Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:49:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,503,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.852.287.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất trường Tiểu học xã Quảng Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7615 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2849 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9411 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3521 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5356 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3035 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,109 | m3 |
| 14 | Xây Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2559 | m3 |
| 15 | Xây gạch Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Xây gạch Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1292 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5727 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,9685 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9497 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2713 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0967 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1696 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4332 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9334 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,601 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3629 | m3 |
| 34 | Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,741 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2662 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,7306 | m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0973 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4752 | tấn |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5632 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,8638 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch men 600x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,733 | m2 |
| 46 | Lát nền vệ sinh KT gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2096 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh KT 300x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,252 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng nhôm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0336 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,5636 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,9512 | m2 |
| 51 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,0204 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.171,3355 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2189 | tấn |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,28 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5766 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | md |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4547 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 60 | SX lan can inoc D80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6218 | md |
| 61 | SX lan can inoc D20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0247 | md |
| 62 | Gia công lan can inoc304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 64 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2188 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2188 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,5798 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,16 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,44 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6034 | 100m2 |
| B | CỬA NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định thanh nhôm hệ dày 1mm-1,3mm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Đế ngầm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 14 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 4-8 aptpmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Vít cả sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 29 | Cọc thép bọc đồng tiếp địa D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Dây đồng nối CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Dây đồng nối CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| D | ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 24PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 giắc cắm |
| 5 | Lắp cáp mạng 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10 m |
| 6 | ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100 m/ống |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR D25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Côn chịu nhiệt PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn chịu nhiệt PPR D40X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt 90o PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Tê 90ochịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê 90ochịu nhiệt PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Côn nhựa D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135oD76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135oD42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa xiên 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa xiên 45o D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa xiên 45o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa xiên 90o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo bao gồm chậu, xi phông, dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Van phao đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Máy bơm tương đương Hanil 405W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Quả cầu chắn rác INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 0.0 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6884 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2096 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8315 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8857 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,52 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,218 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4982 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7213 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0704 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9024 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,48 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8123 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2681 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9557 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2008 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2632 | m |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6364 | m2 |
| 30 | Mũi M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,3383 | 0.0 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | tấn |
| 32 | Gia công hàng rào săt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5239 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng+ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8226 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5926 | m2 |
| 35 | Biển ghi tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 37 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Ray cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 10m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,442 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,126 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.852.287.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi