Gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434962-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220225985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:50:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,042,200,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và/hoặc cung cấp VTTB công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng 5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc (loại xúc đào)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại
Nâng công suất MBA T1 và T2 TBA 110kV Thanh Nghị, tỉnh Hà Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Công ty cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công xây dựng Công trình công nghiệp năng lượng: Đường dây và trạm biến áp; hạng Hạng II trở lên. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ Chi phí mua sắm thiết bị
1Biến dòng điện 1 pha 35kV tỷ số biến 600-800-1200/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)3Bộ
2Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV1Tủ
3Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1Tủ
4Biến dòng điện 1 pha 22kV tỷ số biến 1000-1500-2000/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)6Bộ
5Tủ công tơ đo đếm1Tủ
B II/ Chi phí lắp đặt, thu hồi thiết bị TBA:
C 1. Phần lắp đặt thiết bị
1Tủ điện 22, 35kV2tủ
2Biến dòng điện 22, 35kV, 1 pha9bộ
3Tủ công tơ đo đếm1Tủ
4Lắp đặt công tơ đo đếm1Cái
D 2. Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo dỡ chống sét van 1 pha 35kV6Bộ
2Lắp đặt lại chống sét van 1 pha 35kV6Bộ
3Tháo dỡ thiết bị đếm sét6Bộ
4Lắp đặt lại thiết bị đếm sét6Bộ
5Tháo dỡ chống sét van 1 pha 22kV6Bộ
6Lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV6Bộ
7Tháo dỡ thiết bị đếm sét6Bộ
8Lắp đặt lại thiết bị đếm sét6Bộ
9Tháo dỡ chống sét van 72kV kèm dao nối đất trung tính2Bộ
10Lắp đặt chống sét van 72kV kèm dao nối đất trung tính2Bộ
11Tháo dỡ thiết bị đếm sét2Bộ
12Lắp đặt lại thiết bị đếm sét2Bộ
E 3. Tháo dỡ, thu hồi, tháo lắp đặt lại thiết bị trạm
1Tháo dỡ thu hồi MBA 40MVA2máy
2Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 22kV1bộ
3Tháo dỡ thu hồi tủ đấu cáp thanh cái C311bộ
4Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển CP không sử dụng1bộ
5Tháo dỡ thu hồi biến dòng 35kV, 1 pha3bộ
6Tháo dỡ thu hồi biến dòng 22kV, 1 pha6bộ
F III/ Mua sắm và lắp đặt vật liệu TBA:
G 1. Chi phí mua sắm vật liệu
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240/3265m
2Kẹp cực 1 pha phía 110kV, 72kV máy biến áp dây ACSR2404Cái
3Kẹp cực chống sét van 110kV dây ACSR2403Cái
4Kẹp cực chống sét van 72kV dây ACSR2401Cái
5Kẹp cực dao nối đất 72kV - dây ACSR2401Cái
6Kẹp cực dao cách ly 3 pha - dây ACSR24012Cái
7Kẹp cực biến điện áp 1 pha - dây ACSR2406Cái
8Kẹp cực máy cắt 3 pha - dây ACSR2406Cái
9Táp lèo phụ giữa ACSR-240 với ACSR-2403Cái
10Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x500mm2363m
11Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²6Bộ
12Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²12Bộ
13Thanh cái C41 (dòng định mức 2500A) 80x830m
14Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x2,5 mm2620m
15Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x4 mm21.330m
16Cáp Cu/PVC/FR-PVC 7x1,5610m
17Cáp Cu/PVC/FR-PVC 19x1,5 mm2573m
18Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2145m
19Đầu cốt đồng M95104Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE F85/6540m
21Ống nhựa xoắn HDPE F130/100100m
22Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x4016Bộ
23Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm216m
24Đầu cốt đồng M4004Cái
25Bulong, đai ốc, vòng đệm M4004Bộ
H 2. Lắp đặt vật liệu và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240/3265m
2Kẹp cực các loại36cái
3Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x500mm2, TL363m
4Đầu cáp 24kV cho cáp 1x500mm²18đầu
5Thanh cái cho tủ 472,474,TUC42,TD42 (dòng định mức 2500A) 80x83m
6Tháo trụ đỡ các loại0,2029tấn
7Lắp lại trụ đỡ các loại cũ và mới0,2029tấn
8Kéo rải cáp kiểm tra31,33100m
9Làm đầu cáp kiểm tra loại 62,66Đầu
10Làm đầu cáp kiểm tra loại 31,33Đầu
11Làm đầu cáp kiểm tra loại 21,931Đầu
12Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm214,510m
13Đầu cốt đồng M9510,410 đầu
14Lắp đặt ống nhựa các loại1410 m
15Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm21,610m
16Đầu cốt đồng M4000,410 đầu
I 3. Thu hồi vật liệu trạm biến áp
1Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185 kèm kẹp cực65m
2Kẹp cực ngăn 13236cái
3Thanh cái C4130m
J IV/ Xây dựng trạm biến áp:
1Móng MBA T1 (cải tạo nâng cao bệ máy)1móng
2Móng MBA T2 (cải tạo nâng cao bệ máy)1móng
3Móng dao trung tính + CSV 72kV2móng
4Bê tông M200 hoàn trả sân xây bể cứu hỏa1,5m3
5Phá dỡ nền sân bê tông M200 đá 2x46m3
6Thang cáp treo trần1TB
K V/ Chi phí mua sắm, lắp đặt hệ thống SCADA:
L 1. Chi phí mua sắm vật liệu
1Cáp quang/CAT 6E200m
2ống nhựa xoắn HDPE 32/25170m
3Đầu cốt RJ4520cái
M 2. Lắp đặt vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE 30/40170m
2Cáp quang/CAT 6E200m
N VI/ Chi phí mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC:
O 1. Chi phí mua sắm thiết bị chữa cháy bằng nước
1Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m.1Máy
2Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m.1Máy
3Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m1Máy
4Máy bơm cấp nước ly tâm động cơ điện(Q=5m3/h; H≥30m)1Máy
P 2. Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 37kW1Máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ diezen; công xuất 37kW1Máy
3Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 5kW1Máy
4Lắp đặt bơm hút giếng khoan1Máy
Q 3. Chi phí xây dựng
R Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cúu hoả1Bể
2Nhà để máy bơm1Nhà
3Móng gối đỡ ống cứu hỏa35gối
4Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa2bệ
5Móng đỡ trụ cứu hỏa2móng
6Móng họng tiếp nước1móng
7Đường ống qua đường1HT
S Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
T Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa1Tủ
2Bình điều áp1Bộ
3Mua và lắp bể nước mồi 200 lít (cả giá đỡ)1Bể
4Mua và lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D3230m
5Mua và lắp đặt ống thép D10030m
6Mua và lắp đặt ống thép D5010m
7Mua và lắp đặt ống thép D2510m
8Mua và lắp đặt cút thép bằng phương pháp măng sông D3210Cái
9Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn10Cái
10Mua và lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn5Cái
11Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn3Cái
12Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn3Cái
13Mua và lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn1Cái
14Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn1Cái
15Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn2Cái
16Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn3Cái
17Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hàn2Cái
18Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hàn1Cái
19Mua và lắp đặt phao điện1Cái
20Mua và lắp đặt bích thép D10020Cái
21Mua và lắp đặt bích thép D5012Cái
22Mua và lắp đặt bích thép D252Cái
23Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D1002Cái
24Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D502Cái
25Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D251Cái
26Mua và lắp đặt van chặn kiểu ren D321Cái
27Mua và lắp đặt van một chiều D1002Cái
28Mua và lắp đặt van một chiều D501Cái
29Mua và lắp đặt van bướm D1004Cái
30Mua và lắp van an toàn D501Cái
31Mua và láp đặt van xả1Cái
32Mua và lắp đặt mối nối mềm D1004Cái
33Mua và lắp đặt mối nối mềm D502Cái
34Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng1Cái
35Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực1Cái
36Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực3Cái
37Rọ lọc D1002Cái
38Rọ lọc D501Cái
39Y lọc D1002Cái
40Y lọc D501Cái
41Gioăng cao su D10020Cái
42Gioăng cao su D5012Cái
43Gioăng cao su D252Cái
44Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*958m
45Bu lông và phụ kiện lắp đặt1
46Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ51,81
47Gối đỡ ống5gối
U Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm
1Tủ điện nhà trạm bơm (300x200x130)1Cái
2Áp tô mát 3P + 1N 63A -10kA2Cái
3Áp tô mát 3P + 1N 30A -10kA1Cái
4Áp tô mát 1P + 1N 20A -10kA4Cái
5Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm²70m
6Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm²9m
7Cáp điều khiển CVV-S, 3x(2x0,75mm2/Cu/PVC/PVC40m
8Cáp hạ áp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm²10m
9Cáp hạ áp Cu/PVC/PVC 2x4mm²10m
10Ống nhựa xoắn HDPE D35/3270m
11Ống luồn cáp SP-D2020m
12Đen LED 220V- 1x24W gắn tường2Bộ
13Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt) với 1 công tắc2Bộ
14Hộp át tô mát âm tường 4 modul1bộ
15Phụ kiện lắp đặt1
V Đường ống chữa cháy ngoài trời
1Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D652Trụ
2Mua và lắp đặt họng cấp nước cứu hỏa D1001Cái
3Mua và lắp đặt tủ đựng DCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A)2hộp
4Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn11m
5Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn80m
6Mua và lắp đặt cút thép D100 tráng kẽm10Cái
7Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn4Cái
8Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D1002Cái
9Mua và lắp đặt bích thép D1006Cặp
10Gioăng cao su D1006Cái
11Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*956m
12Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ60,602
13Gối đỡ ống30gối
14Bu lông và phụ kiện lắp đặt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và/hoặc cung cấp VTTB công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại tự đổ Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu (tải trọng 5 tấn trở lên) Nhà thầu tự nêu1
3 Máy xúc (loại xúc đào) Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->