Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546056-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, điều tiết từ nguồn đấu giá, giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2022 – 2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:17:00 đến ngày 2022-05-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,104,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14431E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Mai Sơn xã Mai Sơn, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học 03 tầng 12 phòng và xây mới nhà vệ sinh giáo viên 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, điều tiết từ nguồn đấu giá, giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2022 – 2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,7988 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,8531 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 180 | m2 | |
| 4 | Cắt bản lề cửa sổ | 5 | công | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2,5661 | tấn | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 81,9848 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,3931 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 10,08 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ con tiện lan can | 99,56 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền | 41,3765 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát granito | 65,1521 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 792,1768 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.194,45 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 179,322 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.051,95 | m2 | |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ đi | . | 110,43 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2117 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4176 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1543 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0609 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0842 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8083 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,1442 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,1442 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,4176 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 792,1768 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.194,45 | m2 | |
| 28 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 179,322 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | 1.051,95 | m2 | |
| 30 | Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm) | 81,9848 | m2 | |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 81,9848 | 1m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 129,94 | m | |
| 33 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 140,56 | m | |
| 34 | Đắp đấu đầu cột | 22 | Cái | |
| 35 | Đắp đấu chân cột | 30 | Cái | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | 827,5031 | 1m2 | |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x120mm, vữa XM M75 | 51,8808 | 1m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,4044 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,804 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.229,9632 | 1m2 | |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.027,4945 | 1m2 | |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | 1.604,003 | kg | |
| 43 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 63,36 | m2 | |
| 44 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 116,64 | m2 | |
| 45 | Mua khóa cửa đi | 24 | Bộ | |
| 46 | Mua bản lề cửa | 336 | Cái | |
| 47 | Tay gạt | 144 | Cái | |
| 48 | Thanh chống gió | 96 | Cái | |
| 49 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 10,08 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,853 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,853 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,84 | m2 | |
| 53 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 3,7988 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | 54,552 | md | |
| 55 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 512,838 | Cái | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8256 | 100m2 | |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | 2 | công | |
| 58 | Đèn tuýp 2x36W L=1,2m | 72 | bộ | |
| 59 | Đèn Led 124V 12W | 24 | bộ | |
| 60 | Đèn Led gắn tường 25W | 3 | bộ | |
| 61 | Công tắc đôi đặt ngầm | 3 | cái | |
| 62 | Công tắc cầu thang ngoại đặt ngầm 6A | 3 | cái | |
| 63 | Công tắc ba đặt ngầm | 12 | cái | |
| 64 | Ổ cắm đôi đế âm tường | 24 | cái | |
| 65 | Quạt treo tường | 52 | cái | |
| 66 | Quạt trần | 36 | cái | |
| 67 | Tủ điện 400x300x150 | 3 | hộp | |
| 68 | Tủ điện phòng 2-4 modul | 12 | hộp | |
| 69 | Aptomat loại 1 pha 125A đặt ngầm | 1 | cái | |
| 70 | Aptomat loại 1 pha 63A đặt ngầm | 3 | cái | |
| 71 | Aptomat loại 1 pha 32A đặt ngầm | 12 | cái | |
| 72 | Aptomat loại 1 pha 16A đặt ngầm | 12 | cái | |
| 73 | Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm | 80 | m | |
| 74 | Dây cáp Cu/PVC 2x10mm | 65 | m | |
| 75 | Dây cáp Cu/PVC 2x6mm | 350 | m | |
| 76 | Dây điện 2x2,5mm2 | 689 | m | |
| 77 | Dây điện 1x1.5mm2 | 1.385 | m | |
| 78 | Óng ghen D20 | 1.400 | m | |
| 79 | Aptomat loại 1 pha 16A đặt ngầm (Chờ điều hoà) | 20 | cái | |
| 80 | Tháo hệ thống thoát nước cũ | 1 | công | |
| 81 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | 0,7 | 100m | |
| 82 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | 1,1 | 100m | |
| 83 | Cút 90 độ PP-R D32 | 8 | cái | |
| 84 | Cút 90 độ PP-R D20 | 12 | cái | |
| 85 | Tê PP-R D20 | 6 | cái | |
| 86 | Cút ren trong PPR D20 | 6 | cái | |
| 87 | Măng sông PPR D32 | 20 | cái | |
| 88 | Măng sông PPR D20 | 30 | cái | |
| 89 | Nút bịt nhựa D20 | 6 | cái | |
| 90 | Van 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 91 | Van 2 chiều D20 | 2 | cái | |
| 92 | Côn PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 93 | Van phao thuỷ lực | 1 | cái | |
| 94 | Lavabo | 6 | bộ | |
| 95 | Vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 96 | Phễu thu nước sàn D60mm | 6 | cái | |
| 97 | Van khoá D20 | 2 | cái | |
| 98 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 99 | Ống PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 100 | Ống PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 101 | Ống PVC D76 | 1,4 | 100m | |
| 102 | Cút 135 độ D76 | 24 | cái | |
| 103 | Cút 135 độ D60 | 10 | cái | |
| 104 | Cút 135 độ D34 | 8 | cái | |
| 105 | Y D60 | 8 | cái | |
| 106 | Cút 90 độ D76 | 6 | cái | |
| 107 | Cút 90 độ D60 | 12 | cái | |
| 108 | Côn D34x60 | 6 | cái | |
| 109 | Nút bịt thông tắc D60mm | 2 | cái | |
| 110 | Măng sông D76 | 35 | cái | |
| 111 | Măng sông D60 | 8 | cái | |
| 112 | Măng sông D34 | 2 | cái | |
| 113 | Cầu chắn rác D76 | 12 | cái | |
| 114 | Gia công và lắp đặt mặt đá Granite tự nhiên kim sa màu đen và khung inox đồng bộ treo, đỡ mặt đá tại phòng học bộ môn tầng 3 | 2 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0806 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,7703 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8555 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,81 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài | 0,0689 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0242 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1046 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,7702 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0354 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0467 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,0387 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0379 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1638 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1276 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,7018 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1136 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0793 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6972 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0018 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0077 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,0124 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0484 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,095 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1478 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,1403 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,1022 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,6688 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,3688 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,551 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,1697 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,2687 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 25,4118 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,6678 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,0895 | m2 | |
| 36 | Mua cửa nhựa lõi thép kính loại 2 ( bao gồm cả phụ kiện) | 3,6 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện giá đỡ lavabo đôi bằng hộp khung INOX 304 | 1 | bộ | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện giá vách ngăn compack phụ kiện INOX 304 | 11,414 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,2848 | 100m2 | |
| 41 | Đèn Led gắn tường 12W | 2 | bộ | |
| 42 | Công tắc đơn đặt ngầm | 1 | cái | |
| 43 | Dây điện 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 44 | ống gen mềm D20 | 18 | m | |
| 45 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | 0,12 | 100m | |
| 46 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | 0,12 | 100m | |
| 47 | Cút 90 độ PP-R D32 | 3 | cái | |
| 48 | Cút 90 độ PP-R D20 | 5 | cái | |
| 49 | Tê PP-R D20 | 3 | cái | |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | 4 | cái | |
| 51 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 52 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 53 | Nút bịt nhựa D20 | 4 | cái | |
| 54 | Van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 55 | Van 2 chiều D20 | 1 | cái | |
| 56 | Côn PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 57 | Chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Vòi xịt | 2 | bộ | |
| 59 | Lavabo | 2 | bộ | |
| 60 | Vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Phễu thu nước sàn D60mm | 3 | cái | |
| 62 | Van khoá D20 | 1 | cái | |
| 63 | Ống PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 64 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 65 | Ống PVC D110 | 0,04 | 100m | |
| 66 | Cút 135 độ D110 | 3 | cái | |
| 67 | Cút 135 độ D60 | 6 | cái | |
| 68 | Cút 135 độ D34 | 4 | cái | |
| 69 | Y D60 | 3 | cái | |
| 70 | Y D110 | 5 | cái | |
| 71 | Cút 90 độ D76 | 2 | cái | |
| 72 | Cút 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 73 | Côn D60x34 | 2 | cái | |
| 74 | Nút bịt thông tắc D110mm | 1 | cái | |
| 75 | Nút bịt thông tắc D60mm | 2 | cái | |
| 76 | Măng sông D110 | 2 | cái | |
| 77 | Măng sông D60 | 3 | cái | |
| 78 | Măng sông D34 | 2 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác D76 | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14431E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi