Gói thầu: Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561092-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20190714589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:38:00 đến ngày 2022-06-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Di chuyển các đường điện 22KV và trạm biến áp phục vụ GPMB
Xây dựng tuyến đường gom Bắc Thăng long - Nội Bài, đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam. + Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Công thương Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo qui định tại Chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo qui định tại Chương V1Khoản
B THI CÔNG LĂP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Thay máy biến áp 3 pha công suất Theo qui định tại Chương V11 máy
2Lắp đặt CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)Theo qui định tại Chương V13 pha
3Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kA/sTheo qui định tại Chương V13 pha
4Lắp đặt TĐ-600V-100ATheo qui định tại Chương V11 tủ
5Lắp đặt Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)Theo qui định tại Chương V110 sứ
6Lắp đặt Cáp tổng từ MBA đến tủ hạ thếTheo qui định tại Chương V281 m
7Lắp đặt Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2Theo qui định tại Chương V25,51 m
8Lắp đặt Dây đồng mềm M35Theo qui định tại Chương V121 m
9Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70mmTheo qui định tại Chương V0,1km/dây
10Lắp đặt Đầu cốt đồng AM120Theo qui định tại Chương V0,810 đầu cốt
11Lắp đặt Đầu cốt M50Theo qui định tại Chương V1,210 đầu cốt
12Lắp đặt Đầu cốt M35Theo qui định tại Chương V1,810 đầu cốt
13Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo qui định tại Chương V1,610 đầu cốt
14Lắp đặt Chụp Silicon đầu sứ (cao thế)Theo qui định tại Chương V11 bộ
15Lắp đặt Chụp Silicon đầu sứ (hạ thế)Theo qui định tại Chương V11 bộ
16Lắp đặt Chụp cực Silicon chống sét vanTheo qui định tại Chương V11 bộ
17Lắp đặt Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo qui định tại Chương V11 bộ
18Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế MBATheo qui định tại Chương V0,0083tấn
19Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V0,0727tấn
20Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V0,0664tấn
21Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V0,0747tấn
22Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thếTheo qui định tại Chương V0,0134tấn
23Lắp đặt Ghế thao tácTheo qui định tại Chương V0,0783tấn
24Lắp đặt Thang sắtTheo qui định tại Chương V0,0491tấn
25Lắp đặt Xà rẽ TBA 22kV DTTheo qui định tại Chương V0,136tấn
26Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo qui định tại Chương V0,0538tấn
27Lắp đặt Chụp đầu cộtTheo qui định tại Chương V0,0592tấn
28Lắp đặt Biển cấm trèo, Biển tên TBATheo qui định tại Chương V21 bộ
29Lắp đặt tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IITheo qui định tại Chương V0,810 cọc
30Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo qui định tại Chương V6,41m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,064100m3
C THI CÔNG LĂP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo qui định tại Chương V43 pha
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha trong nhà không tiếp đất loại Theo qui định tại Chương V21 bộ
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V4đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V3,210 đầu cốt
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V2,410 đầu cốt
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V2,410 đầu cốt
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V1,210 đầu cốt
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo qui định tại Chương V0,410 đầu cốt
9Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo qui định tại Chương V181 chuỗi sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo qui định tại Chương V181 chuỗi sứ
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo qui định tại Chương V3,510 sứ
12Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp Theo qui định tại Chương V0,12100m
13Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo qui định tại Chương V0,041 km dây
14Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo qui định tại Chương V0,181 km dây
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng M35 cho phía sau chống sét vanTheo qui định tại Chương V241 m
16Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Theo qui định tại Chương V13cột
17Nối cột bê tông các loạiTheo qui định tại Chương V131 mối nối
18Lắp đặt Xà rẽ đúp dọc XRĐ-22SĐTheo qui định tại Chương V1bộ
19Lắp đặt Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-SCTheo qui định tại Chương V1bộ
20Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1800Theo qui định tại Chương V4bộ
21Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1800Theo qui định tại Chương V4bộ
22Lắp đặt Xà néo kép dọc tuyến -1100Theo qui định tại Chương V2bộ
23Lắp đặt Xà néo kép ngang tuyến -1100Theo qui định tại Chương V2bộ
24Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang dùng cho cột 1800 XCD-PT-CN-18-1800Theo qui định tại Chương V2bộ
25Lắp đặt Xà đỡ cổ cáp và chống sét vanTheo qui định tại Chương V4bộ
26Lắp đặt Xà phụ 1 phaTheo qui định tại Chương V2bộ
27Lắp đặt xà, lắp xà thép cho loại cột đỡTheo qui định tại Chương V4bộ
28Lắp đặt Thang sắt 2,5mTheo qui định tại Chương V2bộ
29Lắp đặt Cồ dề ôm cáp lên cộtTheo qui định tại Chương V4Bộ
30Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácTheo qui định tại Chương V0,216tấn
31Lắp đặt xà thép cho cột đỡTheo qui định tại Chương V2bộ
32Lắp đặt Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 217 lực đầu cột 1800Theo qui định tại Chương V4bộ
33Lắp đặt Biển tên cộtTheo qui định tại Chương V121 bộ
34Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Theo qui định tại Chương V2vị trí
35Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Theo qui định tại Chương V1vị trí
36Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo qui định tại Chương V1,410 cọc
37Đào rãnh tiếp địa -đất cấp IITheo qui định tại Chương V5,041m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,0504100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IITheo qui định tại Chương V5,141m3
40Đào móng bằng máy-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,4626100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,4609100m3
42Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo qui định tại Chương V5,07m3
43Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo qui định tại Chương V0,15m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định tại Chương V0,023tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định tại Chương V0,089tấn
46Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,051100m2
47Vận chuyển đất-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,0531100m3
48Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn (Nhân công)Theo qui định tại Chương V190,92m2
49Mua gạch xi măng tự chèn (tận dụng 70% khối lượng cũ, mua bổ sung mới thay thế 30%)Theo qui định tại Chương V57,276m2
50Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V19,47m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IITheo qui định tại Chương V6,83641m3
52Đào móng-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,6153100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V2,935100m3
54Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo qui định tại Chương V45,12m3
55Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo qui định tại Chương V1,14m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định tại Chương V0,238tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định tại Chương V0,238tấn
58Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,475100m2
59Vận chuyển đất-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,4842100m3
60Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo qui định tại Chương V0,391 km dây
61Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo qui định tại Chương V0,3721 km dây
D THI CÔNG LĂP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo qui định tại Chương V1,2100m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo qui định tại Chương V0,108100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo qui định tại Chương V0,4861000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo qui định tại Chương V5,4m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmTheo qui định tại Chương V0,82100 m
6Đào móng-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,12100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,036100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,042100m3
9Vận chuyển đất-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,078100m3
10Lát hoàn trả hè gạch xi măng tự chèn (tận dụng 70% khối lượng)Theo qui định tại Chương V15m2
11Đào móng-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,237100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định tại Chương V0,119100m3
13Vận chuyển đất-đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,118100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,3781m3
15Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,046100m2
16Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo qui định tại Chương V0,186m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định tại Chương V0,018tấn
E MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT TƯ
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)Theo qui định tại Chương V1Bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A FCO 22kV-100A-10kA/sTheo qui định tại Chương V1Bộ
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-100A : TĐ-600V-100ATheo qui định tại Chương V1Bộ
4Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)Theo qui định tại Chương V28Quả
5Cáp tổng từ MBA đến tủ hạ thế 0,4kV/Cu/XLPE-1x120Theo qui định tại Chương V28m
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2Theo qui định tại Chương V25,5m
7Dây đồng mềm M35Theo qui định tại Chương V12m
8Cáp vặn xoắn ABC 4x70mmTheo qui định tại Chương V100m
9Đầu cốt đồng AM120Theo qui định tại Chương V8Cái
10Đầu cốt M50Theo qui định tại Chương V12Cái
11Đầu cốt M35Theo qui định tại Chương V18Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo qui định tại Chương V16Cái
13Ống xoắn nhựa 85/65Theo qui định tại Chương V60m
14Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25Theo qui định tại Chương V12m
15Chụp Silicon đầu sứ (cao thế) CH-MBA(22)Theo qui định tại Chương V1Bộ
16Chụp Silicon đầu sứ (hạ thế) CHT-MBA(22)Theo qui định tại Chương V1Bộ
17Chụp cực Silicon chống sét van CH-CSV(22)Theo qui định tại Chương V1Bộ
18Chụp cực Silicon SI trên và dưới CH-SI(22)Theo qui định tại Chương V1Bộ
19Khóa tủTheo qui định tại Chương V1Cái
20Tiếp địa trạm biến ápTheo qui định tại Chương V108,67kg
21Giá đỡ cáp hạ thế MBATheo qui định tại Chương V8,3kg
22Xà đỡ cầu chì tự rơi trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V72,66kg
23Xà đỡ sứ trung gian trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V33,21kg
24Giáđỡ máy biến áp trên TBA 1 cộtTheo qui định tại Chương V74,71kg
25Giá lắp tủ điện hạ thếTheo qui định tại Chương V13,39kg
26Ghế thao tácTheo qui định tại Chương V78,27kg
27Thang sắt (49,13 kg/bộ) TS-3,5MTheo qui định tại Chương V49,13kg
28Xà rẽ TBA 22kV DT (68kg) XR-TBA-22DTTheo qui định tại Chương V68kg
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (53,78 kg) XN-BA-22-2.6Theo qui định tại Chương V53,78kg
30Chụp đầu cộtTheo qui định tại Chương V59,21kg
31Biển tên TBATheo qui định tại Chương V1Cái
32Biển cấm trèoTheo qui định tại Chương V1Cái
33Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)Theo qui định tại Chương V4Bộ
34Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-22Theo qui định tại Chương V2Bộ
35Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTTheo qui định tại Chương V4Hộp
36Ghíp nhôm A95-240, 3 bulôngTheo qui định tại Chương V35cái
37Đầu cốt đồng M35Theo qui định tại Chương V32cái
38Đầu cốt đồng M50Theo qui định tại Chương V24cái
39Đầu cốt xử lý AM240Theo qui định tại Chương V24cái
40Đầu cốt thẻ bài A120Theo qui định tại Chương V12cái
41Đầu cốt thẻ bài A240Theo qui định tại Chương V4cái
42Chuỗi néo kép cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70)Theo qui định tại Chương V18Chuỗi
43Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70)Theo qui định tại Chương V18Chuỗi
44Sứ đứng 24kVTheo qui định tại Chương V35quả
45Cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M1x50 mm2Theo qui định tại Chương V12m
46Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 185mm2Theo qui định tại Chương V36m
47Cáp nhôm AC 95 mm2Theo qui định tại Chương V168m
48Dây đồng mềm M35Theo qui định tại Chương V24m
49Cột bê tông ly tâm LT 18m (lỗ)/1500 G8+N10Theo qui định tại Chương V8cột
50Cột bê tông ly tâm LT-18/1200 G8+N10Theo qui định tại Chương V5cột
51Xà rẽ đúp dọc XRĐ-22SĐ (79,7)Theo qui định tại Chương V79,7kg
52Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-SC (107,14 kg)Theo qui định tại Chương V107,14kg
53Xà néo kép dọc tuyến -1800Theo qui định tại Chương V528,92kg
54Xà néo kép dọc tuyến -1100Theo qui định tại Chương V264,04kg
55Xà néo kép ngang tuyến -1100Theo qui định tại Chương V219,8kg
56Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang dùng cho cột 1800 XCD-PT-CN-18-1800Theo qui định tại Chương V300,26kg
57Xà đỡ cổ cáp và chống sét vanTheo qui định tại Chương V330,34kg
58Xà phụ 1 phaTheo qui định tại Chương V26,04kg
59Xà phụ 3 phaTheo qui định tại Chương V102,82kg
60Thang sắt 2,5mTheo qui định tại Chương V62,34kg
61Cồ dề ôm cáp lên cộtTheo qui định tại Chương V84,84kg
62Ghế thao tácTheo qui định tại Chương V216,12kg
63Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 190 lực đầu cột 1100Theo qui định tại Chương V220,74kg
64Bộ gông ghép 2 cột BTLT ngọn cột 217 lực đầu cột 1800Theo qui định tại Chương V503,56kg
65Biển tên cộtTheo qui định tại Chương V6cái
66Biển tên Cầu dao, đầu cápTheo qui định tại Chương V6cái
67Tiếp địa RC3-18Theo qui định tại Chương V427,84kg
68Cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2Theo qui định tại Chương V120m
69Mốc báo cáp ngầm (cọc bê tông)Theo qui định tại Chương V12cọc
70Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 150mmTheo qui định tại Chương V54m
71Cát đen đổ nềnTheo qui định tại Chương V5,4m3
72Gạch bê tông M105 220x105x60Theo qui định tại Chương V486viên
F THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo qui định tại Chương V1bộ 3 pha
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ATheo qui định tại Chương V11 bộ (3pha)
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V-100ATheo qui định tại Chương V11 tủ
4Dao cách ly-22kvTheo qui định tại Chương V11 bộ (3 pha)
5Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)Theo qui định tại Chương V1410 sứ
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo qui định tại Chương V71 m
7Thanh đồng D8Theo qui định tại Chương V18100 m
8Tiếp địa trạm biến ápTheo qui định tại Chương V110m
9Giá đỡ cáp hạ thế MBATheo qui định tại Chương V0,008tấn
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTheo qui định tại Chương V11 bộ
11Xà đỡ cầu daoTheo qui định tại Chương V11 bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo qui định tại Chương V11 bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 1Theo qui định tại Chương V11 bộ
14Giá lắp máy biến ápTheo qui định tại Chương V0,12tấn
15Giá lắp tủ điện hạ thếTheo qui định tại Chương V0,008tấn
16Ghế thao tácTheo qui định tại Chương V0,1tấn
17Thang sắtTheo qui định tại Chương V0,0279tấn
18Cột bê tông ly tâm cao 12mTheo qui định tại Chương V21 cột
G THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1Chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo qui định tại Chương V221 chuỗi cách điện
2Tháo hạ không lắp lại Chuỗi polime 24kVTheo qui định tại Chương V41 chuỗi cách điện
3Tháo hạ không lắp lại Sứ đứng 24kV+tyTheo qui định tại Chương V210 cách điện
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo qui định tại Chương V111 cột
5Thu hồi xà néo cột II đúpTheo qui định tại Chương V11 bộ
6Thu hồi xà néo cột II đúpTheo qui định tại Chương V21 bộ
7Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP2Theo qui định tại Chương V21 bộ
8Thu hồi xà rẽ đột đơnTheo qui định tại Chương V11 bộ
9Thu hồi xà rẽ đột đôiTheo qui định tại Chương V11 bộ
10Thu hồi X2 cột đôiTheo qui định tại Chương V11 bộ
11Thu hồi xà ZTheo qui định tại Chương V11 bộ
12Thu hồi dây dẫn AC-95Theo qui định tại Chương V0,091km/1 dây
13Thu hồi dây dẫn AC-185Theo qui định tại Chương V0,0951km/1 dây
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo qui định tại Chương V2sợi
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo qui định tại Chương V294bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo qui định tại Chương V71 vị trí
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo qui định tại Chương V4bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo qui định tại Chương V8bộ (1pha)
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo qui định tại Chương V21bộ (3 pha)
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo qui định tại Chương V1bộ
8Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo qui định tại Chương V1máy
9Chống sét van, điện áp 22-35KV (bộ 3 pha)Theo qui định tại Chương V1bộ (1pha)
10Chống sét van, điện áp 22-35KV (từ bộ thứ 2)Theo qui định tại Chương V2bộ (1pha)
11Cầu chì tự rơi 22KVTheo qui định tại Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo qui định tại Chương V4cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Theo qui định tại Chương V3cái
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo qui định tại Chương V4sợi
15Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo qui định tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện có hạng mục Trạm biến áp và đường dây từ 22KV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 1 ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
2 Cần cẩu ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
3 Máy hàn 23KW 23KW1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cầm tay Hoạt động tốt2
6 Đồng hồ đo điện vạn năng Hoạt động tốt1
7 Đồng hồ mê gôm mét Hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở Hoạt động tốt1
9 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
10 Ô tô ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->