Gói thầu: thi công sửa chữa khối lớp học, tường rào, hành lang nối hành chính - thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | thi công sửa chữa khối lớp học, tường rào, hành lang nối hành chính - thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phát triển học viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:13:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,987,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113396444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.585.007 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.755.021 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản photocopy bằng nghề phề hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
thi công sửa chữa khối lớp học, tường rào, hành lang nối hành chính - thư viện SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC, TƯỜNG RÀO, HÀNH LANG NỐI HÀNH CHÍNH - THƯ VIỆN 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | quỹ phát triển học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
HỌC VIỆN CÁN BỘ TP. HCM.
- Địa chỉ: 324 Chu Văn An – P.12 - Quận Bình Thạnh, Tp. HCM.
- Điện thoại: 028. 3841.2405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HỌC VIỆN CÁN BỘ TP. HCM. - Địa chỉ: 324 Chu Văn An – P.12 - Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. - Điện thoại: 028. 3841.2405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HỌC VIỆN CÁN BỘ TP. HCM. - Địa chỉ: 324 Chu Văn An – P.12 - Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. - Điện thoại: 028. 3841.2405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HỌC VIỆN CÁN BỘ TP. HCM. - Địa chỉ: 324 Chu Văn An – P.12 - Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. - Điện thoại: 028. 3841.2405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - KHU A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 318,405 | m2 |
| 2 | Quét Sika Latex TH chóng thấm tường | Chương V của E-HSMT | 318,405 | m2 |
| 3 | Cạo keo cũ, bắn keo silicon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 198 | md |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 318,405 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 318,405 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 318,405 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 6,3681 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,3681 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 6,3681 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,444 | 100m2 |
| 11 | Đục rãnh tường khe nứt để bơm keo sika | Chương V của E-HSMT | 237,5 | m |
| 12 | Chét khe nối bằng Sikadur-20 Crack Seal (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 237,5 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 71,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 602,286 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m2 |
| 16 | ốp chân len tường gạch 10*60cm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 956,05 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 286,815 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 673,1 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,95 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 145,04 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 145,04 | m2 |
| 23 | Cạo vệ sinh lớp rong rêu trên bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 139,26 | m2 |
| 24 | Quét Sika latex TH chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 284,3 | m2 |
| 25 | Cạo keo cũ, bắn keo Silicon chống thấm các vị trí giáp tường biên và tôn | Chương V của E-HSMT | 254,54 | md |
| 26 | Thay máng xối xối tôn hiện hữu bằng máng xối inox 304 (chi tiết theo bản vẽ, bao gồm công tác tháo mái hiện trạng và hoàn trả lại sau khi thay máng xối) | Chương V của E-HSMT | 56,7 | md |
| 27 | Ốp gạch Inax-SLC5 ốp tường kích thước 30x30 | Chương V của E-HSMT | 145,04 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 4,2062 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,2062 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 4,2062 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 3,1995 | 100m2 |
| 32 | Tháo trần cũ bị mục nát, vận chuyển phế thải đổ bỏ, thay trần thạch cao mới | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| B | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - KHU B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 206,985 | m2 |
| 2 | Quét Sika Latex TH chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 206,985 | m2 |
| 3 | Cạo keo cũ, bắn keo silicon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 351,9 | md |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 206,985 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 206,985 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 4,1397 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,1397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 4,1397 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 10 | Đục rãnh tường khe nứt để bơm keo sika | Chương V của E-HSMT | 345,4 | m |
| 11 | Chét khe nối bằng Sikadur-20 Crack Seal (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 345,4 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 103,62 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 959,329 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60*60 cm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.606,643 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 481,9929 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 698,45 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 908,193 | m2 |
| 20 | Đục rãnh tường khe nứt để bơm keo sika | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 21 | Chét khe nối bằng Sikadur-20 Crack Seal (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 506,64 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 506,64 | m2 |
| 24 | Cạo vệ sinh lớp rong rêu trên bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 25 | Quét Sika latex TH chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 581,64 | m2 |
| 26 | Cạo keo cũ, bắn silicon chống thấm các vị trí giáp tường biên và tôn | Chương V của E-HSMT | 206,59 | md |
| 27 | Thay máng xối xối tôn hiện hữu bằng máng xối inox 304 (chi tiết theo bản vẽ, bao gồm công tác tháo mái hiện trạng và hoàn trả lại sau khi thay máng xối) | Chương V của E-HSMT | 58,5 | md |
| 28 | Ốp gạch Inax-SLC5 ốp tường kích thước 30x30 | Chương V của E-HSMT | 506,64 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 14,6926 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 14,6926 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 14,6926 | m3 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 12,6433 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - KHU C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 515,73 | m2 |
| 2 | Quét Sika Latex TH chóng thấm tường | Chương V của E-HSMT | 515,73 | m2 |
| 3 | Cạo keo cũ, bắn keo silicon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 447,3 | md |
| 4 | Đóng lưới tô lại vị trí các tường giáp mí bị nứt | Chương V của E-HSMT | 56,9 | md |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 515,73 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 515,73 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 515,73 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,3146 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 10,3146 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 10,3146 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 100m2 |
| 12 | Đục rãnh tường khe nứt để bơm keo sika | Chương V của E-HSMT | 676,88 | m |
| 13 | Chét khe nối bằng Sikadur-20 Crack Seal (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 676,88 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 203,064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.465,14 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,392 | 100m2 |
| 17 | ốp chân len tường gạch 10*60cm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.483,622 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 445,0866 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 857,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 626,222 | m2 |
| 22 | Đục rãnh tường khe nứt để bơm keo sika | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 23 | Chét khe nối bằng Sikadur-20 Crack Seal (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 139,04 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 139,04 | m2 |
| 26 | Quét Sika latex TH chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 282,04 | m2 |
| 27 | Cạo keo cũ, bắn Silicon chống thấm các vị trí giáp tường biên và tôn | Chương V của E-HSMT | 224,91 | md |
| 28 | Thay máng xối xối tôn hiện hữu bằng máng xối inox 304 (chi tiết theo bản vẽ, bao gồm công tác tháo mái hiện trạng và hoàn trả lại sau khi thay máng xối) | Chương V của E-HSMT | 49,5 | md |
| 29 | Ốp gạch Inax-SLC5 ốp tường kích thước 30x30 | Chương V của E-HSMT | 139,04 | m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 4,0322 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,0322 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 4,0322 | m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 7,7765 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA HÀNG LANG NỐI HÀNH CHÁNH - THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 418,778 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 68,9334 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 418,778 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn lấy sáng | Chương V của E-HSMT | 215,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 73,476 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 164,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 272,1445 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 71,4828 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 238,276 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 272,1445 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa poly đặc dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 2,1516 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO ĐOẠN HÀNG RÀO ĐOẠN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 487,368 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 86,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vận chuyển các đoạn hàng rào hàng rào bị gỉ sét, mục nát, sản xuất lắp dựng lại khung sắt hàng rào mới (20% diện tích), bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 58,6365 | m2 |
| 4 | Sửa chữa các đầu trụ bị rơi rớt, sứt mẻ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 18,402 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,402 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km) | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (bả dặm vá 30% tường cũ) | Chương V của E-HSMT | 68,0874 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả dặm vá 30%) | Chương V của E-HSMT | 96,525 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 505,77 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.113396444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.585.007 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.758.755.021 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât: | 2 | - 02 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 người. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 20 | - Có bản photocopy bằng nghề phề hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi