Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560867-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220559688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:48:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,542,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.813913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.579.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).s1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường tiểu học - THCS xã Đại Bình, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4034100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5997m3
3Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9933m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,467m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4078m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5515100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0074tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6573tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0926m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7931tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0119m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3171m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0272100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5284100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9859100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2967m3
24Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0158m3
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6434100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9722tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2885m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7128100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9684tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9956tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4042m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,285100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3305tấn
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8046m3
36Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0562m3
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6297100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
40Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1886m3
41Ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5764100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2483tấn
44Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8584m3
45Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
46Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8478m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,895m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V636,2602m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4304m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,344m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6464m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,284m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,186m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6279m2
55Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,15m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,88m
57Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,88m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V517,1509m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,673m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,4944m2
62Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4186m3
63Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7202m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1356m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7574m3
68Lát đá xẻ bậc cầu thang, xẻ rãnh chống trơn trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,395m2
69Tay vịn gỗ dẻ 140x60 sơn pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m
70Gia công lắp dựng xà gồ thép0,9167tấn
71Lợp tôn LD màu xám dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8694100m2
72Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,8686m
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
75Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
76Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V117,36m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7311tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,0464m2
82Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V215,4258kg
83Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
84KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85APTOMAT MCCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87APTOMAT MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88APTOMAT MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91THANH CÁI CU, ICP =63AMô tả kỹ thuật theo chương V1HỆ
92VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1GÓI
93TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
94TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PLMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
95TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 18 APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99APTOMAT MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103APTOMAT MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
105ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC THẢ TRẦN 20WX2, QUANG THÔNG BÓNG 2600LM/BÓNG CHỈ SỐ HIỆN THỊ MÀU CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
106BỘ ĐÈN TUYP LED 1200MM, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 1200/18W CHUYÊN DỤNGMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
109QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116CÁP CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
117CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
118CÁP CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
119DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
120DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
121DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
122DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
123DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
124ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V675m
125ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
126ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
127Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
130Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
132Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
133Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
134Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
135Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
136Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
137Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
138Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
142Tủ điện nhẹ RACK 10uMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Swich 24portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Pach panel 24portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Cáp mạng cat6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
148ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
149ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
150Hộp đấu nối F/OMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Bộ chia 8 đường raMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
152Bộ khuếch đại chống nhiễu 20 tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Ổ cắm tín hiệu tivi loại 75 ômMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Cáp đồng trục chống nhiễu RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
155ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
156Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
157Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
158Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
160Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
161Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
162Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Cút check upvc D424cái
165Cút vuông upvc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
170Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
173Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
178Van phao cơ D201cái
179Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
183Bơm cấp nước Q=2,4m3/h, h=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1139m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0275m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7779m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,467m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4532100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,259tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
12Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9229m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0493100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8784100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4844m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2996m3
26Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
27Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8203m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5577100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3294tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7969m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0142100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7719tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3536tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,832m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9641100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4148tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thépp sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6769tấn
40Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2835m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
44Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1865m3
45Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6229100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2643tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3792tấn
48Bulong M27x900Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
49Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7529tấn
50Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ292,152m2
52Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6052tấn
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6266m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V155,2225m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V628,64m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,1456m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,42m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,136m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,852m2
62Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,784m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,98m
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V799,4616m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V964,696m2
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2938m3
68Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,121m2
69Sơn nền sàn 3 lớp epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V274,2424m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,6609m2
71Trần nhôm kích thước 600x600 có lỗ tiêu âm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V379,1298m2
72Pano ốp nhôm màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,8752m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9956m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,056m2
75Vách ngăn vệ sinh compositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,714m2
76Tấm compact HPL 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
77Bàn đá lavabo (khung inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
81Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V2,2218m2
82Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
84Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V18,2082m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,1018m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,2082m2
87Chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
88Khoan cấy Buloong hitil M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
89Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8941m2
94Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạcMô tả kỹ thuật theo chương V44,9876m2
95Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5358100m2
96Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,32m
97Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,092m2
98TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99APTOMAT MCB-2P-63A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101APTOMAT MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105ĐÈN TUYP LED 1X20W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 2400/2600LM CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106ĐÈN LEN PANEL 35W 600X600MM, QUANG THÔNG 3500/3850LMMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
107ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
108ĐÈN DOWLIGHT ÂM TRẦN 16WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
109QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
110CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111ỐNG HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
112DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
113DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
114DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
115ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
116ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
117VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
118Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
121Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
123Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
124Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
125Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
126Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
127Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
128Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
132Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
133Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
134Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
135Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
137Ống upvc claass 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
138Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
140Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Cút vuông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
151Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
153Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
154Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
156Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
158Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Cút vuông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
170Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Bộ van xả bideMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
178Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
179Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
184Giá bơm (Rọ đồng MBV DN34)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Van D34 (Van bi đồng tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0104m3
190Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858m3
191Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4803m3
192Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
194Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
198Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
201Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
202Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3922m2
203Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
204Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6118m3
C CẢI TẠO PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,22m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0758m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1742m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V135,9488m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V218,8512m2
8Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m3
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,52081m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,0361m2
13Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,1456m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.813913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.579.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).s1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->