Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:48:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,542,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.813913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.579.826.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).s1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường tiểu học - THCS xã Đại Bình, huyện Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5997 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9933 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7931 | tấn |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0119 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3171 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2967 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6434 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9722 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2885 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7128 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9956 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4042 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3305 | tấn |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8046 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0562 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1886 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 44 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8584 | m3 |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8478 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,895 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2602 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4304 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,344 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6464 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,284 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,186 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6279 | m2 |
| 55 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,1509 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,673 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,4944 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4186 | m3 |
| 63 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7202 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1356 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1208 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1208 | m2 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | m3 |
| 68 | Lát đá xẻ bậc cầu thang, xẻ rãnh chống trơn trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,395 | m2 |
| 69 | Tay vịn gỗ dẻ 140x60 sơn pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m |
| 70 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | 0,9167 | tấn | |
| 71 | Lợp tôn LD màu xám dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8686 | m |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 76 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0464 | m2 |
| 82 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4258 | kg |
| 83 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 84 | KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | APTOMAT MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | APTOMAT MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | APTOMAT MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | THANH CÁI CU, ICP =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HỆ |
| 92 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | GÓI |
| 93 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 95 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 18 APTOMAT-EM18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | APTOMAT MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 105 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC THẢ TRẦN 20WX2, QUANG THÔNG BÓNG 2600LM/BÓNG CHỈ SỐ HIỆN THỊ MÀU CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 106 | BỘ ĐÈN TUYP LED 1200MM, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 1200/18W CHUYÊN DỤNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 109 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 118 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 119 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 120 | DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 121 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 122 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 123 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 124 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 125 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 126 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 127 | Kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 130 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 132 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 133 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 134 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 135 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 136 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 137 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 142 | Tủ điện nhẹ RACK 10u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Swich 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Pach panel 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Cáp mạng cat6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 148 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 149 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 150 | Hộp đấu nối F/O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bộ chia 8 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 152 | Bộ khuếch đại chống nhiễu 20 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Ổ cắm tín hiệu tivi loại 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Cáp đồng trục chống nhiễu RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 155 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 156 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 157 | Bình bột ABC MFZL8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 158 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Ống upvc claass 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 160 | Ống upvc claass 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 161 | Ống upvc claass 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút check upvc D42 | 4 | cái | |
| 165 | Cút vuông upvc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Y đều upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 173 | Van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Van phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 179 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Bơm cấp nước Q=2,4m3/h, h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1139 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0275 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7779 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4532 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,259 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | tấn |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0493 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8784 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4844 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2996 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8203 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5577 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3294 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7969 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0142 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,832 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9641 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4148 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépp sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2835 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1865 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6229 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | tấn |
| 48 | Bulong M27x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 49 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7529 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,152 | m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6266 | m3 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2225 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,64 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,1456 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,42 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,136 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,784 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,98 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,4616 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,696 | m2 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2938 | m3 |
| 68 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,121 | m2 |
| 69 | Sơn nền sàn 3 lớp epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2424 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6609 | m2 |
| 71 | Trần nhôm kích thước 600x600 có lỗ tiêu âm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1298 | m2 |
| 72 | Pano ốp nhôm màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8752 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9956 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,056 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | m2 |
| 76 | Tấm compact HPL 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 77 | Bàn đá lavabo (khung inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2082 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1018 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2082 | m2 |
| 87 | Chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 88 | Khoan cấy Buloong hitil M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8941 | m2 |
| 94 | Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9876 | m2 |
| 95 | Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5358 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,32 | m |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,092 | m2 |
| 98 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | APTOMAT MCB-2P-63A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | APTOMAT MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | ĐÈN TUYP LED 1X20W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 2400/2600LM CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | ĐÈN LEN PANEL 35W 600X600MM, QUANG THÔNG 3500/3850LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 107 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 108 | ĐÈN DOWLIGHT ÂM TRẦN 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 109 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 110 | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | ỐNG HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 113 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 114 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 116 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 117 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 118 | Kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 121 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 123 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 124 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 125 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 126 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 127 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 128 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 133 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 134 | Bình bột ABC MFZL8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 135 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Ống upvc claass 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | Ống upvc claass 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 138 | Ống upvc claass 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống upvc claass 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Côn thu upvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Cút check upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút check upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Cút vuông upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Y đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Y đều upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Tê đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 151 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 158 | Van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Van cửa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Côn thu PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Bộ van xả bide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Giá bơm (Rọ đồng MBV DN34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Van D34 (Van bi đồng tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0104 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | m3 |
| 191 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4803 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 194 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 201 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3922 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6118 | m3 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0758 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1742 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9488 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8512 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5208 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,036 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1456 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.813913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.579.826.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).s1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi