Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542453-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:28:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm:1.Quyết định trúng thầu,2.Hợp đồng kinh tế 3. Biên bản bàn giao (hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình (Có bằng tốt nghiệm đại học kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình (Có bằng tốt nghiệm đại học kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tong cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa , địa chỉ: Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang , địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc. Đơn vị Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Ninh Giang Đơn vị thẩm định Hồ sơ yêu cầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Kiểm định Trường An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang , địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Số điện thoại: ……..


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa , địa chỉ: Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang , địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang , địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Thiêm Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống ống thoát nước mái và hệ thống chống sét cũ đã hư hỏng, tháo dỡ song cửa gỗ (NC:3,5/7)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật25công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,83m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5253tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5257m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,42m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7071m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,367m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,73m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5569m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,70561m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật574,9974m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,062m2
14Đục nhám mặt bê tôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,823m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật444,009m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.088,756m2
17Phá lớp vữa trát cầu thangXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,9808m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,4m2
19Phá lớp vữa trát trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật545,5031m2
20Phá lớp vữa trát dầmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,8108m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,1407m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9898100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6733m3
3Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3808m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2067m3
5Tôn cát nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4134m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật589,5702m2
7Láng granitô cầu thangXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,795m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,44m
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật591,6714m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.104,056m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật545,5031m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,8108m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,4m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,9808m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.550,4221m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5188tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,0641m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,23m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
21Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 lyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,808m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,987m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
24Gia công xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
25Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,41m2
27Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
32Lắp đặt tủ điện tầngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
33Lắp đặt tủ điện phòngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
34Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
35Móc treo quạt trần inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều + đế âm + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.420m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
47Ghíp xử lý đồng nhôm bu lông đấu nối loại 3 bu lông (CU-AI)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
49Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
54Bật đỡ dây dẫn sétXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
55Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10kg
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật331m3
57Lấp đất chân móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật33m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
61Rọ chắn rác D110Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
62Đai inox D110Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật112cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm:1.Quyết định trúng thầu,2.Hợp đồng kinh tế 3. Biên bản bàn giao (hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình (Có bằng tốt nghiệm đại học kèm theo chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình (Có bằng tốt nghiệm đại học kèm theo chứng minh)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
2 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
3 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
4 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
6 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
7 Máy khoan bê tong cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
8 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->