Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552860-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 12:35:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình tương tự là 01 có tính chất tương tự gói thầu này (theo chương V yêu cầu về kỷ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: giao thông+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Giao thông- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chứng chỉ phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 0,8m3, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 82kW, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥9T, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥16T,kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: ≥7 Tấn, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5m3,Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: ≥70Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn,đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Đức Phong, thôn Đức Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Đức Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Ninh. Đường Lê Lợi, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Ông Nguyễn Minh Vũ. Chủ tịch UBND xã Đức Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình.Tầng 3 số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Đường Lê Lợi, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 272,41 | m2 | |
| 2 | Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm | 272,41 | m2 | |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | 272,41 | m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm + bù vênh | 279,3055 | m3 | |
| 5 | Lót bạt 1 lớp | 1.505,1314 | m2 | |
| 6 | Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm | 1.019,8638 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 210,6855 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 387,9726 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 38,4375 | m3 | |
| 10 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | 635,9243 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 10.5Km (Bãi thãi Đồng Hới) | 635,9243 | m3 | |
| 12 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | 635,9243 | m3 | |
| 13 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | 136,0795 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 10.5Km (Bãi thải Đồng Hới) | 136,0795 | m3 | |
| 15 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | 136,0795 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | 8 | Cái | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 37,1918 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố ga | 293,8668 | m2 | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 1,0901 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép hố ga d | 4,1839 | Tấn | |
| 5 | Dăm sạn đệm | 5,12 | m3 | |
| 6 | Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | 29 | cái | |
| 7 | Nắp hố ga bằng Composite D650mm, khung vuông 90x90cm tải trọng 12,5 tấn (Bao gồm công lắp đặt) | 6 | cái | |
| 8 | Nắp hố ga bằng Composite D650mm, khung vuông 90x90cm tải trọng 25 tấn (Bao gồm công lắp đặt) | 12 | cái | |
| 9 | Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn hố ga | 75,59 | m2 | |
| 11 | Cốt thép hố ga d | 0,3832 | Tấn | |
| 12 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | 16,598 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gối cống | 154,4 | m2 | |
| 14 | Cốt thép gối cống d | 0,2799 | Tấn | |
| 15 | Lắp đặt gối cống | 193 | CK | |
| 16 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | 41,495 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 41,495 | tấn/km | |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | 96 | đoạn ống | |
| 19 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | 78 | 1 mối nối | |
| 20 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | 73,872 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN6 PE100 dày 7.7mm | 132 | md | |
| 22 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | 851,2698 | m3 | |
| 23 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 522,3431 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 10.5Km (Bãi thãi Đồng Hới) | 261,0221 | m3 | |
| 25 | San cát, đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | 261,0221 | m3 | |
| C | MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | 17,265 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mương d | 0,9593 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép mương d | 1,4605 | Tấn | |
| 4 | Ván khuôn mương | 168,8 | m2 | |
| 5 | Dăm sạn đệm | 3,9 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 7,2615 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | 0,0594 | Tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | 2,1035 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 35,223 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 77 | CK | |
| 11 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | 18,1537 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 18,1537 | tấn/km | |
| 13 | Bê tông nâng thành mương M300 đá 1x2 | 14,7912 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn nâng thành mương | 147,912 | m2 | |
| 15 | Cốt thép nâng thành mương d | 0,5968 | Tấn | |
| 16 | Bơm keo epoxy SKadur731 | 39,4905 | Lít | |
| 17 | Khoan lỗ BT D16 | 1.233 | lổ | |
| 18 | Di dời tấm đan | 205 | CK | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 205 | CK | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình tương tự là 01 có tính chất tương tự gói thầu này (theo chương V yêu cầu về kỷ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: giao thông+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Giao thông- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 10 | Văn bằng chứng chỉ phù hợp gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất: ≤ 0,8m3, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất: 82kW, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Công suất: ≥9T, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất: ≥16T,kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: ≥7 Tấn, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định. | 3 |
| 6 | Xe bồn tưới nước | Công suất: ≥5m3,Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | -Công suất: ≥70Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn,đầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy hàn 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi