Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng (nguồn thu từ việc bố trí tái định cư, bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:04:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,817,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 916,344,000 VNĐ ((Chín trăm mười sáu triệu ba trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; (Hoặc có 02 hợp đồng cùng cấp với công trình đang xét, có tổng các hạng mục của 02 hợp đồng gồm: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang…), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải…), hệ thống lưới điện và chiếu sáng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lưượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lưượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn >=60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc > 60KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng loại 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị công trình Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 02) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng (nguồn thu từ việc bố trí tái định cư, bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm các file scan của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 916.344.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tu;
542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.162,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.024,66 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,77 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,48 | m |
| 5 | CPDD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,26 | m3 |
| 6 | CPDD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,26 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.055,07 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.055,07 | m2 |
| 9 | CPDD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3,2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.310,82 | m2 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,14 | m3 |
| 3 | Vữa lót M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,01 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,49 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ lối đi người tàn tật M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT gờ lối đi người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông gờ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,1 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,12 | m2 |
| 12 | Bê tông hố trông cây 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298 | m2 |
| 14 | Trồng cây sao đen cao (3-5)m, đường kính (10-15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cây |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,11 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,42 | m3 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m3 |
| 18 | Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đế bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595,28 | m2 |
| 20 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,67 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,35 | m2 |
| 23 | Vữa XM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.973 | m |
| 25 | Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đế bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,41 | m2 |
| 27 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,86 | m2 |
| 30 | Vữa XM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 32 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,74 | m2 |
| 33 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 35 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,06 | m2 |
| 38 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,59 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| 40 | Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường bước 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 41 | Ống nhựa PVC Φ60mm, bước 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (60x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Vạch sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,65 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m2 |
| D | Thoát nước dọc: | |||
| 1 | Ống cống D80HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922 | m |
| 2 | Ống cống D80H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,95 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | đốt |
| 5 | Lắp đặt ống cống (đốt 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đốt |
| 6 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 8 | Ống cống D100HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | m |
| 9 | Ống cống D100H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 10 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | đốt |
| 12 | Lắp đặt ống cống (đốt 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đốt |
| 13 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đốt |
| 14 | Lắp đặt ống cống (đốt 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đốt |
| 15 | Lắp đặt ống cống (đốt 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đốt |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 17 | Cắt ống cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m |
| 18 | Ống cống D40HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 19 | Ống cống D40H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 20 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | đốt |
| 22 | Lắp đặt ống cống (đốt 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | đốt |
| 23 | Lắp đặt ống cống (đốt 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đốt |
| 24 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đốt |
| 25 | Lắp đặt ống cống (đốt 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đốt |
| 26 | Lắp đặt ống cống (đốt 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đốt |
| 27 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Cắt ống cống dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m |
| 29 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m2 |
| 32 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,87 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m2 |
| 36 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,31 | kg |
| 37 | Thép tròn tấm đan Đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,1 | kg |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 39 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 42 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 46 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,91 | kg |
| 47 | Thép tròn tấm đan Đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,08 | kg |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | tấm |
| 49 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.814,69 | m3 |
| 50 | Đắp đất K95 (cả đắp úp lưng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.669,2 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,34 | m2 |
| 53 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,95 | kg |
| 54 | Thép tròn tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.545,52 | kg |
| 55 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | tấm |
| 56 | Tấm gan khung dương (85x85x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 57 | Tấm gan khung âm D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8 | m2 |
| 60 | Thép tròn đà kiềng Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,69 | kg |
| 61 | Thép tròn đà kiềng Đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,4 | kg |
| 62 | Bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,94 | m2 |
| 64 | Lưới chắn rác bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 65 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 66 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 67 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,37 | m2 |
| 68 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | m3 |
| 69 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,74 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,13 | m2 |
| 71 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,58 | m3 |
| 72 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,43 | m2 |
| 74 | Thép tròn Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | kg |
| 75 | Thép tròn Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.676,13 | kg |
| 76 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552,5 | m3 |
| 77 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,58 | m3 |
| 78 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 79 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 80 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 81 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 83 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa D22cm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,22 | m |
| 2 | Ống nhựa D11,4cm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m |
| 3 | T nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 4 | Co nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Co nhựa D22-11,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | T nhựa D22-11,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 7 | Nút bịt D11,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 (cả đắp úp lưng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,55 | m3 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.718,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.671,93 | m3 |
| G | Trồng hoa cỏ | |||
| 1 | Trồng hoa giấy, bước 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | cây |
| 2 | Trông cây cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.859,88 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,75 | m2 |
| 4 | Trồng cây vạn tuế, bước 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 5 | Trồng cây cau lùn (cụm 3 cây), bước 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 6 | Trồng cây chuổi ngọc đường viền rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,06 | m2 |
| 7 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.060,27 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 4 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 5 | Cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,87 | m2 |
| 7 | Dây phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | m |
| 8 | Biển báo công trường (I441c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tưới nước chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| I | Rào tôn | |||
| 1 | Thép hộp 100x50x1.2mm, g=1,86kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.1mm, g=1,02kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 3 | Tôn 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,04 | kg |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| J | Tấm đan nút giao N14 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan Đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| K | Đường dây trung thế 22KV: | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột : 6,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14m; Lực đầu cột: 11,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 6 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc lệch trung áp: XDG-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 12 | Sứ chuổi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 13 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 14 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp AsXV-70/11-12/20(24) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | Km |
| 17 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 20 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ (dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 22 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Chi phí đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| L | Đường dây hạ thế 0,4KV: | |||
| 1 | Móng MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 5 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 6 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| 8 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 9 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 10 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Bộ |
| 11 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cỏi |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.573,8 | m |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Đầu cốt |
| M | Trạm biến áp: | |||
| 1 | Tiếp địa TBA khoan R-10C (Vận dụng Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 320kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/20(24)kV - TCVN 5935-1 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 17 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Đầu cốt |
| 22 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 23 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Đánh số cột Bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 2 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-14-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 5 | Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 8 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 9 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 10 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | Bộ |
| 11 | Đèn đường Led thông minh 150W (dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397,64 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 15 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 17 | Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 18 | Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Đầu cốt |
| 21 | Tiếp địa RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| O | Thí nghiệm: | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Vị trí |
| 5 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 6 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Vị trí |
| 7 | Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | P.tử |
| 8 | Cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 10 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sứ |
| 12 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 14 | Công tơ hữu công 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến thế 3pha - 320kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; (Hoặc có 02 hợp đồng cùng cấp với công trình đang xét, có tổng các hạng mục của 02 hợp đồng gồm: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang…), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải…), hệ thống lưới điện và chiếu sáng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lưượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lưượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Giao thông | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công điện | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại | Theo quy định | 8 |
| 2 | Máy đào | Theo quy định | 3 |
| 3 | Lu bánh thép >=10T | Theo quy định | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp >=12T | Theo quy định | 2 |
| 5 | Lu rung 25T | Theo quy định | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | Theo quy định | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | Theo quy định | 1 |
| 8 | Trạm trộn >=60T/h | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy ủi (110CV-180CV) | Theo quy định | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Theo quy định | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Theo quy định | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | Theo quy định | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1,0 kW | Theo quy định | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc > 60KG | Theo quy định | 2 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Theo quy định | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Theo quy định | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Theo quy định | 1 |
| 20 | Máy xúc lật | Theo quy định | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn đường | Theo quy định | 1 |
| 22 | Máy nén khí | Theo quy định | 1 |
| 23 | Xe nâng loại 12m | Theo quy định | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi