42Lắp đặt cút 90 độ D90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt56cái
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS D90)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,5100m
45Đai giữ ống D90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt84cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bể
47Lắp đặt chậu xí bệtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
50Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D110Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
52Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cái
53Lắp đặt gương soi (lavabo)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
54Lắp đặt kệ kính (lavabo)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
55Lắp đặt chậu tiểu namThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
56Lắp đặt hộp đựng xà bông ở chậu rửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
57Lắp đặt giá treo ở chậu rửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
58Dây cấp nước A-703-5 (Bnl - Lav- xí bệt):Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
59Xi phông nhựa BF405Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
D HẠNG MỤC: PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7100m
3Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
4Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
5Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
6Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt cút TTK D65Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
10Lắp đặt cút TTK D50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
11Lắp đặt tê TTK D50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
12Lắp đặt kép TTK D65Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
13Lắp đặt côn thu TTK D65:50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 18x55x110cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6hộp
15Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cuộn
17Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
18Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
19Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
20Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bình
21Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bình
22Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bình
E HẠNG MỤC: RÃNH THOAT NƯỚC+ GARAXE SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6604100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,7783m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0353100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,218100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,1428m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,3915m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt111,2169m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35,3848m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,0283m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,442tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3004100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1231cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3025100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,104100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt51 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5mối nối
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0766100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1171100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,441m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,7647m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1692100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0992100m3
25Cát tạo phẳng nền móng công trình bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,9023m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,7067m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt198,045m2
28Gia công cột bằng thép hìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1922tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,435tấn
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1555tấn
31Lắp cột thép các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1922tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,435tấn
33Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1555tấn
34Lốc tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt247,05m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4705100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27cái
6Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
7Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
8Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15hộp
9Lắp đặt đèn báo phaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
10Lắp đặt cầu chìThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
14Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66hộp
19Lắp đặt quạt trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
21Lắp đặt quạt treo tườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt90bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,52100m
27Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x35mm2-0.6/1kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt52m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.099m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt667m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt306m
32Lắp đặt dây đơn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16m
33Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt306m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt667m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt292m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.118m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,810 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,810 đầu cốt
41Cosse ép đồng M35Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
42Cosse ép đồng M16Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,156100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt46m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt84m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11cái
7Mua hồ lô sứThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11cái
10Mua đệm lá chìThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hệ thống
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,064100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,064100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5cọc
15Mua cáp đồng trần CF 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,876kg
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m
17Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4475m
18Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 chỉ tiêu
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt51 điện cực
20đầu cốt đồng M50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
21Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5910m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt590m
3Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:500x400x180Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:400x300x150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15cái
6Bấm đầu RJ 45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt438m
11Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14hộp
12Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12hộp
I HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt285m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt280m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt310 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,65 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3hộp
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0903100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0903100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,57100m
11Rải cáp ngầmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,58100m
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1trung tâm
13Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery). Loại 10 kênh (10 zone)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1Tủ
J HẠNG MỤC: ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt260m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt265m
6Lắp đặt ổ cắm đơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6334169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.622.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.245.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Vận thăng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->