Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:46:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,013,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng kỹ thuât, trong đó có các hạng mục tương tự theo khối lượng yêu cầu trên E-HSMT. Hợp đồng kèm theo Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình, các tài liệu xác định quy mô, tính chất: Quyết định phê duyệt BCKTKT, Báo cáo thẩm định KTKT hoặc tương đương - Nếu hợp đồng tương tự là công trình của đơn vị không thuộc nhà nước, doanh nghiệp tư nhân làm Chủ đầu tư (Bên giao thầu). Yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất, quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất, quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, thoát nước tối thiểu hạng III;- Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Cấp, thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy bơm nước, máy cắt thép, khoan bê tông,… và các thiết bị khác phù hợp với thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng đường ống cấp nước sạch cho 2 khu tái định cư tại vị trí số 1 và vị trí số 2, xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên phục vụ GPMB dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hưng Nguyên.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên
Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên Đại diện: Lê Phạm Hùng - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ĐI KÈM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 9,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 20,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Gioăng cao su lắp bích DN150 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Gioăng cao su lắp bích DN100 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Gioăng cao su lắp bích DN80 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Bulong M20x100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Bulong M20x70mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Bulong M16x100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 31 | Bulong M16x70mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | Que hàn 3.2mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8,76 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 20,1 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8,76 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 20,1 | 100m |
| 37 | Nhân công thi công tại những vị trí khó (qua sông, qua cầu,...) | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | công |
| B | ĐÀO, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG, XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 31,38 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 15,39 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 171 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 226,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 6,536 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 163,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 8,93 | 100m3 /1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 232 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 4,7 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 4,7 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 18 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 27 | 10m2 |
| 19 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Thi công khoan ngầm ống vượt kênh nhà Lê (Theo báo giá do Công ty CP DV và TM TTSH cung cấp) | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 21 | Thi công ống qua các cống thoát nước (Khối lượng tạm tính) | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 50 | vị trí |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 11,1228 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4508 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 3,4496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,6904 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2012 | tấn |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 12,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0422 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4028 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 7,2136 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo y/c kĩ thuật tại chương V | 2,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng kỹ thuât, trong đó có các hạng mục tương tự theo khối lượng yêu cầu trên E-HSMT. Hợp đồng kèm theo Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình, các tài liệu xác định quy mô, tính chất: Quyết định phê duyệt BCKTKT, Báo cáo thẩm định KTKT hoặc tương đương - Nếu hợp đồng tương tự là công trình của đơn vị không thuộc nhà nước, doanh nghiệp tư nhân làm Chủ đầu tư (Bên giao thầu). Yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất, quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất, quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, thoát nước tối thiểu hạng III;- Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành: Cấp, thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy bơm nước, máy cắt thép, khoan bê tông,… và các thiết bị khác phù hợp với thi công | Còn hoạt động tốt, Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi