Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp: Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND xã Tân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp: Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:23:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,388,854,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng hoặc bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổÔ tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Giàn giáo khung thép (bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây lắp: Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND xã Tân Lập Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND xã Tân Lập 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khối đoàn thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8226 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6153 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột đúc sẵn, bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,844 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5053 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép, bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3061 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2242 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3082 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,33 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,666 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,797 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,896 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8574 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép Móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3398 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép Móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7413 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông Cột bằng thủ công, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6836 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3504 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép Cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4457 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép Cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0309 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,776 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép Xà, dầm, giằng; cột chống bằng thép ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8032 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép Xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7386 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép Xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9053 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,488 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép Xà, dầm, giằng; cột chống bằng thép ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1427 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông Sàn mái bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,887 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép Sàn mái, cột chống bằng thép ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1229 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép Sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6298 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8432 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0408 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3448 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,298 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,262 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0766 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0766 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7384 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,68 | 0.0 |
| 46 | Lắp dựng cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 0.0 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | 0.0 |
| 49 | Dán decal vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | 0.0 |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 32,64 | 0.0 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,35 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,33 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,75 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,966 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,24 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 224,528 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,4064 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,4 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,88 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,032 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,55 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,53 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 193,33 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 482,75 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 184,61 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 377,94 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,75 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,444 | 1m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 192,96 | m2 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8612 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 91 | Lắp tủ điện kim loại 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa, phương pháp dán keo , đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa, phương pháp dán keo , đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa, phương pháp dán keo , đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa, phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa, phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt lavabo có chân + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xả inox 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 114 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1997 | 100m3 |
| 115 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9984 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông Nền bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9872 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2216 | tấn |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 266,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1802 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 210,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 548,7553 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 284,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 123,77 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 454 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp đá mài tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 11 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6003 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1802 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1801 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,69 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 75,69 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 210,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 548,7553 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 284,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.286 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 548,7553 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,77 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 454 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 4000L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Công tác tạm tính | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7644 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn compact 3ux14w | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 49 | Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 50 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 51 | Lắp đặt hộp mặt 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,924 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,736 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Thi công lớp đá mi quanh ống | 0,14 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng hoặc bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổÔ tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Giàn giáo khung thép (bộ). | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 18 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 19 | Sà lan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi