Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560931-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220543953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:50:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,772,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7658675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kè lát mái bằng tấm lát bê tông.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.240.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.722.145.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,4÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San, ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở và nạo vét kênh Quán Dô đoạn từ Công ty Trường Sơn Thịnh đến cầu Hậu xã Mê Linh, huyện Đông Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhâ dân huyện Đông Hưng. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng HD Thái Bình, Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhâ dân huyện Đông Hưng. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhâ dân huyện Đông Hưng. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè lát mái
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây30100m²
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm90cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm90gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm397cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm397gốc cây
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,4
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn25,6
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m, bằng ô tô 5 tấn25,6
10San ủi phế thải bằng máy ủi 110CV0,256100m³
11Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I630,2363100m
12Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công150,255
13Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công150,255
14Phên nứa834,75m2
15Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I17,828100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I75,6541100m³
17Đào hố móng chân kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I1.406,63
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I53,5984100m³
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I53,5984100m³/km
20San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV53,5984100m³
21Mua đất1.846,7
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m372,7114100m³
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100150,255
24Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200601,02
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài13,356100m²
26Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200300,51
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m20,5349100m²
28Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu176,04
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100131,19
30Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200343,971
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung dầm10,146100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm15,7014tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm18,1085tấn
34Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu367,3404
35Rải vải địa kỹ thuật mái kè84,0185100m²
36Rải đá dăm lót đá 2x4781,28m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200587,33
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát37,356100m²
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát12,761tấn
40Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công1.409,591tấn
41Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công1.409,591tấn
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km140,959110 tấn/km
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công21.593cấu kiện
44Bê tông bê tông chèn tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,7968
45Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I44,25100m
46Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công11,8
47Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công11,8
48Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 10011,8
49Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 20063,72
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài1,18100m²
51Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 20070,8
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m3,304100m²
53Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm403,86kg
54Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm229,74kg
55Sản xuất lan can quanh chùa0,6336tấn
56Lắp dựng lan can sắt42,12
57Đắp cát sân chùa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5304100m³
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 750,5304
59Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2353,6
60Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1009,908
61Bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 20019,274
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc0,525100m²
63Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1000,24
64Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường0,24100m²
66Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới3,8885100m³
67Rải ni lông lót 2 lớp làm móng công trình25,9087100m²
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300516,7959
69Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu508,36
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm1421 đoạn ống
71Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 20052,3
72Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm0,9974tấn
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn bánh5,2823100m²
74Sơn phản quang gờ chắn bánh214,43
75Cừ thép Larsen chống thấm (tương đương Larsel III), 1 tháng55,68tấn
76Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất7,54100m
77Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất1,74100m
78Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực9,28100m
79Mua đất đắp đập tạm264,85
80Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m33,1231100m³
81Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m32,2242100m³
82Phá đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m35,3473100m³
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I2,8715100m³
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I2,4752100m³
85Vận chuyển đất 1,1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I1,2446100m³/km
86Vận chuyển đất 1,6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I1,2306100m³/km
87San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV2,4752100m³
88Bơm nước công trình bằng máy bơm 20cv70ca
89Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I4,423100m³
90Mua đất473,261
91Đắp đất rãnh thoát nước, hố bơm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m34,423100m³
92Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I4,423100m³
93Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I4,423100m³/km
94San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV4,423100m³
95San đất đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CV1,8100m³
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9100m³
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75600
98Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I10,2100m
99Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1002,72
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,16
101Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,451tấn
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,136100m²
103Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 758,62
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,23
105Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,03
106Gia cố, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,396tấn
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,234100m²
108Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,3767100m³
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I0,2759100m³
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I0,2759100m³/km
111San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV0,2759100m³
112Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1008100m³
B Cống qua kênh
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I66,25100m
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công19,17
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công19,17
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1008,502
5Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 25045,405
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm3,45tấn
7Ván khuôn thép0,423100m²
8Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 2507,481
9Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 25029,952
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m2,754tấn
11Ván khuôn thép1,919100m²
12Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 2509,97
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m1,131tấn
14Ván khuôn thép0,324100m²
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa8,508
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 10015,663
17Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,495
18Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤10mm0,866tấn
19Ván khuôn thép0,154100m²
20Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu0,154
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,736100m³
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,214100m³
23Rải ni lông lót 2 lớp làm móng công trình1,426100m²
24Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 30028,516
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông0,148100m²
26Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu0,078
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,206100m³
28Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I0,274100m³
29Đắp đất rãnh tiêu nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m30,274100m³
30Mua đất268,167
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m34,585100m³
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I1,682100m³
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I1,682100m³/km
34San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV1,682100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7658675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kè lát mái bằng tấm lát bê tông.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.240.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.722.145.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,4÷0,8m3 Đào xúc đất2
2 Máy đầm cóc Đầm đất, cát2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy ủi San, ủi1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy hàn Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 03÷05 tấn Vận chuyển đất, vật tư2
11 Cần cẩu 25 tấn Cẩu cấu kiện1
12 Máy ép thủy lực 130T Ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->