Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:45:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,508,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65252E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông cốt thép;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.252.256.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 2.252.256.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.504.512.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.504.512.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách trắc đạc công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 13-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào > 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi > 110CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu bánh sắt 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu rung 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Văn phòng khu phố Đông Tân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dĩ An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tri Phương, phường Dĩ An, Tp Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 752 715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An. + Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 742 846. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH (3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền (đất sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III Chương V | 14,145 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (lót móng) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,736 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,093 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Cổ móng) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,682 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,824 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà kiềng) | Đáp ứng mục III Chương V | 10,425 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dầm tầng 2) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,751 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm tầng 3) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,726 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm mái) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,856 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,687 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sàn tầng 2) | Đáp ứng mục III Chương V | 18,576 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sàn tầng 3) | Đáp ứng mục III Chương V | 16,532 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( sàn mái) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,158 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,374 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Lanh tô) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,048 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Ô văng) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,848 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bổ trụ, cột cấy) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Lanh tô, giằng tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( ô văng) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,227 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,089 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,229 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,163 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,223 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,418 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,658 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,354 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,231 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,271 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,953 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,426 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,759 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,288 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,64 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,668 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,69 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,002 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 58,549 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,07 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 14,831 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 27,319 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,367 | m3 |
| 58 | Thi công dựng gạch ống 8x8x18 đổ bê tông liền khối (mái đón) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,869 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 538,191 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 301,308 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 131,947 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 260,909 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 169,985 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 83,7 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Trần thạch cao chống ẩm, khung lồi 600x600) | Đáp ứng mục III Chương V | 139,75 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 226,84 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 208,72 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 259,875 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 149,58 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 32,44 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 93,6 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 57,415 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 45,6 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Terrazzo 400x400) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,69 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 46,403 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp đá vào khung sắt hộp) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,764 | m2 |
| 78 | GCLĐ khung sắt hộp 30x30x1,2 để ốp đá mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 9,3 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng mục III Chương V | 538,191 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Đáp ứng mục III Chương V | 301,308 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (nội thất) | Đáp ứng mục III Chương V | 562,841 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoại thất) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 864,149 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 556,191 | m2 |
| 85 | CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 65 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 16,505 | m2 |
| 86 | CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 12,15 | m2 |
| 87 | CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 29,02 | m2 |
| 88 | CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 5mm, phụ kiện Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 15,53 | m2 |
| 89 | CCLĐ hoa sắt tráng kẽm 20x20x1,2 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,2 | m2 |
| 90 | CC cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 35,36 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 44,55 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (lắp đặt) | Đáp ứng mục III Chương V | 28,655 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 35,36 | m2 |
| 94 | CCLĐ vách compact dày 12mm, cánh cửa, phụ kiện lắp đặt inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,6 | m2 |
| 95 | CCLĐ lam nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 35,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can inox D60 dày 1,4ly, hộp 30x30, hộp 15x15 dày 1,2 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 19,58 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can inox D60 dày 1,4ly, D42, D30 1,2 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 14,19 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt (lan can cầu thang) | Đáp ứng mục III Chương V | 33,77 | m2 |
| 99 | CCLĐ chữ inox hộp mạ đồng cao 400 dày 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 100 | SXLD Kết cấu mái che ốp tấm alumium | Đáp ứng mục III Chương V | 40,66 | m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýt led đôi 2x18-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt led đôi 1x18-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần đường kính 1,4m 65W) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gắn tường công suất 80W) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led dowlight âm trần D114- 12W ánh sáng trắng) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led panel 600x600 âm trần, 45W) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm ba chấu đôi âm tường + mặt) | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống sét lan truyền) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 110 | CCLĐ Router wirless 8 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | máy |
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Điện kế 1 pha 50A) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 121 | CCLĐ mặt công tắc đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | bộ |
| 122 | CCLĐ mặt công tắc đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 123 | CCLĐ mặt công tắc ba | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng mục III Chương V | 850 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng mục III Chương V | 750 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 650 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa sàn D20) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + vòi xả + van góc 2 ngã) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + vòi xịt + van góc 3 ngã) | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu treo) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Bể inox 2,0m3 + chân đế) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 140 | CCLĐ van phao cơ D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 141 | CCLĐ van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Cung cấp dây cấp nước Inox 60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Tê PPr D32) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPr D25) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Tê PPr D32/25) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Tê PPr D25/20) | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (Co PPr D32) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co PPr D25) | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co PPr D20) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co răng ngoài PPr D20) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm (Co răng trong PPr D20) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống PVC D49) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,44 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,85 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D49) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D49) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114) | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm ( Co giảm PVC D60/49) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong PVC D90/60) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong PVC D90/90) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong PVC D114/114) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y PVC D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y PVC D114) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Y giảm PVC D60/49) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/49) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/60) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm PVC D114/49) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi PVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước D60 + thỏ ngăn mùi) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (đáy bể tự hoại) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,81 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Giằng bể) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,436 | m3 |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp bể, đan lọc) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,936 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (đáy bể) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Giằng đỉnh thành bể) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp bể, đan lọc) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp bể, đan lọc) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,071 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,053 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 5,376 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,69 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,824 | m2 |
| 194 | Cung cấp thi công than củi lọc | Đáp ứng mục III Chương V | 0,185 | m3 |
| 195 | Thi công đá 4x6 ngăn lọc bể tự hoại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,241 | m3 |
| B | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,737 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng cột cờ) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (cột cờ) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (bậc cấp cột cờ) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,24 | m2 |
| 10 | CCLĐ cột cờ D114, D90, D60 inox cao 7,5m và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT nền sân) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,56 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch Terrazzo 400x400x30) | Đáp ứng mục III Chương V | 107 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa xoắn HDPE D50/65) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương cáp ngầm điện) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hộ điện vào điện lưới khu vực | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Dây đồng trần 25mm2) | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 9 | Thi công hàn hóa nhiệt Cadwell | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | mối |
| 10 | CC Kẹp cọc nối đất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 11 | CC Đầu cosse tiếp địa | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | CC Bu lông, long đền | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm (Ống nhựa PPR D25) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co nhựa PPR D25) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 3 | CCLĐ Hộp đồng hồ nước | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 6 | Chi phí đấu nối đồng hồ nước với hệ thống cấp nước khu vực | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,05 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương đi ống cấp nước) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đi ống cấp nước) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm (Ống nhựa HDPE D200) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi PVC D60) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi PVC D114) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/90) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,063 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Mương đặt ống thoát nước) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,58 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,766 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bê tông lót) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông móng) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,388 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,54 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (đáy hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (thành hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nắp hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,116 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (nắp hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (nắp hố ga) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 4 zone và Ắc quy dự phòng 24V) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trung tâm |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét, R>=55,0m) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m và đế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm (Dây đồng dẩn sét 1x70mm2) | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 20 | Cung cấp kẹp giữ dây thoát sét | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 21 | CCLĐ Cáp neo trụ đỡ D8 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 22 | CCLĐ Tăng đơ cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | CCLĐ Bu lông siết cáp M8 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 24 | Thi công hàn hóa nhiệt Cadwell | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | mối |
| 25 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | kg |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,125 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,499 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (ô văng) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,183 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ô văng) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,533 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,39 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ hắt nước) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,1 | m |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,78 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 19,78 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2,15 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 2,15 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,93 | m2 |
| 27 | Gia công chông hàng rào (L40x40x4 mạ kẽm, tròn D16, La 20x5) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,29 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông hàng rào | Đáp ứng mục III Chương V | 1,29 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,29 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Đáp ứng mục III Chương V | 239,263 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,393 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III Chương V | 17,576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 39,12 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hàng rào) | Đáp ứng mục III Chương V | 21,488 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 248 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,484 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 147,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III Chương V | 19,926 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III Chương V | 20,989 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 40,17 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (nhà làm việc) | Đáp ứng mục III Chương V | 55,804 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65252E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu bê tông cốt thép;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.252.256.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 2.252.256.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.504.512.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.252.256.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.504.512.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ phụ trách trắc đạc công trình thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | . | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | . | 2 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) | . | 1 |
| 12 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 250 |
| 13 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 500 |
| 14 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 16 | Máy đào > 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | . | 2 |
| 18 | Máy ủi > 110CV (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu bánh sắt 10T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe lu rung 25T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi