Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556187-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:52:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,229,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, trong đó mỗi hợp đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ.- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước từ Km6+790-km9+320 và xây dựng rãnh thoát nước từ Km0+970-Km1+120, Km2-Km3, Đường tỉnh 668
150 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Gia Lai, địa chỉ: 170 – Trường Chinh – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty CP Quang Minh Phát; số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; + Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM0+970 - KM1+120
B *\ Công tác chuẩn bị
1Chặt cây, đào gốc d30Mô tả theo chương V2Cây
C *\ Mương xây
1Đào đất không thích hợpMô tả theo chương V79,661 m3
2Đào nền BTXMMô tả theo chương V15,781 m3
3Đào nền đường đất C3Mô tả theo chương V47,251 m3
4Đào đất móng mương, cống dọc đất C3Mô tả theo chương V476,811 m3
5Đào đất móng cống đất C3 = TCMô tả theo chương V21,551 m3
6Đắp đất mương, cống dọc K0.95Mô tả theo chương V281,351 m3
7Đắp đất nền đường K0.95Mô tả theo chương V130,791 m3
8Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V17,291 m3
9Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả theo chương V25,941 m3
10Ván khuôn móng mươngMô tả theo chương V47,161 m2
11Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V39,461 m3
12Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V14,711 m3
13Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V138,3361 m2
14Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,051 tấn
15Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,1791 tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V13,051 m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,621 m3
18Lắp đặt tấm đan D 90kg/tấmMô tả theo chương V45Cái
19Vận chuyển đất thừa C1 đổ xaMô tả theo chương V79,661 m3
20Vận chuyển VL thừa đổ xaMô tả theo chương V15,781 m3
21Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V79,891 m3
D *\ Hố ga
E 1. Cải tạo hố ga cũ
1Đục khoét hố ga cũMô tả theo chương V0,51 m2
2Trát VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V0,91 m2
3Vận chuyển VL thừa đổ xaMô tả theo chương V0,151 m3
F 2. Cửa ra cống d80 - Km1+117,83
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,671 m3
2Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB45cm, cao 1.8m)Mô tả theo chương V2,241 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả theo chương V3,831 m3
4Ván khuôn tườngMô tả theo chương V9,411 m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V8,661 m2
G 3. Hố ga làm mới
H 3.1. Hố ga đá hộc xây
1Đào đất móng phần hố ga chỗ đất C3Mô tả theo chương V20,681 m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả theo chương V7,961 m3
3Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V11,691 m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V1,541 m3
5Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V2,691 m3
6Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V6,721 m2
7Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V7,111 m3
8Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-VMô tả theo chương V0,014Tấn
9Cốt thép gối ga dMô tả theo chương V0,188Tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,961 m3
11Ván khuôn gối gaMô tả theo chương V13,581 m2
12Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0351 tấn
13Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,1911 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V7,561 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,681 m3
16Lắp đặt tấm đan KT(64x129x10)cmMô tả theo chương V141c/kiện
I 3.2. Hố ga bê tông
1Đào đất móng phần hố ga chỗ đất C3Mô tả theo chương V65,581 m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả theo chương V36,581 m3
3Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V24,241 m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V1,661 m3
5Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V16,791 m3
6Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V105,671 m2
7Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-VMô tả theo chương V0,025Tấn
8Cốt thép gối ga dMô tả theo chương V0,053Tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,81 m3
10Ván khuôn gối gaMô tả theo chương V7,361 m2
11Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,021 tấn
12Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,1091 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V4,321 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,961 m3
15Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cmMô tả theo chương V81c/kiện
16Cốt thép dầm đỡ dMô tả theo chương V0,001Tấn
17Cốt thép dầm đỡ d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,006Tấn
18Ván khuôn dầm đỡMô tả theo chương V0,881 m2
19Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,081 m3
J 3.3. Cửa vào hố ga T3 - Km1+29.59
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,391 m3
2Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB35cm, cao 1m)Mô tả theo chương V0,771 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả theo chương V2,481 m3
4Ván khuôn tườngMô tả theo chương V4,441 m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V9,671 m2
6CT lưới chắn rác d=10mm CB400-VMô tả theo chương V0,016Tấn
K 4. Cống tròn
1Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V21,551 m3
2Lắp đặt cống d80 0.65HL93 loại 2.5m/đốt (1473kg/đốt)Mô tả theo chương V331 đốt
3Lắp đặt cống d80 0.65HL93 loại 1m/đốt (700kg/đốt)Mô tả theo chương V11 đốt
4Joint cao su mối nối cống tròn d80Mô tả theo chương V311 mối nối
L ĐOẠN KM0+970 - KM1+120
M *\ Nền đường
1Đào nền đường đất C3Mô tả theo chương V71,051 m3
2Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V221,621 m3
3Đánh cấp, đất C3Mô tả theo chương V6,441 m3
4Vét hữu cơ dày TB30cmMô tả theo chương V123,291 m3
5Vận chuyển đất thừa C1 đổ xaMô tả theo chương V123,291 m3
6Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V952,411 m3
N *\ Mương xây đậy đan thường
1Đào đất móng mương, đất C3Mô tả theo chương V2.313,321 m3
2Đào bỏ mương cống cũMô tả theo chương V41,351 m3
3Đào sân BTXMMô tả theo chương V41,521 m3
4Đắp đất mương K0.95Mô tả theo chương V1.051,31 m3
5Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V149,711 m3
6BT móng mương, chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V231,581 m3
7Ván khuôn móng mương, chân khayMô tả theo chương V449,51 m2
8Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V437,481 m3
9Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V127,151 m3
10Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V1.191,581 m2
11Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,5111 tấn
12Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V1,811 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V132,241 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V16,421 m3
15Lắp đặt tấm đan D 90kg/tấmMô tả theo chương V456Cái
16Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0471 tấn
17Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,2591 tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V10,261 m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,281 m3
20Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cmMô tả theo chương V19c/kiện
21Vận chuyển VL thừa đổ xaMô tả theo chương V96,191 m3
O *\ Mương xây đậy đan chịu lực
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmMô tả theo chương V69,241 m
2Đào mặt đường BTXMMô tả theo chương V13,321 m3
3Lớp giấy dầuMô tả theo chương V61,771 m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,591 m3
5Cắt khe BTXM dày 22cmMô tả theo chương V5,041 m
6Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V5,831 m3
7Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả theo chương V8,751 m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả theo chương V15,91 m2
9Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V14,171 m3
10Cốt thép gối mương dMô tả theo chương V0,378Tấn
11Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,981 m3
12Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V46,641 m2
13Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,1431 tấn
14Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,4441 tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V19,351 m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,231 m3
17Lắp đặt tấm đan E, 240kg/tấmMô tả theo chương V45c/kiện
18Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0571 tấn
19Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,1021 tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V7,461 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,081 m3
22Lắp đặt tấm đan F, 338kg/tấmMô tả theo chương V8c/kiện
P *\ Hố ga
Q 1. Cửa vào TL cống Km2+641.04
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,871 m3
2Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB45cm, cao 1.8m)Mô tả theo chương V2,431 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả theo chương V5,851 m3
4Ván khuôn tườngMô tả theo chương V17,281 m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V14,071 m2
R 2. Hố ga bê tông
1Đào đất móng hố ga đất C3Mô tả theo chương V17,051 m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả theo chương V9,561 m3
3Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V6,261 m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,421 m3
5Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V3,781 m3
6Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V27,211 m2
7Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-VMô tả theo chương V0,006Tấn
8Cốt thép gối ga dMô tả theo chương V0,013Tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,21 m3
10Ván khuôn gối gaMô tả theo chương V1,841 m2
11Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0051 tấn
12Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,0271 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,081 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,241 m3
15Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cmMô tả theo chương V2c/kiện
16Cốt thép dầm đỡ dMô tả theo chương V0,003Tấn
17Cốt thép dầm đỡ d=12mm CB400-VMô tả theo chương V0,013Tấn
18Ván khuôn dầm đỡMô tả theo chương V1,761 m2
19Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,161 m3
S 3. Cửa vào hố ga Km2+655.03
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,561 m3
2Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB38cm, cao 1.36m)Mô tả theo chương V1,411 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả theo chương V3,381 m3
4Ván khuôn tườngMô tả theo chương V7,521 m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V11,971 m2
6CT lưới chắn rác d=10mm CB400-VMô tả theo chương V0,019Tấn
T ĐOẠN KM6+790 - KM9+320
U *\ Xử lý mặt đường cũ
1Đào đường cũMô tả theo chương V316,261 m3
2Lu lèn đường cũ K0.98 dày 30cmMô tả theo chương V2.108,431 m2
3CPĐD Dmax37.5 dày 15cm (trả lại mặt đường cũ)Mô tả theo chương V316,261 m3
V *\ Nền đường
1Đào nền đường đất C3Mô tả theo chương V42,011 m3
2Đào khuôn đường đất C3Mô tả theo chương V83,541 m3
3Đào đường cũMô tả theo chương V796,741 m3
4Đào đá vỉa cũ bằng TCMô tả theo chương V36,631 m3
5Đào cấp, đất C3Mô tả theo chương V749,091 m3
6Đất san lấp mua tại mỏMô tả theo chương V1.454,8751m3
7Đắp đất nền đường K0.95Mô tả theo chương V3.231,881 m3
W *\ Mặt đường BTXM
1Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cmMô tả theo chương V1.599,7921 m3
2CPĐD Dmax37.5 dày 15cm (phạm vi MĐ làm mới và cạp lề)Mô tả theo chương V185,341 m3
3CPĐD Dmax37.5 dày 21.5cm (phạm vi MĐ cũ hư hỏng hoàn toàn)Mô tả theo chương V879,351 m3
4BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 28cm (gồm bù vênh 6cm MĐ cũ tăng cường)Mô tả theo chương V2.796,361 m3
5BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cm (MĐ làm mới và cạp lề)Mô tả theo chương V1.173,181 m3
6Lớp giấy dầuMô tả theo chương V7.441,071 m2
7Ván khuônMô tả theo chương V2.021,281 m2
8Matit chèn kheMô tả theo chương V2.946,34Kg
9Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V1,771m3
10Mùn cưa trộn nhựaMô tả theo chương V0,15m3
11Quét nhựa đường cốt thép khe co giãnMô tả theo chương V149,29m2
12ống nhựa d42mm dày 3.5mmMô tả theo chương V143,61 m
13CT khe dọc d=12mm CB300-VMô tả theo chương V1,502Tấn
14CT khe co giãn d=25mm CB240-TMô tả theo chương V11,568Tấn
15Cắt khe mặt đường BTXMMô tả theo chương V5.562,711 m
X *\ Rãnh tấm lát hình thang
1Đào rãnh đất cấp 3Mô tả theo chương V64,821 m3
2Nạo vét rãnh đất cấp 2Mô tả theo chương V18,41 m3
3Vận chuyển đất thừa C2 đổ xaMô tả theo chương V18,41 m3
4Đào rãnh tấm lát cũ = máy (70%)Mô tả theo chương V15,0221 m3
5Đào rãnh tấm lát cũ = TC (30%)Mô tả theo chương V6,4381 m3
6Vận chuyển VL thừa đổ xaMô tả theo chương V21,461 m3
7Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V9,551 m3
8Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V33,121 m3
9Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V246,241 m2
10Lắp đặt tấm lát BT (57kg/tấm)Mô tả theo chương V1.440Cái
11Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Mô tả theo chương V13,931 m3
12Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V0,031m3
13VXM M100 chèn rãnh tấm látMô tả theo chương V0,661m3
Y *\ Nâng tường đầu cống ngang
1BT nâng tường đầu cống đá 2x4 M150Mô tả theo chương V15,491 m3
2Ván khuônMô tả theo chương V73,221 m2
Z *\ Xử lý sạt lở mái taluy hạ lưu
1Đào đất xếp rọ đá, đất C3Mô tả theo chương V31,361 m3
2Thép hình L100x100x10Mô tả theo chương V0,63tấn
3Đóng cọc thép hình vào đất C2Mô tả theo chương V351 m
4Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn (tận dụng đá vỉa cũ)Mô tả theo chương V281 rọ
5Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnMô tả theo chương V371 rọ
6Rọ đá KT(1x1x0.5)m trên cạnMô tả theo chương V101 rọ
AA *\ An toàn giao thông
AB 1. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ tim đường màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V236,631 m2
2Sơn kẻ gờ giảm tốc màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V112,541 m2
3Sơn kẻ gờ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả theo chương V112,541 m2
AC 2. Biển báo
1Tháo dỡ biển báo tam giác cũMô tả theo chương V101 Cái
2Vận chuyển về hạt QL và bốc xếp xuốngMô tả theo chương V0,23Tấn
3Biển tam giác loại 1 a90, trụ d90 L=3mMô tả theo chương V15Cái
4Biển tam giác loại 1A a90, trụ d90 L=3.8mMô tả theo chương V2Cái
5Vận chuyển biển báo đến công địaMô tả theo chương V0,392Tấn
AD 3. Cột Km
1Đào bỏ cột Km cũMô tả theo chương V0,3811 m3
2Cột Km làm mớiMô tả theo chương V31 Cái
AE 4. Cọc tiêu
1Đào bỏ cọc tiêu cũMô tả theo chương V3,4761 m3
2Cọc tiêu mới KT(15x15x110)cmMô tả theo chương V1971 Cái
AF 5. Tường hộ lan tận dụng
AG 5.1. Tường hộ lan trục lên đặt lại (90%)
1Tháo dỡ tường hộ lan cũMô tả theo chương V5311 m
2Vận chuyển về hạt QL và bốc xếp xuốngMô tả theo chương V1,65Tấn
3Đào đất móng THL, đất cấp 3Mô tả theo chương V49,011 m3
4Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V49,011 m3
5Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V4,91 m3
6Bê tông móng THL đá 1x2 M150Mô tả theo chương V44,11 m3
7Lắp đặt tường hộ lan tận dụngMô tả theo chương V4781 m
AH 5.2. Tường hộ lan thay thế mới (10%)
1Tuờng hộ lan mềm thay thếMô tả theo chương V1TB
2Vận chuyển THL đến công địa và bốc xếp xuốngMô tả theo chương V1,53tấn
3Lắp đặt tường hộ lanMô tả theo chương V531m
AI 6. Tường hộ lan làm mới
1Tuờng hộ lan mềm làm mớiMô tả theo chương V1TB
2Vận chuyển THL đến công địa và bốc xếp xuốngMô tả theo chương V20,91tấn
3Lắp đặt tường hộ lanMô tả theo chương V7211m
AJ *\ Cống dọc bản (70x70)cm
1Đào đất đất cấp 3Mô tả theo chương V42,511 m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả theo chương V34,351 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V2,971 m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V21,111 m3
5Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V27,061 m2
6Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V14,841 m2
7Cốt thép gối cống dMô tả theo chương V0,208Tấn
8Ván khuôn gối cốngMô tả theo chương V22,731 m2
9Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,831 m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0761 tấn
11Cốt thép tấm đan d=14mm CB400-VMô tả theo chương V0,3111 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V12,781 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,041 m3
14Lắp đặt tấm đan Mô tả theo chương V20c/kiện
15Vận chuyển đất thừa C3 đổ xaMô tả theo chương V3,691 m3
AK *\ Tổ chức đảm bảo ATGT
1Barie rào chắnMô tả theo chương V4Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V40Cái
3Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V14Cái
4Biển báo tam giácMô tả theo chương V2Cái
5Biển báo trònMô tả theo chương V5Cái
6Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V140Cái
7Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,121m3
8Dây nhựaMô tả theo chương V600m
9Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V10,771 m2
10Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,11 m3
11Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V510Cái
12Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V1601 Công
13Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
14Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V10Cái
15Găng tay bảo hộMô tả theo chương V12Đôi
AL Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (chỉ được thanh toán khi có sự cho phép của chủ đầu tư)Mô tả theo chương V220.463.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, trong đó mỗi hợp đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ.- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 12 Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m32
2 Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng1
3 Máy san Máy san1
4 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
5 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
6 Ô tô tải tự đổ các loại Ô tô tải tự đổ các loại3
7 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
8 Ô tô cẩu ≥6T Ô tô cẩu ≥6T1
9 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
10 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L3
11 Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng2
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->