Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541403-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:45:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,508,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65252E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông cốt thép;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.252.256.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 2.252.256.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.504.512.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.504.512.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách trắc đạc công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 250
13-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào > 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi > 110CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu bánh sắt 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe lu rung 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Văn phòng khu phố Đông Tân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dĩ An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tri Phương, phường Dĩ An, Tp Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 752 715
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 84, đường Võ Thị Sáu, phường Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Cơ quan thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Đường số 03/19, đường 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dĩ An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tri Phương, phường Dĩ An, Tp Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 752 715


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dĩ An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tri Phương, phường Dĩ An, Tp Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 752 715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An. + Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 742 846.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH (3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,341100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,64100m3
3Đất đắp nền (đất sỏi đỏ)Đáp ứng mục III Chương V14,145m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (lót móng)Đáp ứng mục III Chương V3,736m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V22,093m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Cổ móng)Đáp ứng mục III Chương V2,682m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V8,824m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà kiềng)Đáp ứng mục III Chương V10,425m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dầm tầng 2)Đáp ứng mục III Chương V8,751m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm tầng 3)Đáp ứng mục III Chương V7,726m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm mái)Đáp ứng mục III Chương V1,856m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V14,687m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sàn tầng 2)Đáp ứng mục III Chương V18,576m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sàn tầng 3)Đáp ứng mục III Chương V16,532m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( sàn mái)Đáp ứng mục III Chương V4,158m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V5,374m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Lanh tô)Đáp ứng mục III Chương V7,048m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Ô văng)Đáp ứng mục III Chương V0,848m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bổ trụ, cột cấy)Đáp ứng mục III Chương V1,914m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,215100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,324100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,317100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,052100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,121100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,971100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,318100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,379100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,512100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,362100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V0,47100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Lanh tô, giằng tường)Đáp ứng mục III Chương V0,894100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( ô văng)Đáp ứng mục III Chương V0,082100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,405100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,227tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,089tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,229tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,163tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,223tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,418tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,658tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,354tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,231tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,012tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,271tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,953tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,426tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,759tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,288m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,64m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,668m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,69m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,002m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V58,549m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,07m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V14,831m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V27,319m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,367m3
58Thi công dựng gạch ống 8x8x18 đổ bê tông liền khối (mái đón)Đáp ứng mục III Chương V4,869m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V538,191m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V301,308m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V131,947m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V260,909m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V169,985m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V18m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V83,7m
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần thạch cao chống ẩm, khung lồi 600x600)Đáp ứng mục III Chương V139,75m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V226,84m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V208,72m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V259,875m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V149,58m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V32,44m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V93,6m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V57,415m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V45,6m2
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Terrazzo 400x400)Đáp ứng mục III Chương V8,69m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V46,403m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp đá vào khung sắt hộp)Đáp ứng mục III Chương V13,764m2
78GCLĐ khung sắt hộp 30x30x1,2 để ốp đá mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V9,3m
79Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Đáp ứng mục III Chương V538,191m2
80Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Đáp ứng mục III Chương V301,308m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (nội thất)Đáp ứng mục III Chương V562,841m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoại thất)Đáp ứng mục III Chương V18m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V864,149m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V556,191m2
85CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 65 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện InoxĐáp ứng mục III Chương V16,505m2
86CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện InoxĐáp ứng mục III Chương V12,15m2
87CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện InoxĐáp ứng mục III Chương V29,02m2
88CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện InoxĐáp ứng mục III Chương V15,53m2
89CCLĐ hoa sắt tráng kẽm 20x20x1,2Đáp ứng mục III Chương V10,2m2
90CC cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V35,36m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V44,55m2
92Vách kính khung nhôm mặt tiền (lắp đặt)Đáp ứng mục III Chương V28,655m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng mục III Chương V35,36m2
94CCLĐ vách compact dày 12mm, cánh cửa, phụ kiện lắp đặt inox 304Đáp ứng mục III Chương V10,6m2
95CCLĐ lam nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V35,8m2
96Cung cấp lan can inox D60 dày 1,4ly, hộp 30x30, hộp 15x15 dày 1,2 lyĐáp ứng mục III Chương V19,58m2
97Cung cấp lan can inox D60 dày 1,4ly, D42, D30 1,2 lyĐáp ứng mục III Chương V14,19m2
98Lắp dựng lan can sắt (lan can cầu thang)Đáp ứng mục III Chương V33,77m2
99CCLĐ chữ inox hộp mạ đồng cao 400 dày 50mmĐáp ứng mục III Chương V1bộ
100SXLD Kết cấu mái che ốp tấm alumiumĐáp ứng mục III Chương V40,66m2
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt led đôi 2x18-1,2m, máng mỏng gắn trần)Đáp ứng mục III Chương V9bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt led đôi 1x18-1,2m, máng mỏng gắn trần)Đáp ứng mục III Chương V7bộ
103Lắp đặt quạt trần (Quạt trần đường kính 1,4m 65W)Đáp ứng mục III Chương V5cái
104Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gắn tường công suất 80W)Đáp ứng mục III Chương V3cái
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114- 12W ánh sáng trắng)Đáp ứng mục III Chương V13bộ
106Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led panel 600x600 âm trần, 45W)Đáp ứng mục III Chương V18bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm ba chấu đôi âm tường + mặt)Đáp ứng mục III Chương V26cái
108Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống sét lan truyền)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
109Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45)Đáp ứng mục III Chương V5cái
110CCLĐ Router wirless 8 portĐáp ứng mục III Chương V1cái
111Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngĐáp ứng mục III Chương V4máy
112Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Điện kế 1 pha 50A)Đáp ứng mục III Chương V1cái
113Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
115Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V4cái
117Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V4cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V3cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Đáp ứng mục III Chương V26cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A)Đáp ứng mục III Chương V2cái
121CCLĐ mặt công tắc đơnĐáp ứng mục III Chương V9bộ
122CCLĐ mặt công tắc đôiĐáp ứng mục III Chương V6bộ
123CCLĐ mặt công tắc baĐáp ứng mục III Chương V1bộ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V25hộp
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V50hộp
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V5hộp
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V1hộp
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng mục III Chương V850m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng mục III Chương V750m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng mục III Chương V150m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng mục III Chương V50m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V650m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V300m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng mục III Chương V100m
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa sàn D20)Đáp ứng mục III Chương V4bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + vòi xả + van góc 2 ngã)Đáp ứng mục III Chương V5bộ
137Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + vòi xịt + van góc 3 ngã)Đáp ứng mục III Chương V7bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu treo)Đáp ứng mục III Chương V6bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Bể inox 2,0m3 + chân đế)Đáp ứng mục III Chương V1bể
140CCLĐ van phao cơ D25Đáp ứng mục III Chương V1bộ
141CCLĐ van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
142Cung cấp dây cấp nước Inox 60cmĐáp ứng mục III Chương V10cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục III Chương V0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,45100m
145Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng mục III Chương V2cái
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Tê PPr D32)Đáp ứng mục III Chương V4cái
148Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPr D25)Đáp ứng mục III Chương V4cái
149Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Tê PPr D32/25)Đáp ứng mục III Chương V2cái
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPr D25/20)Đáp ứng mục III Chương V20cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Co PPr D32)Đáp ứng mục III Chương V2cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co PPr D25)Đáp ứng mục III Chương V20cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co PPr D20)Đáp ứng mục III Chương V8cái
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co răng ngoài PPr D20)Đáp ứng mục III Chương V4cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co răng trong PPr D20)Đáp ứng mục III Chương V12cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống PVC D49)Đáp ứng mục III Chương V0,44100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60)Đáp ứng mục III Chương V0,35100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90)Đáp ứng mục III Chương V0,85100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114)Đáp ứng mục III Chương V0,4100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D49)Đáp ứng mục III Chương V10cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D60)Đáp ứng mục III Chương V5cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D49)Đáp ứng mục III Chương V10cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D60)Đáp ứng mục III Chương V30cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90)Đáp ứng mục III Chương V10cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114)Đáp ứng mục III Chương V25cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm ( Co giảm PVC D60/49)Đáp ứng mục III Chương V10cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong PVC D90/60)Đáp ứng mục III Chương V4cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong PVC D90/90)Đáp ứng mục III Chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong PVC D114/114)Đáp ứng mục III Chương V2cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y PVC D90)Đáp ứng mục III Chương V4cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y PVC D114)Đáp ứng mục III Chương V6cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Y giảm PVC D60/49)Đáp ứng mục III Chương V4cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/49)Đáp ứng mục III Chương V8cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/60)Đáp ứng mục III Chương V10cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm PVC D114/49)Đáp ứng mục III Chương V6cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi PVC D60)Đáp ứng mục III Chương V1cái
177Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước D60 + thỏ ngăn mùi)Đáp ứng mục III Chương V10cái
178Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước D60)Đáp ứng mục III Chương V2cái
179Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước D90)Đáp ứng mục III Chương V4cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,243100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,086100m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (đáy bể tự hoại)Đáp ứng mục III Chương V1,81m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Giằng bể)Đáp ứng mục III Chương V0,436m3
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp bể, đan lọc)Đáp ứng mục III Chương V0,936m3
185Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (đáy bể)Đáp ứng mục III Chương V0,024100m2
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Giằng đỉnh thành bể)Đáp ứng mục III Chương V0,056100m2
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp bể, đan lọc)Đáp ứng mục III Chương V0,048100m2
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp bể, đan lọc)Đáp ứng mục III Chương V0,071tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,053tấn
190Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V12cái
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,376m3
192Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,69m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V4,824m2
194Cung cấp thi công than củi lọcĐáp ứng mục III Chương V0,185m3
195Thi công đá 4x6 ngăn lọc bể tự hoạiĐáp ứng mục III Chương V0,241m3
B SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V0,737m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,003100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót)Đáp ứng mục III Chương V0,167m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng cột cờ)Đáp ứng mục III Chương V0,259m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (cột cờ)Đáp ứng mục III Chương V0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,014tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,014tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,256m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bậc cấp cột cờ)Đáp ứng mục III Chương V2,24m2
10CCLĐ cột cờ D114, D90, D60 inox cao 7,5m và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT nền sân)Đáp ứng mục III Chương V8,56m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch Terrazzo 400x400x30)Đáp ứng mục III Chương V107m2
C CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III Chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa xoắn HDPE D50/65)Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,05m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương cáp ngầm điện)Đáp ứng mục III Chương V4,05m3
5CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III Chương V12m2
6Chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hộ điện vào điện lưới khu vựcĐáp ứng mục III Chương V1t.bộ
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m)Đáp ứng mục III Chương V3cọc
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Dây đồng trần 25mm2)Đáp ứng mục III Chương V40m
9Thi công hàn hóa nhiệt CadwellĐáp ứng mục III Chương V6mối
10CC Kẹp cọc nối đấtĐáp ứng mục III Chương V3cái
11CC Đầu cosse tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V3cái
12CC Bu lông, long đềnĐáp ứng mục III Chương V3bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm (Ống nhựa PPR D25)Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co nhựa PPR D25)Đáp ứng mục III Chương V8cái
3CCLĐ Hộp đồng hồ nướcĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng mục III Chương V3cái
6Chi phí đấu nối đồng hồ nước với hệ thống cấp nước khu vựcĐáp ứng mục III Chương V1t.bộ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V7,05m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương đi ống cấp nước)Đáp ứng mục III Chương V2m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đi ống cấp nước)Đáp ứng mục III Chương V0,051100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60)Đáp ứng mục III Chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90)Đáp ứng mục III Chương V0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114)Đáp ứng mục III Chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168)Đáp ứng mục III Chương V0,22100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm (Ống nhựa HDPE D200)Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D60)Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90)Đáp ứng mục III Chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114)Đáp ứng mục III Chương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/90)Đáp ứng mục III Chương V2cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V6,063m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương đặt ống thoát nước)Đáp ứng mục III Chương V2,58m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước)Đáp ứng mục III Chương V0,035100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,766m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga)Đáp ứng mục III Chương V0,024100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bê tông lót)Đáp ứng mục III Chương V0,388m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông móng)Đáp ứng mục III Chương V0,388m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,54m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (đáy hố ga)Đáp ứng mục III Chương V1m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (thành hố ga)Đáp ứng mục III Chương V5,5m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nắp hố ga)Đáp ứng mục III Chương V0,116m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (nắp hố ga)Đáp ứng mục III Chương V0,008100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (nắp hố ga)Đáp ứng mục III Chương V0,06tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V4cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy)Đáp ứng mục III Chương V0,810 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpĐáp ứng mục III Chương V0,45 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy)Đáp ứng mục III Chương V0,45 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp)Đáp ứng mục III Chương V0,65 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm)Đáp ứng mục III Chương V0,45 đèn
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 4 zone và Ắc quy dự phòng 24V)Đáp ứng mục III Chương V1trung tâm
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V1hộp
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V30hộp
9Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III Chương V80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III Chương V160m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V240m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét, R>=55,0m)Đáp ứng mục III Chương V1cái
15CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m và đếĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Dây đồng dẩn sét 1x70mm2)Đáp ứng mục III Chương V65m
17Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m)Đáp ứng mục III Chương V2cọc
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V1hộp
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V60m
20Cung cấp kẹp giữ dây thoát sétĐáp ứng mục III Chương V30bộ
21CCLĐ Cáp neo trụ đỡ D8Đáp ứng mục III Chương V40m
22CCLĐ Tăng đơ cápĐáp ứng mục III Chương V4cái
23CCLĐ Bu lông siết cáp M8Đáp ứng mục III Chương V15cái
24Thi công hàn hóa nhiệt CadwellĐáp ứng mục III Chương V3mối
25Cung cấp hóa chất giảm điện trởĐáp ứng mục III Chương V20kg
26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V40m
F HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,016100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,012100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,054m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,24m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,125m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,499m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (ô văng)Đáp ứng mục III Chương V0,183m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,007100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,025100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,05100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ô văng)Đáp ứng mục III Chương V0,025100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,025tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,061tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,533m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,39m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước)Đáp ứng mục III Chương V4,1m
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V19,78m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,3m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V19,78m2
24Bả bằng bột bả vào trầnĐáp ứng mục III Chương V2,15m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V2,15m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,93m2
27Gia công chông hàng rào (L40x40x4 mạ kẽm, tròn D16, La 20x5)Đáp ứng mục III Chương V1,29m2
28Lắp dựng chông hàng ràoĐáp ứng mục III Chương V1,29m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1,29m2
G SAN NỀN
1Cung cấp đất đắp nềnĐáp ứng mục III Chương V239,263m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V2,393100m3
H PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V17,576m3
2Phá dỡ hàng rào song sắtĐáp ứng mục III Chương V39,12m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hàng rào)Đáp ứng mục III Chương V21,488m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V248m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,484tấn
6Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III Chương V147,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V19,926m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V20,989m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V40,17m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (nhà làm việc)Đáp ứng mục III Chương V55,804m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65252E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông cốt thép;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.252.256.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 2.252.256.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.504.512.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.504.512.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ quản lý thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
6 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
7 Cán bộ quản lý trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách trắc đạc công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .4
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông .4
9 Máy trộn vữa .2
10 Tời điện .1
11 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) .1
12 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)250
13 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m2500
14 Máy thuỷ bình (*) .1
15 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
16 Máy đào > 0,8m3 (*) .1
17 Ô tô tự đổ > 5T (*) .2
18 Máy ủi > 110CV (*) .1
19 Xe lu bánh sắt 10T (*) .1
20 Xe lu rung 25T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->