Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nhà hành chính quản trị kết hợp hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Thịnh (Trung tâm hành chính mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555429-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nhà hành chính quản trị kết hợp hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Thịnh (Trung tâm hành chính mới)
Số hiệu KHLCNT 20220547165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư cho các công trình trường học năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:31:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,624,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2874376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng công nghiệp cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nhà hành chính quản trị kết hợp hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Thịnh (Trung tâm hành chính mới)
Nhà hành chính quản trị kết hợp hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Thịnh (Trung tâm hành chính mới)
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư cho các công trình trường học năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366 Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, số 1 Huy Cận, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; địa chỉ: số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366 Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, số 1 Huy Cận, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các biểu mẫu nhà thầu phải đính kèm lên hệ thống được quy định tại chương IV, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366 Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, số 1 Huy Cận, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP HỖ TRỢ HỌC TẬP 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4409100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,42971m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II(10% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,10881m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,7457m3
5Ván khuôn ván ép phủ phim móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5952100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2963tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4947tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6188tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,3989m3
10Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6994100m2
11Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4589m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,825m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,4824m3
14Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,066100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6199m3
16Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7258m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,8387m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,483m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,483m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7759100m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,4225m3
22Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,1497m2
23Đất mua về đắp K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189,9854m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7335100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4857tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5726tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0232tấn
28Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,8112m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,661100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9907tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3993tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3385tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,7359m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4657100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,0269tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2123tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,1009m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,069m2
39Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185,5767m2
40Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6749100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3743tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0673tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4389m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8117m3
45Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,6436m2
46Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,4764m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0389100m2
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3661m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161 cấu kiện
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,5717m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,3387m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2715m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,008m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,7463m3
55Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1574tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1574tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3552100m2
58Ke chống bão bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công998cái
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.024,3554m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,844m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,4666m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,84m2
63Xỉ bê tông tồn nền phía ngoài khu vệ sinh dày 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8302m3
64Trần tôn ALuminiumTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,6037m2
65Lát đá mặt bệ đỡ Lavabo PCB40 ( màu đen)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8465m2
66Ke đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
67Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,024m2
68Sản xuất lan can + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,5656m2
69Trụ lan can bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trụ
70Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,53md
71Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,53m
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công336,524m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công302,5986m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công311,5591m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.327,8969m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,18m
77Đắp vữa nổi XM M75 dày 50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,595m2
78Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,565m2
79Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công142,76m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công876,428m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công934,7899m2
82Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công275,1764m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800,3005m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.281,8748m2
85Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,82m2
86Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,73m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,3m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,2m2
89Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,36m2
90Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,44m2
91Cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49m2
92Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,3635m2
93Hoa sắt cửa sổ 20*20*1.4 thép hộp + sơn tĩnh điện ( bao gồm cả chi phí lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,62m2
94Cửa nan chớp, thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,9938100m2
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,718100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m
98Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
99Cầu chắn rác bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
100Máng tôn INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
101Đèn hộp vuông bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21bộ
102Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81bộ
104Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
105Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
106Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
109Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79cái
111Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
112Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 100A(10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.430m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.800m
121Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.215m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công900m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240m
127Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
130Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
131Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
134Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
135Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,3321m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2033100m3
138Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
139Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
143Van khóa nhựa D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
144Van khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
155Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
156Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
161Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
162Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
164Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
165Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
166Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
167Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
168Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
169Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
170Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
171Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
172Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
174Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
175Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
176Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
177Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
178Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
179Lắp đặt nút bịt DN60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
180Lắp đặt nút bịt DN76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
181Lắp đặt nút bịt DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
182Lắp đặt nút bịt DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
183Lắp đặt nút bịt DN125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
184Siphong D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
185Siphong D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Siphong D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
187Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
188Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
190Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
191Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
193Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
194Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
195Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
196Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150x76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
197Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
199Máy bơm công suất 9M3/HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
200Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
201Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96751m3
202Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1771100m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0656100m3
204Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9774m3
205Ván khuôn móng ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0178100m2
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0921tấn
207Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2825m3
208Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2141m3
209Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0359100m2
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0034tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
212Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2682m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0247100m2
214Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0571tấn
215Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6611m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,1072m2
217Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,921m2
218Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,0082m2
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 cấu kiện
220Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
221Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m3
222Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m3
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0519100m3
224Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0381100m3
225Lắp đặt ống thép Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
226Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
227Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
228Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 2 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT:1200x500x180mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
229Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cuộn
230Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
231Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bình
232Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bình
233Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
234Bộ dụng cụ chữa cháy thông thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
235Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
236Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
237Lắp đặt chuông báo cháy3cái
238Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
239Lắp đặt acquy dự phòng 24VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
240Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
241Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công370m
243Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công580m
244Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
245Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
246Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
247Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m
249Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m
250Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7016100m3
2Bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,26m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1436100m3
4Ván khuôn thép thành mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,068100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0478tấn
6Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,014m3
7Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,556m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4311100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6764tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,0209m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1681 cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91m2
13Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ht
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,51 đoạn ống
15Gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
16Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,2m2
C SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,34831m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,028m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,206m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,08m2
5Bạt lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,414100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công264,14m3
7Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.641,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2874376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng công nghiệp cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc giấy tờ tùy thân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5kW1
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít1
7 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất >=70kg1
9 Máy đào Công suất 1
10 Ô tô tự đổ >=7T Công suất >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->