Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:52:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,229,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, trong đó mỗi hợp đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ.- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước từ Km6+790-km9+320 và xây dựng rãnh thoát nước từ Km0+970-Km1+120, Km2-Km3, Đường tỉnh 668 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM0+970 - KM1+120 | |||
| B | *\ Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc d30 | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| C | *\ Mương xây | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả theo chương V | 79,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền BTXM | Mô tả theo chương V | 15,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả theo chương V | 47,25 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất móng mương, cống dọc đất C3 | Mô tả theo chương V | 476,81 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất móng cống đất C3 = TC | Mô tả theo chương V | 21,55 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất mương, cống dọc K0.95 | Mô tả theo chương V | 281,35 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả theo chương V | 130,79 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 17,29 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 25,94 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo chương V | 47,16 | 1 m2 |
| 11 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 39,46 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 14,71 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 138,336 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 13,05 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan D 90kg/tấm | Mô tả theo chương V | 45 | Cái |
| 19 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa | Mô tả theo chương V | 79,66 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 15,78 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 79,89 | 1 m3 |
| D | *\ Hố ga | |||
| E | 1. Cải tạo hố ga cũ | |||
| 1 | Đục khoét hố ga cũ | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| F | 2. Cửa ra cống d80 - Km1+117,83 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB45cm, cao 1.8m) | Mô tả theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 9,41 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 8,66 | 1 m2 |
| G | 3. Hố ga làm mới | |||
| H | 3.1. Hố ga đá hộc xây | |||
| 1 | Đào đất móng phần hố ga chỗ đất C3 | Mô tả theo chương V | 20,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả theo chương V | 7,96 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 11,69 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 7 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,11 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 9 | Cốt thép gối ga d | Mô tả theo chương V | 0,188 | Tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 13,58 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x10)cm | Mô tả theo chương V | 14 | 1c/kiện |
| I | 3.2. Hố ga bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng phần hố ga chỗ đất C3 | Mô tả theo chương V | 65,58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả theo chương V | 36,58 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 24,24 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 16,79 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 105,67 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 8 | Cốt thép gối ga d | Mô tả theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 7,36 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cm | Mô tả theo chương V | 8 | 1c/kiện |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả theo chương V | 0,88 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| J | 3.3. Cửa vào hố ga T3 - Km1+29.59 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB35cm, cao 1m) | Mô tả theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 4,44 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 9,67 | 1 m2 |
| 6 | CT lưới chắn rác d=10mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,016 | Tấn |
| K | 4. Cống tròn | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 21,55 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt cống d80 0.65HL93 loại 2.5m/đốt (1473kg/đốt) | Mô tả theo chương V | 33 | 1 đốt |
| 3 | Lắp đặt cống d80 0.65HL93 loại 1m/đốt (700kg/đốt) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đốt |
| 4 | Joint cao su mối nối cống tròn d80 | Mô tả theo chương V | 31 | 1 mối nối |
| L | ĐOẠN KM0+970 - KM1+120 | |||
| M | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả theo chương V | 71,05 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả theo chương V | 221,62 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C3 | Mô tả theo chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày TB30cm | Mô tả theo chương V | 123,29 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa | Mô tả theo chương V | 123,29 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 952,41 | 1 m3 |
| N | *\ Mương xây đậy đan thường | |||
| 1 | Đào đất móng mương, đất C3 | Mô tả theo chương V | 2.313,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ mương cống cũ | Mô tả theo chương V | 41,35 | 1 m3 |
| 3 | Đào sân BTXM | Mô tả theo chương V | 41,52 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất mương K0.95 | Mô tả theo chương V | 1.051,3 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 149,71 | 1 m3 |
| 6 | BT móng mương, chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 231,58 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương, chân khay | Mô tả theo chương V | 449,5 | 1 m2 |
| 8 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 437,48 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 127,15 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 1.191,58 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,511 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 1,81 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 132,24 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 16,42 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan D 90kg/tấm | Mô tả theo chương V | 456 | Cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,047 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,259 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 10,26 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cm | Mô tả theo chương V | 19 | c/kiện |
| 21 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 96,19 | 1 m3 |
| O | *\ Mương xây đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả theo chương V | 69,24 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM | Mô tả theo chương V | 13,32 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 61,77 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,59 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe BTXM dày 22cm | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1 m |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 5,83 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 8,75 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 9 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 14,17 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép gối mương d | Mô tả theo chương V | 0,378 | Tấn |
| 11 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,98 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 46,64 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,143 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,444 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 19,35 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan E, 240kg/tấm | Mô tả theo chương V | 45 | c/kiện |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 7,46 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan F, 338kg/tấm | Mô tả theo chương V | 8 | c/kiện |
| P | *\ Hố ga | |||
| Q | 1. Cửa vào TL cống Km2+641.04 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB45cm, cao 1.8m) | Mô tả theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,85 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 17,28 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 14,07 | 1 m2 |
| R | 2. Hố ga bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả theo chương V | 17,05 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả theo chương V | 9,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 6,26 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 27,21 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép thang trèo d=16mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 8 | Cốt thép gối ga d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 1,84 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,027 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x14)cm | Mô tả theo chương V | 2 | c/kiện |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ d=12mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả theo chương V | 1,76 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| S | 3. Cửa vào hố ga Km2+655.03 | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M150 (dày TB38cm, cao 1.36m) | Mô tả theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 7,52 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 11,97 | 1 m2 |
| 6 | CT lưới chắn rác d=10mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,019 | Tấn |
| T | ĐOẠN KM6+790 - KM9+320 | |||
| U | *\ Xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả theo chương V | 316,26 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn đường cũ K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 2.108,43 | 1 m2 |
| 3 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm (trả lại mặt đường cũ) | Mô tả theo chương V | 316,26 | 1 m3 |
| V | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả theo chương V | 42,01 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả theo chương V | 83,54 | 1 m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả theo chương V | 796,74 | 1 m3 |
| 4 | Đào đá vỉa cũ bằng TC | Mô tả theo chương V | 36,63 | 1 m3 |
| 5 | Đào cấp, đất C3 | Mô tả theo chương V | 749,09 | 1 m3 |
| 6 | Đất san lấp mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 1.454,875 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả theo chương V | 3.231,88 | 1 m3 |
| W | *\ Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 1.599,792 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm (phạm vi MĐ làm mới và cạp lề) | Mô tả theo chương V | 185,34 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD Dmax37.5 dày 21.5cm (phạm vi MĐ cũ hư hỏng hoàn toàn) | Mô tả theo chương V | 879,35 | 1 m3 |
| 4 | BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 28cm (gồm bù vênh 6cm MĐ cũ tăng cường) | Mô tả theo chương V | 2.796,36 | 1 m3 |
| 5 | BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cm (MĐ làm mới và cạp lề) | Mô tả theo chương V | 1.173,18 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 7.441,07 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 2.021,28 | 1 m2 |
| 8 | Matit chèn khe | Mô tả theo chương V | 2.946,34 | Kg |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 1,77 | 1m3 |
| 10 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường cốt thép khe co giãn | Mô tả theo chương V | 149,29 | m2 |
| 12 | ống nhựa d42mm dày 3.5mm | Mô tả theo chương V | 143,6 | 1 m |
| 13 | CT khe dọc d=12mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 1,502 | Tấn |
| 14 | CT khe co giãn d=25mm CB240-T | Mô tả theo chương V | 11,568 | Tấn |
| 15 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả theo chương V | 5.562,71 | 1 m |
| X | *\ Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 64,82 | 1 m3 |
| 2 | Nạo vét rãnh đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 18,4 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa | Mô tả theo chương V | 18,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh tấm lát cũ = máy (70%) | Mô tả theo chương V | 15,022 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh tấm lát cũ = TC (30%) | Mô tả theo chương V | 6,438 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 21,46 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 9,55 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 33,12 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 246,24 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm lát BT (57kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 1.440 | Cái |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 13,93 | 1 m3 |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 0,03 | 1m3 |
| 13 | VXM M100 chèn rãnh tấm lát | Mô tả theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| Y | *\ Nâng tường đầu cống ngang | |||
| 1 | BT nâng tường đầu cống đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 15,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 73,22 | 1 m2 |
| Z | *\ Xử lý sạt lở mái taluy hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất xếp rọ đá, đất C3 | Mô tả theo chương V | 31,36 | 1 m3 |
| 2 | Thép hình L100x100x10 | Mô tả theo chương V | 0,63 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình vào đất C2 | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn (tận dụng đá vỉa cũ) | Mô tả theo chương V | 28 | 1 rọ |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Mô tả theo chương V | 37 | 1 rọ |
| 6 | Rọ đá KT(1x1x0.5)m trên cạn | Mô tả theo chương V | 10 | 1 rọ |
| AA | *\ An toàn giao thông | |||
| AB | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 236,63 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 112,54 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả theo chương V | 112,54 | 1 m2 |
| AC | 2. Biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác cũ | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 2 | Vận chuyển về hạt QL và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 3 | Biển tam giác loại 1 a90, trụ d90 L=3m | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Biển tam giác loại 1A a90, trụ d90 L=3.8m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Vận chuyển biển báo đến công địa | Mô tả theo chương V | 0,392 | Tấn |
| AD | 3. Cột Km | |||
| 1 | Đào bỏ cột Km cũ | Mô tả theo chương V | 0,381 | 1 m3 |
| 2 | Cột Km làm mới | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| AE | 4. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào bỏ cọc tiêu cũ | Mô tả theo chương V | 3,476 | 1 m3 |
| 2 | Cọc tiêu mới KT(15x15x110)cm | Mô tả theo chương V | 197 | 1 Cái |
| AF | 5. Tường hộ lan tận dụng | |||
| AG | 5.1. Tường hộ lan trục lên đặt lại (90%) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả theo chương V | 531 | 1 m |
| 2 | Vận chuyển về hạt QL và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 1,65 | Tấn |
| 3 | Đào đất móng THL, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 49,01 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 49,01 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 4,9 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng THL đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 44,1 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tường hộ lan tận dụng | Mô tả theo chương V | 478 | 1 m |
| AH | 5.2. Tường hộ lan thay thế mới (10%) | |||
| 1 | Tuờng hộ lan mềm thay thế | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển THL đến công địa và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 1,53 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 53 | 1m |
| AI | 6. Tường hộ lan làm mới | |||
| 1 | Tuờng hộ lan mềm làm mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển THL đến công địa và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 20,91 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 721 | 1m |
| AJ | *\ Cống dọc bản (70x70)cm | |||
| 1 | Đào đất đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 42,51 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả theo chương V | 34,35 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 21,11 | 1 m3 |
| 5 | Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 27,06 | 1 m2 |
| 6 | Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 14,84 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép gối cống d | Mô tả theo chương V | 0,208 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 22,73 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=14mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 0,311 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,78 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 20 | c/kiện |
| 15 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 3,69 | 1 m3 |
| AK | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 140 | Cái |
| 7 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 8 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 9 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 10,77 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 510 | Cái |
| 12 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 160 | 1 Công |
| 13 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 14 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 12 | Đôi |
| AL | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (chỉ được thanh toán khi có sự cho phép của chủ đầu tư) | Mô tả theo chương V | 220.463.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, trong đó mỗi hợp đồng phải đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đảm bảo các điều kiện sau: có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng và có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc, an toàn giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ.- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 12 | Có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 2 |
| 2 | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng | 1 |
| 3 | Máy san | Máy san | 1 |
| 4 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 5 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ các loại | Ô tô tải tự đổ các loại | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 8 | Ô tô cẩu ≥6T | Ô tô cẩu ≥6T | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250L | Máy trộn bê tông ≥250L | 3 |
| 11 | Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi