Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:50:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,772,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7658675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kè lát mái bằng tấm lát bê tông.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.240.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.722.145.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở và nạo vét kênh Quán Dô đoạn từ Công ty Trường Sơn Thịnh đến cầu Hậu xã Mê Linh, huyện Đông Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhâ dân huyện Đông Hưng.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè lát mái | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | 30 | 100m² | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 90 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 90 | gốc cây | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 397 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 397 | gốc cây | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4 | m³ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,2 | m³ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | 25,6 | m³ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m, bằng ô tô 5 tấn | 25,6 | m³ | |
| 10 | San ủi phế thải bằng máy ủi 110CV | 0,256 | 100m³ | |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 630,2363 | 100m | |
| 12 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 150,255 | m³ | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 150,255 | m³ | |
| 14 | Phên nứa | 834,75 | m2 | |
| 15 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 17,828 | 100m³ | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 75,6541 | 100m³ | |
| 17 | Đào hố móng chân kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | 1.406,63 | m³ | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 53,5984 | 100m³ | |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 53,5984 | 100m³/km | |
| 20 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 53,5984 | 100m³ | |
| 21 | Mua đất | 1.846,7 | m³ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | 72,7114 | 100m³ | |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 150,255 | m³ | |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 601,02 | m³ | |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 13,356 | 100m² | |
| 26 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 300,51 | m³ | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | 20,5349 | 100m² | |
| 28 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 176,04 | m² | |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 131,19 | m³ | |
| 30 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 343,971 | m³ | |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung dầm | 10,146 | 100m² | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | 15,7014 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | 18,1085 | tấn | |
| 34 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 367,3404 | m² | |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | 84,0185 | 100m² | |
| 36 | Rải đá dăm lót đá 2x4 | 781,28 | m3 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 587,33 | m³ | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 37,356 | 100m² | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | 12,761 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | 1.409,591 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | 1.409,591 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | 140,9591 | 10 tấn/km | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 21.593 | cấu kiện | |
| 44 | Bê tông bê tông chèn tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,7968 | m³ | |
| 45 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 44,25 | 100m | |
| 46 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 11,8 | m³ | |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 11,8 | m³ | |
| 48 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 11,8 | m³ | |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 63,72 | m³ | |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,18 | 100m² | |
| 51 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 70,8 | m³ | |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | 3,304 | 100m² | |
| 53 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm | 403,86 | kg | |
| 54 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | 229,74 | kg | |
| 55 | Sản xuất lan can quanh chùa | 0,6336 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 42,12 | m² | |
| 57 | Đắp cát sân chùa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5304 | 100m³ | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,5304 | m² | |
| 59 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 353,6 | m² | |
| 60 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | 9,908 | m³ | |
| 61 | Bê tông bậc, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 19,274 | m³ | |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc | 0,525 | 100m² | |
| 63 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 0,24 | m³ | |
| 64 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4 | m³ | |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | 0,24 | 100m² | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 3,8885 | 100m³ | |
| 67 | Rải ni lông lót 2 lớp làm móng công trình | 25,9087 | 100m² | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | 516,7959 | m³ | |
| 69 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 508,36 | m² | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | 142 | 1 đoạn ống | |
| 71 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 52,3 | m³ | |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | 0,9974 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn bánh | 5,2823 | 100m² | |
| 74 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | 214,43 | m² | |
| 75 | Cừ thép Larsen chống thấm (tương đương Larsel III), 1 tháng | 55,68 | tấn | |
| 76 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | 7,54 | 100m | |
| 77 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | 1,74 | 100m | |
| 78 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 9,28 | 100m | |
| 79 | Mua đất đắp đập tạm | 264,85 | m³ | |
| 80 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3 | 3,1231 | 100m³ | |
| 81 | Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | 2,2242 | 100m³ | |
| 82 | Phá đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3 | 5,3473 | 100m³ | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | 2,8715 | 100m³ | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 2,4752 | 100m³ | |
| 85 | Vận chuyển đất 1,1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 1,2446 | 100m³/km | |
| 86 | Vận chuyển đất 1,6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 1,2306 | 100m³/km | |
| 87 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 2,4752 | 100m³ | |
| 88 | Bơm nước công trình bằng máy bơm 20cv | 70 | ca | |
| 89 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 4,423 | 100m³ | |
| 90 | Mua đất | 473,261 | m³ | |
| 91 | Đắp đất rãnh thoát nước, hố bơm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | 4,423 | 100m³ | |
| 92 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 4,423 | 100m³ | |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 4,423 | 100m³/km | |
| 94 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 4,423 | 100m³ | |
| 95 | San đất đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CV | 1,8 | 100m³ | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9 | 100m³ | |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 600 | m² | |
| 98 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 10,2 | 100m | |
| 99 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 2,72 | m³ | |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,16 | m³ | |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,451 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,136 | 100m² | |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 8,62 | m³ | |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,23 | m² | |
| 105 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,03 | m³ | |
| 106 | Gia cố, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,396 | tấn | |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,234 | 100m² | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,3767 | 100m³ | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 0,2759 | 100m³ | |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 0,2759 | 100m³/km | |
| 111 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 0,2759 | 100m³ | |
| 112 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1008 | 100m³ | |
| B | Cống qua kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 66,25 | 100m | |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | 19,17 | m³ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 19,17 | m³ | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 8,502 | m³ | |
| 5 | Bê tông đáy rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 45,405 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 3,45 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép | 0,423 | 100m² | |
| 8 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 7,481 | m³ | |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 29,952 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,754 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép | 1,919 | 100m² | |
| 12 | Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 9,97 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 1,131 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép | 0,324 | 100m² | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 8,508 | m² | |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 15,663 | m³ | |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,495 | m³ | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,866 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép | 0,154 | 100m² | |
| 20 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 0,154 | m² | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,736 | 100m³ | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,214 | 100m³ | |
| 23 | Rải ni lông lót 2 lớp làm móng công trình | 1,426 | 100m² | |
| 24 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | 28,516 | m³ | |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | 0,148 | 100m² | |
| 26 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 0,078 | m² | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,206 | 100m³ | |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,274 | 100m³ | |
| 29 | Đắp đất rãnh tiêu nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | 0,274 | 100m³ | |
| 30 | Mua đất | 268,167 | m³ | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | 4,585 | 100m³ | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 1,682 | 100m³ | |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | 1,682 | 100m³/km | |
| 34 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | 1,682 | 100m³ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7658675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kè lát mái bằng tấm lát bê tông.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.240.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.722.145.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,4÷0,8m3 | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy ủi | San, ủi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | Vận chuyển đất, vật tư | 2 |
| 11 | Cần cẩu 25 tấn | Cẩu cấu kiện | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực 130T | Ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi