Gói thầu: Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20190714589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:38:00 đến ngày 2022-06-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB Xây dựng tuyến đường gom Bắc Thăng long - Nội Bài, đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG LĂP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | Theo qui định tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kA/s | Theo qui định tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt TĐ-600V-100A | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo qui định tại Chương V | 1 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt Cáp tổng từ MBA đến tủ hạ thế | Theo qui định tại Chương V | 28 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Theo qui định tại Chương V | 25,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Theo qui định tại Chương V | 12 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng AM120 | Theo qui định tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | Theo qui định tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | Theo qui định tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo qui định tại Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt Chụp Silicon đầu sứ (cao thế) | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt Chụp Silicon đầu sứ (hạ thế) | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Chụp cực Silicon chống sét van | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế MBA | Theo qui định tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0727 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0664 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0747 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo qui định tại Chương V | 0,0134 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Ghế thao tác | Theo qui định tại Chương V | 0,0783 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Thang sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,0491 | tấn |
| 25 | Lắp đặt Xà rẽ TBA 22kV DT | Theo qui định tại Chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo qui định tại Chương V | 0,0538 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Chụp đầu cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0592 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Biển cấm trèo, Biển tên TBA | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại II | Theo qui định tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| C | THI CÔNG LĂP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo qui định tại Chương V | 4 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha trong nhà không tiếp đất loại | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 4 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo qui định tại Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo qui định tại Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo qui định tại Chương V | 3,5 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp | Theo qui định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 0,04 | 1 km dây |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 0,18 | 1 km dây |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng M35 cho phía sau chống sét van | Theo qui định tại Chương V | 24 | 1 m |
| 16 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Theo qui định tại Chương V | 13 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông các loại | Theo qui định tại Chương V | 13 | 1 mối nối |
| 18 | Lắp đặt Xà rẽ đúp dọc XRĐ-22SĐ | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-SC | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1800 | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1800 | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1100 | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo kép ngang tuyến -1100 | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang dùng cho cột 1800 XCD-PT-CN-18-1800 | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ cổ cáp và chống sét van | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, lắp xà thép cho loại cột đỡ | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Thang sắt 2,5m | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Cồ dề ôm cáp lên cột | Theo qui định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Theo qui định tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 217 lực đầu cột 1800 | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Biển tên cột | Theo qui định tại Chương V | 12 | 1 bộ |
| 34 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 2 | vị trí |
| 35 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo qui định tại Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa -đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 5,14 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,4626 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,4609 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 5,07 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 48 | Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn (Nhân công) | Theo qui định tại Chương V | 190,92 | m2 |
| 49 | Mua gạch xi măng tự chèn (tận dụng 70% khối lượng cũ, mua bổ sung mới thay thế 30%) | Theo qui định tại Chương V | 57,276 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 19,47 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 6,8364 | 1m3 |
| 52 | Đào móng-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,6153 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 2,935 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 45,12 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,4842 | 100m3 |
| 60 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 0,39 | 1 km dây |
| 61 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 0,372 | 1 km dây |
| D | THI CÔNG LĂP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo qui định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo qui định tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo qui định tại Chương V | 0,486 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo qui định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Theo qui định tại Chương V | 0,82 | 100 m |
| 6 | Đào móng-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 10 | Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn (tận dụng 70% khối lượng) | Theo qui định tại Chương V | 15 | m2 |
| 11 | Đào móng-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,378 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 0,186 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,018 | tấn |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT TƯ | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A FCO 22kV-100A-10kA/s | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-100A : TĐ-600V-100A | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo qui định tại Chương V | 28 | Quả |
| 5 | Cáp tổng từ MBA đến tủ hạ thế 0,4kV/Cu/XLPE-1x120 | Theo qui định tại Chương V | 28 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Theo qui định tại Chương V | 25,5 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M35 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm | Theo qui định tại Chương V | 100 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng AM120 | Theo qui định tại Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Theo qui định tại Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Theo qui định tại Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo qui định tại Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Ống xoắn nhựa 85/65 | Theo qui định tại Chương V | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 15 | Chụp Silicon đầu sứ (cao thế) CH-MBA(22) | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Chụp Silicon đầu sứ (hạ thế) CHT-MBA(22) | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon chống sét van CH-CSV(22) | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới CH-SI(22) | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Khóa tủ | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo qui định tại Chương V | 108,67 | kg |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế MBA | Theo qui định tại Chương V | 8,3 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 72,66 | kg |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 33,21 | kg |
| 24 | Giáđỡ máy biến áp trên TBA 1 cột | Theo qui định tại Chương V | 74,71 | kg |
| 25 | Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo qui định tại Chương V | 13,39 | kg |
| 26 | Ghế thao tác | Theo qui định tại Chương V | 78,27 | kg |
| 27 | Thang sắt (49,13 kg/bộ) TS-3,5M | Theo qui định tại Chương V | 49,13 | kg |
| 28 | Xà rẽ TBA 22kV DT (68kg) XR-TBA-22DT | Theo qui định tại Chương V | 68 | kg |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (53,78 kg) XN-BA-22-2.6 | Theo qui định tại Chương V | 53,78 | kg |
| 30 | Chụp đầu cột | Theo qui định tại Chương V | 59,21 | kg |
| 31 | Biển tên TBA | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | Theo qui định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-22 | Theo qui định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Theo qui định tại Chương V | 4 | Hộp |
| 36 | Ghíp nhôm A95-240, 3 bulông | Theo qui định tại Chương V | 35 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 39 | Đầu cốt xử lý AM240 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 40 | Đầu cốt thẻ bài A120 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt thẻ bài A240 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Chuỗi néo kép cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70) | Theo qui định tại Chương V | 18 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70) | Theo qui định tại Chương V | 18 | Chuỗi |
| 44 | Sứ đứng 24kV | Theo qui định tại Chương V | 35 | quả |
| 45 | Cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 46 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 185mm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 47 | Cáp nhôm AC 95 mm2 | Theo qui định tại Chương V | 168 | m |
| 48 | Dây đồng mềm M35 | Theo qui định tại Chương V | 24 | m |
| 49 | Cột bê tông ly tâm LT 18m (lỗ)/1500 G8+N10 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm LT-18/1200 G8+N10 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cột |
| 51 | Xà rẽ đúp dọc XRĐ-22SĐ (79,7) | Theo qui định tại Chương V | 79,7 | kg |
| 52 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-SC (107,14 kg) | Theo qui định tại Chương V | 107,14 | kg |
| 53 | Xà néo kép dọc tuyến -1800 | Theo qui định tại Chương V | 528,92 | kg |
| 54 | Xà néo kép dọc tuyến -1100 | Theo qui định tại Chương V | 264,04 | kg |
| 55 | Xà néo kép ngang tuyến -1100 | Theo qui định tại Chương V | 219,8 | kg |
| 56 | Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang dùng cho cột 1800 XCD-PT-CN-18-1800 | Theo qui định tại Chương V | 300,26 | kg |
| 57 | Xà đỡ cổ cáp và chống sét van | Theo qui định tại Chương V | 330,34 | kg |
| 58 | Xà phụ 1 pha | Theo qui định tại Chương V | 26,04 | kg |
| 59 | Xà phụ 3 pha | Theo qui định tại Chương V | 102,82 | kg |
| 60 | Thang sắt 2,5m | Theo qui định tại Chương V | 62,34 | kg |
| 61 | Cồ dề ôm cáp lên cột | Theo qui định tại Chương V | 84,84 | kg |
| 62 | Ghế thao tác | Theo qui định tại Chương V | 216,12 | kg |
| 63 | Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 190 lực đầu cột 1100 | Theo qui định tại Chương V | 220,74 | kg |
| 64 | Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 217 lực đầu cột 1800 | Theo qui định tại Chương V | 503,56 | kg |
| 65 | Biển tên cột | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Biển tên Cầu dao, đầu cáp | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Tiếp địa RC3-18 | Theo qui định tại Chương V | 427,84 | kg |
| 68 | Cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Theo qui định tại Chương V | 120 | m |
| 69 | Mốc báo cáp ngầm (cọc bê tông) | Theo qui định tại Chương V | 12 | cọc |
| 70 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 150mm | Theo qui định tại Chương V | 54 | m |
| 71 | Cát đen đổ nền | Theo qui định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 72 | Gạch bê tông M105 220x105x60 | Theo qui định tại Chương V | 486 | viên |
| F | THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-100A | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Dao cách ly-22kv | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo qui định tại Chương V | 14 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo qui định tại Chương V | 7 | 1 m |
| 7 | Thanh đồng D8 | Theo qui định tại Chương V | 18 | 100 m |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo qui định tại Chương V | 1 | 10m |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế MBA | Theo qui định tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Giá lắp máy biến áp | Theo qui định tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo qui định tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Ghế thao tác | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Thang sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,0279 | tấn |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1 cột |
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo qui định tại Chương V | 22 | 1 chuỗi cách điện |
| 2 | Tháo hạ không lắp lại Chuỗi polime 24kV | Theo qui định tại Chương V | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Tháo hạ không lắp lại Sứ đứng 24kV+ty | Theo qui định tại Chương V | 2 | 10 cách điện |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo qui định tại Chương V | 11 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi xà néo cột II đúp | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo cột II đúp | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP2 | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà rẽ đột đơn | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà rẽ đột đôi | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi X2 cột đôi | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi xà Z | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi dây dẫn AC-95 | Theo qui định tại Chương V | 0,09 | 1km/1 dây |
| 13 | Thu hồi dây dẫn AC-185 | Theo qui định tại Chương V | 0,095 | 1km/1 dây |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo qui định tại Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo qui định tại Chương V | 294 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo qui định tại Chương V | 7 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo qui định tại Chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo qui định tại Chương V | 1 | máy |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KV (bộ 3 pha) | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Chống sét van, điện áp 22-35KV (từ bộ thứ 2) | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo qui định tại Chương V | 4 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ mê gôm mét | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi