Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546056-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220545569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, điều tiết từ nguồn đấu giá, giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2022 – 2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:17:00 đến ngày 2022-05-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,104,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14431E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Mai Sơn xã Mai Sơn, Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà học 03 tầng 12 phòng và xây mới nhà vệ sinh giáo viên
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, điều tiết từ nguồn đấu giá, giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2022 – 2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH , địa chỉ: Xã Mai Sơn, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH , địa chỉ: Xã Mai Sơn, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mai Sơn. Địa chỉ xã Mai Sơn, huyênj Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC HỌC
1Tháo tấm lợp tôn3,7988100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,8531tấn
3Tháo dỡ cửa180m2
4Cắt bản lề cửa sổ5công
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2,5661tấn
6Đục nhám mặt bê tông81,9848m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá3,3931m3
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao10,08m2
9Tháo dỡ con tiện lan can99,56m
10Phá dỡ kết cấu gạch lát nền41,3765m3
11Phá dỡ lớp vữa trát granito65,1521m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ792,1768m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.194,45m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ179,322m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.051,95m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ đi .110,43m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2117m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4176m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1543100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0609tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0842tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,8083m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,1442m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,1442m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,4176m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75792,1768m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.194,45m2
28Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100179,322m2
29Trát trần, vữa XM M1001.051,95m2
30Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)81,9848m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10081,98481m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M100129,94m
33Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100140,56m
34Đắp đấu đầu cột22Cái
35Đắp đấu chân cột30Cái
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75827,50311m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x120mm, vữa XM M7551,88081m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7542,4044m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 756,804m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ2.229,96321m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.027,49451m2
42Sản xuất + lắp dựng inox 3041.604,003kg
43Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly63,36m2
44Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly116,64m2
45Mua khóa cửa đi24Bộ
46Mua bản lề cửa336Cái
47Tay gạt144Cái
48Thanh chống gió96Cái
49Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)10,08m2
50Gia công xà gồ thép1,853tấn
51Lắp dựng xà gồ thép1,853tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ163,84m2
53Lợp mái tôn LD dày 0,42mm3,7988100m2
54Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m54,552md
55Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)512,838Cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,8256100m2
57Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ2công
58Đèn tuýp 2x36W L=1,2m72bộ
59Đèn Led 124V 12W24bộ
60Đèn Led gắn tường 25W3bộ
61Công tắc đôi đặt ngầm3cái
62Công tắc cầu thang ngoại đặt ngầm 6A3cái
63Công tắc ba đặt ngầm12cái
64Ổ cắm đôi đế âm tường24cái
65Quạt treo tường52cái
66Quạt trần36cái
67Tủ điện 400x300x1503hộp
68Tủ điện phòng 2-4 modul12hộp
69Aptomat loại 1 pha 125A đặt ngầm1cái
70Aptomat loại 1 pha 63A đặt ngầm3cái
71Aptomat loại 1 pha 32A đặt ngầm12cái
72Aptomat loại 1 pha 16A đặt ngầm12cái
73Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm80m
74Dây cáp Cu/PVC 2x10mm65m
75Dây cáp Cu/PVC 2x6mm350m
76Dây điện 2x2,5mm2689m
77Dây điện 1x1.5mm21.385m
78Óng ghen D201.400m
79Aptomat loại 1 pha 16A đặt ngầm (Chờ điều hoà)20cái
80Tháo hệ thống thoát nước cũ1công
81Ống cấp nước lạnh PP-R D320,7100m
82Ống cấp nước lạnh PP-R D201,1100m
83Cút 90 độ PP-R D328cái
84Cút 90 độ PP-R D2012cái
85Tê PP-R D206cái
86Cút ren trong PPR D206cái
87Măng sông PPR D3220cái
88Măng sông PPR D2030cái
89Nút bịt nhựa D206cái
90Van 2 chiều D322cái
91Van 2 chiều D202cái
92Côn PPR D32x202cái
93Van phao thuỷ lực1cái
94Lavabo6bộ
95Vòi rửa 1 vòi6bộ
96Phễu thu nước sàn D60mm6cái
97Van khoá D202cái
98Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m32bể
99Ống PVC D340,08100m
100Ống PVC D600,3100m
101Ống PVC D761,4100m
102Cút 135 độ D7624cái
103Cút 135 độ D6010cái
104Cút 135 độ D348cái
105Y D608cái
106Cút 90 độ D766cái
107Cút 90 độ D6012cái
108Côn D34x606cái
109Nút bịt thông tắc D60mm2cái
110Măng sông D7635cái
111Măng sông D608cái
112Măng sông D342cái
113Cầu chắn rác D7612cái
114Gia công và lắp đặt mặt đá Granite tự nhiên kim sa màu đen và khung inox đồng bộ treo, đỡ mặt đá tại phòng học bộ môn tầng 32bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp III0,0806100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,7703m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,8555m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,81m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài0,0689100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1046tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,7702m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0354100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0467100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,0387m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0379tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1638tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1276100m2
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,7018m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1136tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0793100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6972m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0077tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,0124100m2
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0484m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,095100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1478tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,1403m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1022m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,6688m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,3688m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,551m2
31Trát trần, vữa XM mác 758,1697m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 758,2687m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7525,4118m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,6678m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,0895m2
36Mua cửa nhựa lõi thép kính loại 2 ( bao gồm cả phụ kiện)3,6m2
37Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện giá đỡ lavabo đôi bằng hộp khung INOX 3041bộ
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,02m2
39Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện giá vách ngăn compack phụ kiện INOX 30411,414M2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,2848100m2
41Đèn Led gắn tường 12W2bộ
42Công tắc đơn đặt ngầm1cái
43Dây điện 1x1.5mm220m
44ống gen mềm D2018m
45Ống cấp nước lạnh PP-R D320,12100m
46Ống cấp nước lạnh PP-R D200,12100m
47Cút 90 độ PP-R D323cái
48Cút 90 độ PP-R D205cái
49Tê PP-R D203cái
50Cút ren trong PPR D204cái
51Măng sông PPR D324cái
52Măng sông PPR D204cái
53Nút bịt nhựa D204cái
54Van 2 chiều D321cái
55Van 2 chiều D201cái
56Côn PPR D32x202cái
57Chậu xí bệt2bộ
58Vòi xịt2bộ
59Lavabo2bộ
60Vòi rửa 1 vòi2bộ
61Phễu thu nước sàn D60mm3cái
62Van khoá D201cái
63Ống PVC D340,02100m
64Ống PVC D600,1100m
65Ống PVC D1100,04100m
66Cút 135 độ D1103cái
67Cút 135 độ D606cái
68Cút 135 độ D344cái
69Y D603cái
70Y D1105cái
71Cút 90 độ D762cái
72Cút 90 độ D602cái
73Côn D60x342cái
74Nút bịt thông tắc D110mm1cái
75Nút bịt thông tắc D60mm2cái
76Măng sông D1102cái
77Măng sông D603cái
78Măng sông D342cái
79Cầu chắn rác D7612cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14431E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->