Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557841-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng (nguồn thu từ việc bố trí tái định cư, bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:04:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,817,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 916,344,000 VNĐ ((Chín trăm mười sáu triệu ba trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; (Hoặc có 02 hợp đồng cùng cấp với công trình đang xét, có tổng các hạng mục của 02 hợp đồng gồm: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang…), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải…), hệ thống lưới điện và chiếu sáng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lưượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lưượng (bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp >=12T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn >=60T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép > 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc > 60KG
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng loại 12m
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị công trình
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 02)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng (nguồn thu từ việc bố trí tái định cư, bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tu; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công trình Gia Hưng và Công ty TNHH MTV Trường Hiếu Kon Tum (địa chỉ: 48 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum); Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Chí Tâm và Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại (địa chỉ: 54 Trần Khánh Dư, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum (địa chỉ: 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công trình Gia Hưng (địa chỉ: 48 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum)). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum (địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tu; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đính kèm các file scan của E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 916.344.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tu; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21.162,01m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14.024,66m3
3Đập bỏ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,77m3
4Cắt mặt đường BTXM dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,48m
5CPDD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.708,26m3
6CPDD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.708,26m3
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.055,07m2
8Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18.055,07m2
9CPDD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
10Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V103,8m2
11Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m3
B Bó vỉa, vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3,2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.310,82m2
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,14m3
3Vữa lót M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m3
4Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,01m2
5Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V553,49m3
6Bê tông gờ lối đi người tàn tật M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
7Ván khuôn BT gờ lối đi người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
8Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V100,05m3
9Ván khuôn bê tông gờ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.584,1m2
10Bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,61m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V346,12m2
12Bê tông hố trông cây 1x2 M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V64,9m3
13Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.298m2
14Trồng cây sao đen cao (3-5)m, đường kính (10-15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V295cây
15Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V234,11m3
16Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,42m3
17Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V118m3
18Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V439,02m3
19Ván khuôn bê tông đế bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.595,28m2
20Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V278,67m3
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V205,6m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.774,35m2
23Vữa XM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
24Lắp đặt bó vỉa dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3.973m
25Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,33m3
26Ván khuôn bê tông đế bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V613,41m2
27Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,02m3
28Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V85,29m3
29Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,86m2
30Vữa XM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
31Lắp đặt bó vỉa dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V961m
32Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V506,74m2
33Đào móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7m3
34Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
35Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m3
36Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
37Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V130,06m2
38Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,59m3
39Ván khuôn bê tông thânMô tả kỹ thuật theo chương V359m2
40Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường bước 6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
41Ống nhựa PVC Φ60mm, bước 2mMô tả kỹ thuật theo chương V39,75m
C An toàn giao thông
1Biển báo tam giác (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Biển báo chữ nhật (60x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Vạch sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V377,65m2
4Vạch sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V148,4m2
D Thoát nước dọc:
1Ống cống D80HVHMô tả kỹ thuật theo chương V922m
2Ống cống D80H30Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
3Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V306,95m3
4Lắp đặt ống cống (đốt 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V252đốt
5Lắp đặt ống cống (đốt 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đốt
6Lắp đặt ống cống (đốt 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9đốt
7Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
8Ống cống D100HVHMô tả kỹ thuật theo chương V1.046m
9Ống cống D100H30Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
10Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V504,54m3
11Lắp đặt ống cống (đốt 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V293đốt
12Lắp đặt ống cống (đốt 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đốt
13Lắp đặt ống cống (đốt 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14đốt
14Lắp đặt ống cống (đốt 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đốt
15Lắp đặt ống cống (đốt 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đốt
16Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
17Cắt ống cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m
18Ống cống D40HVHMô tả kỹ thuật theo chương V38m
19Ống cống D40H30Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
20Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V56,02m3
21Lắp đặt ống cống (đốt 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V86đốt
22Lắp đặt ống cống (đốt 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V92đốt
23Lắp đặt ống cống (đốt 2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18đốt
24Lắp đặt ống cống (đốt 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đốt
25Lắp đặt ống cống (đốt 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24đốt
26Lắp đặt ống cống (đốt 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đốt
27Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
28Cắt ống cống dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,67m
29Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
30Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,31m2
32Bê tông thân M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
33Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V127,87m2
34Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,53m2
36Thép tròn tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V133,31kg
37Thép tròn tấm đan Đk=10Mô tả kỹ thuật theo chương V244,1kg
38Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V38tấm
39Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
40Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
42Bê tông thân M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,25m3
43Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V302,4m2
44Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
45Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31,16m2
46Thép tròn tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V307,91kg
47Thép tròn tấm đan Đk=10Mô tả kỹ thuật theo chương V513,08kg
48Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V68tấm
49Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.814,69m3
50Đắp đất K95 (cả đắp úp lưng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.669,2m3
51Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V161,34m2
53Thép tròn tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V685,95kg
54Thép tròn tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.545,52kg
55Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V233tấm
56Tấm gan khung dương (85x85x7)cmMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
57Tấm gan khung âm D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,08m3
59Ván khuôn bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V245,8m2
60Thép tròn đà kiềng ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V361,69kg
61Thép tròn đà kiềng Đk=10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,4kg
62Bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,92m3
63Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V322,94m2
64Lưới chắn rác bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
65Van ngăn mùi HPDE D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
66Xây gạch thẻ VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
67Trát VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,37m2
68Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V71,43m3
69Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V167,74m3
70Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V383,13m2
71Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V437,58m3
72Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11 m3
73Ván khuôn bê tông thânMô tả kỹ thuật theo chương V3.440,43m2
74Thép tròn ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V24,53kg
75Thép tròn ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V3.676,13kg
76Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.552,5m3
77Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523,58m3
78Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
79Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
80Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
81Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
82Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,17m2
83Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
84Ván khuôn bê tông thânMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m2
E Thoát nước thải
1Ống nhựa D22cm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.705,22m
2Ống nhựa D11,4cm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,8m
3T nhựa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
4Co nhựa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Co nhựa D22-11,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6T nhựa D22-11,4Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
7Nút bịt D11,4Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V443,25m3
9Đắp đất K95 (cả đắp úp lưng)Mô tả kỹ thuật theo chương V630,55m3
F San nền
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24.718,56m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V41.671,93m3
G Trồng hoa cỏ
1Trồng hoa giấy, bước 2mMô tả kỹ thuật theo chương V669cây
2Trông cây cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V9.859,88m2
3Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.687,75m2
4Trồng cây vạn tuế, bước 10mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
5Trồng cây cau lùn (cụm 3 cây), bước 10mMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
6Trồng cây chuổi ngọc đường viền rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,06m2
7Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V195,3m3
8Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V5.060,27m3
H Đảm bảo giao thông
1Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
3Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
4Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
5Cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
6Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V76,87m2
7Dây phản quanMô tả kỹ thuật theo chương V1.632m
8Biển báo công trường (I441c)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tưới nước chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
I Rào tôn
1Thép hộp 100x50x1.2mm, g=1,86kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V244m
2Thép hộp 40x40x1.1mm, g=1,02kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V660m
3Tôn 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
4Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
5Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,04kg
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
J Tấm đan nút giao N14
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
3Thép tròn tấm đan Đk=10Mô tả kỹ thuật theo chương V170,7kg
4Thép tròn tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V269,7kg
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
K Đường dây trung thế 22KV:
1Móng trụ MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
2Móng trụ MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Tiếp địa RL-8Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột : 6,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
5Cột BTLT loại 14m; Lực đầu cột: 11,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
6Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ góc lệch trung áp: XDG-LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Xà néo góc lệch cột đơn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/TMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
12Sứ chuổi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
13Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
14Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
15Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Cáp AsXV-70/11-12/20(24) kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7Km
17Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
19Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
20Biển tên trụMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
21Dây buộc cổ sứ (dây Compbosit)Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
22Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Chi phí đấu nối HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
L Đường dây hạ thế 0,4KV:
1Móng MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V55Móng
2Tiếp địa RL-8Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
3Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
4Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5kNMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
5Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
6Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
7Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
8Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
9Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
10Bulon móc (80x250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V73Bộ
11Kẹp răng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cỏi
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.573,8m
13Tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
14Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32Đầu cốt
M Trạm biến áp:
1Tiếp địa TBA khoan R-10C (Vận dụng Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy biến thế 3pha - 320kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
7Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Cáp trung thế treo - 12,7/20(24)kV - TCVN 5935-1 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
15Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
17Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Đầu cốt
21Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Đầu cốt
22Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
23Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
N Chiếu sáng công cộng
1Đánh số cột Bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
2Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-14-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
5Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
6Bịt đầu cáp 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
8Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
9Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
10Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V236Bộ
11Đèn đường Led thông minh 150W (dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
13Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.397,64m
14Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V352m
15Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
17Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
18Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80 Bộ
19Đầu cốt Đồng - nhôm 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8 Đầu cốt
20Đầu cốt Đồng - nhôm 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V20 Đầu cốt
21Tiếp địa RL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ 
22Tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V66Bộ 
O Thí nghiệm:
1TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2TN-HC sứ đứng 6-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
3TN-HC sứ treoMô tả kỹ thuật theo chương V30chuổi
4TN-tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11Vị trí
5TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
6TN-tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V34Vị trí
7Chống sét Van 22-35KV 3FaMô tả kỹ thuật theo chương V6P.tử
8Cáp khô 1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
9Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
10Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Sứ đứng 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sứ
12Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
14Công tơ hữu công 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
P Mua sắm thiết bị
1Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Máy biến thế 3pha - 320kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
5Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III có các loại công trình: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hệ thống lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại hạng mục công trình: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang...), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải...), hệ thống lưới điện và chiếu sáng với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; (Hoặc có 02 hợp đồng cùng cấp với công trình đang xét, có tổng các hạng mục của 02 hợp đồng gồm: Đường giao thông (thoát nước dọc, thoát nước ngang…), hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước thải…), hệ thống lưới điện và chiếu sáng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ; hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 60% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lưượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lưượng (bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công Giao thông 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công điện 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
7 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
8 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
9 Công nhân kỹ thuật 15 Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.(Để chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu file scan (bản công chứng) các loại văn bằng; chứng chỉ; hợp đồng lao động; quyết định của giám đốc công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư của từng vị trí nhân sự mà nhà thầu dự kiến sẽ bố trí. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại Theo quy định8
2 Máy đào Theo quy định3
3 Lu bánh thép >=10T Theo quy định2
4 Lu bánh lốp >=12T Theo quy định2
5 Lu rung 25T Theo quy định2
6 Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV Theo quy định1
7 Xe bồn tưới nước > 5 tấn Theo quy định1
8 Trạm trộn >=60T/h Theo quy định1
9 Máy ủi (110CV-180CV) Theo quy định3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Theo quy định3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo quy định3
12 Máy cắt uốn thép > 5 kW Theo quy định3
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW Theo quy định2
14 Máy đầm bàn > 1,0 kW Theo quy định2
15 Máy đầm cóc > 60KG Theo quy định2
16 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW Theo quy định1
17 Máy toàn đạc Theo quy định1
18 Máy thủy bình Theo quy định1
19 Máy phun nhựa đường Theo quy định1
20 Máy xúc lật Theo quy định1
21 Thiết bị sơn đường Theo quy định1
22 Máy nén khí Theo quy định1
23 Xe nâng loại 12m Theo quy định1
24 Phòng thí nghiệm hiện trường Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->