Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561409-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:49:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,503,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.852.287.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất trường Tiểu học xã Quảng Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7615100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8042m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2849m3
4Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,362m3
5Ván khuôn móng cột,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
6Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9411100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3521tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4285tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8015tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5356m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69100m3
12Bê tông nền, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3035m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,109m3
14Xây Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2559m3
15Xây gạch Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
16Xây gạch Gạch tuynel 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1292m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5727m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,9685m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9497100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8058tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2713tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0967tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1696m3
24Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669tấn
27Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5848m3
28Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V2,4332100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4863tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9334tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1175tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,601m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3629m3
34Trát , cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,741m2
35Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2662m3
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V909,7306m2
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0973100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4752tấn
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5632m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V781,8638m2
45Ốp chân tường gạch men 600x130Mô tả kỹ thuật theo chương V44,733m2
46Lát nền vệ sinh KT gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2096m2
47Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh KT 300x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,252m2
48Thi công trần bằng nhôm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0336m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V867,5636m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V726,9512m2
51Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,0204m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.171,3355m2
54Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2189tấn
55Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,28cái
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5766100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V57,88md
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4547tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
60SX lan can inoc D80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6218md
61SX lan can inoc D20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0247md
62Gia công lan can inoc304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
64Láng mái dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2188m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2188m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,5798m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V792,16m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,44m
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6034100m2
B CỬA NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m2
4Vách kính cố định thanh nhôm hệ dày 1mm-1,3mm kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
2Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt công tắc đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt công tắc đèn baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc đèn bốnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Đế ngầm cho công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
14Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
15Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
16Lắp đặt tủ điện KT600x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt tủ điện KT300x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 4-8 aptpmatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
19Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Dây CU/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
26Ống luồn dây điện 25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Vít cả sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
29Cọc thép bọc đồng tiếp địa D16 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
30Dây đồng trần 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Dây đồng nối CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Dây đồng nối CU/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
D ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 24PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V381 giắc cắm
5Lắp cáp mạng 6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V8510 m
6ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5100 m/ống
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Ống chịu nhiệt PPR D25PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Côn chịu nhiệt PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Côn chịu nhiệt PPR D40X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút chịu nhiệt 90o PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Tê 90ochịu nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê 90ochịu nhiệt PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
16Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Côn nhựa D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cút nhựa 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Cút nhựa 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Cút nhựa 135oD76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cút nhựa 135oD42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Tê nhựa xiên 45o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê nhựa xiên 45o D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê nhựa xiên 45o D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tê nhựa xiên 90o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt lavabo bao gồm chậu, xi phông, dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Van phao đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Máy bơm tương đương Hanil 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
37Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Quả cầu chắn rác INOX D150Mô tả kỹ thuật theo chương V110.0
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6884m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2096m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6328100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4,21910m3/1km
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8315m3
5Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8857m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9786m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,52m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,218m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,685m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5459tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2141 cấu kiện
13Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
15Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
H CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9417100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3139100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4982m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8518m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7213m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0704m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9024m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,358m3
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,48m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5128100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m2
23Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8123m3
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2681m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,9557m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2008m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2632m
28Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,6364m2
30Mũi MMô tả kỹ thuật theo chương V735,33830.0
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704tấn
32Gia công hàng rào sătMô tả kỹ thuật theo chương V3,5239tấn
33Lắp dựng cổng+ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V163,8226m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,5926m2
35Biển ghi tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6công
37Tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Ray cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1m3
2Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m2
3Cắt khe co giãn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V4,6710m
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V292,442m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,055m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V83,126m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,928m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.852.287.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->