Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục được giao tại quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:23:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,257,813,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất Trường mầm non Chiềng Chung; Trường TH-THCS Chiềng Chung; Trường phổ thông dân tộc bán trú TH-THCS Phiêng Cằm huyện Mai Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục được giao tại quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG CHUNG NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,151 | m2 |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ phần mái hành lang + mái sảnh trục C-D | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,274 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,556 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,086 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,264 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,869 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,15 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,836 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung màu đỏ KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,151 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | m2 cấu kiện |
| 20 | Kính trắng 5 ly Trung Quốc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,789 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,642 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,407 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt họng xịt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gật gù đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa gạt ngang f20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt lại tấm đan cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG CHUNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung màu đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m2 |
| 3 | Cào bỏ lớp kết cấu BT cũ bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,964 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,964 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,074 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 22 | Bản lề | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,087 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,013 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | 100m3 |
| 30 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,626 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 32 | Thép L75x75x6 làm lõi gia cường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | kg |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,187 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,099 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,286 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,208 | m2 |
| 38 | Hàng rào hoa sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.701,036 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,24 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,821 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,914 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,181 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,279 | m2 |
| 50 | Gia công khung hàng rào B40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung hàng rào B40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | tấn |
| 52 | Lưới thép B40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,95 | kg |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,814 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | 100m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,319 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,215 | m3 |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,787 | m2 |
| 60 | Đất sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 61 | Đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 62 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,476 | m |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,832 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,579 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,578 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,462 | m3 |
| 84 | Giá treo chậu rửa bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,248 | kg |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 87 | Nở thép M8x100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,021 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,254 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,254 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,021 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,398 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,387 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,051 | m2 |
| 95 | Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 96 | Cửa sổ chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 97 | Vách ngăn Composite có khả năng chịu nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 98 | Thạch cao chịu nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,154 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,154 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,154 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,522 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt họng xịt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gật gù đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi gạt inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 135 | Van phao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 160 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,233 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Chóp thông hơi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM - NHÀ BÁN TRÚ 2 TẦNG - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,151 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 771,272 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,182 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.495,622 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,599 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,383 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,573 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,147 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,121 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,731 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,713 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 667,511 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,986 | m2 |
| 14 | Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,59 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,313 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,151 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,182 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,573 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,599 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.513,506 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034,544 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,917 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,731 | m2 cấu kiện |
| 25 | Kính trắng 5 ly Trung Quốc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,201 | m2 |
| 26 | Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 28 | Tôn huỳnh thay thế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,16 | kg |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 667,511 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm có mũi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,986 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,313 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Tủ điện KT 200x300mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Hộp đựng bình PCCC | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 36 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 37 | Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 42 | Rọ chắn rác f90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Ống lồng f90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Đai giữ ống f90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m |
| 47 | Vít lở f8 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 48 | Van phao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM - NHÀ 6 GIAN - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,406 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,798 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,208 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,124 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,257 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,135 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần bằng cót ép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,902 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,592 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,099 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 25 | Bu lông f14: | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Đinh vít f8 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,242 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,203 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,562 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,208 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,562 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,411 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,129 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm có mũi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,762 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m |
| 39 | Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 40 | Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Thạch cao tấm KT 600x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,901 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,444 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,621 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Hộp chứa át 2-4 Module | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đế âm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Hạt công tắc đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Chiết áp quạt trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng 200x300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Bu lông f14, L=200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Băng đồng 30x3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| E | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM - SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào san gạt tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,85 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7 | m3 |
| F | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PHỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,551 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,055 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,981 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 637,095 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,245 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,197 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,82 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,933 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,395 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,408 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,512 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,955 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,551 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,981 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,245 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,648 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,933 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,026 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,019 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm có mũi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,408 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,955 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,512 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cửa sắt xếp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,996 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Hộp chứa át 2-4 Module | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Đế âm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Hạt công tắc đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Chiết áp quạt trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng 400x600 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 62 | Rọ chắc rác inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Ống lồng PVC F90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ ống f90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 66 | Vít nở | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| G | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM - NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PHỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,14 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,702 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,378 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,407 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,175 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,075 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,312 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,652 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,243 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,484 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,702 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,378 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,807 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,004 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm có mũi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,312 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m2 cấu kiện |
| 27 | Kính trắng 5 ly Trung Quốc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,652 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,652 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,243 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 37 | Tôn úp nóc đầu hồi trục 10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 38 | Rọ chắn rác inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Ống lồng f90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đai giữ ống f6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Vít lở f6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Mặt Aptomat | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Chiết áp quạt trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Đế âm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng 300x300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH&THCS PHIÊNG CẰM-SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM PHIÊNG PHỤ | |||
| 1 | Đào san gạt tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,95 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| I | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - KHỐI THCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,441 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,562 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,006 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,235 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,846 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa + bóng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,882 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.041,081 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,009 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Hộp số quạt trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m |
| J | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - NHÀ VỆ SINH - KHỐI THCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,151 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,769 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,787 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,344 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,899 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,475 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,374 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,344 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,357 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,395 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,82 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 40 | Bản lề | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác f100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ống lồng PVC F76 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR f50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR f25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gật gù đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi gạt inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 82 | Van phao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Xô 10l | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm nắp bể | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,233 | m2 |
| K | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHỐI THCS | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,45 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,569 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung màu đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,99 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,636 | m2 |
| 23 | Bạt dứa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,834 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,834 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 41 | Bản lề | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,414 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,318 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,318 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,666 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,531 | m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,666 | m2 |
| 66 | Lưới thép B40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | kg |
| L | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,293 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,151 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,847 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,984 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,684 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,293 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,32 | m2 cấu kiện |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.595,424 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,754 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m |
| M | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - NHÀ VỆ SINH - KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,151 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,769 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,787 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,344 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,899 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,475 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,374 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,344 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,357 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,395 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,82 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 40 | Bản lề | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác f100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ống lồng PVC F76 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR f50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR f25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gật gù đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi gạt inox | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 82 | Van phao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Xô 10l | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm nắp bể | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,233 | m2 |
| N | TRƯỜNG TH & THCS CHIỀNG CHUNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,848 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy mài | 2,7 kW | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi