Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561154-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220561101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:20:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Phòng PK02 thuộc Công an tỉnh Nghệ An
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Văn Bá - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0935.383.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỘI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,568m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,536m3
7Ống nhựa PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
8Cút nhựa PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
9Ống nhựa PVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
10Côn nhựa D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
11Cút nhựa D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
12Ống nhựa PVC D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,536m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,568m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt126,84m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,536m2
17Cầu chắn rác InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
19Lắp đặt vòi rửa cho LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
21Sửa chữa thay thế nắp chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
23Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
24Lắp đặt vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
26Vê sinh trần, dầmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,536m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,536m2
28Nâng cổng cao thêm 10cm (tháo dỡ, làm lại bản lề, lắp đặt cổng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Công
29Bản lề cối xoayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
30Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt99Cái
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,958m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,215m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt99Cái
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt137,182m3
35Đánh bóng mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.371,2m2
36Cắt khe co giãn sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt548,48md
37Kẻ chỉ, chôn lại cọc sân bóng chuyềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Công
B SỬA CHỮA TRỤ SỞ CSCĐ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2- 2x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
2Đục lỗ xuyên tường để luôn dây, đấu nối nguồn điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Công
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Bộ
8Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
9Tháo dỡ trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,839m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,86m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt83,875m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt83,875m2
13Phá dỡ tường xây gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2m3
14Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước cũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Công
15Phá dỡ nền lát gach WCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,692m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,692m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,394m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,394m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,315m3
20Đấu nối hệ thống nước từ đồng hồ đo nước về bể chứa (hạ ngầm dưới lớp gạch tezarro)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5md
21Tháo dỡ mái bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,468m2
22Tháo dỡ xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,468m2
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
24Lắp đặt xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,468m2
25Lợp mái tônMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,395100m2
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
27Máy bơm nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
28Van phao cơ D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
29Van phao điện D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
30Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
31Đầu nối ren D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
32Ống nước lạnh PPR D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
33Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
34Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
35Ống nước nóng PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
36Cút 90 độ PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cái
37T PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
38Cút ren trong PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
39Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
40Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
41Cút 90 độ PPR D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
42Nối góc 45 độ D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
43Măng xông ren ngoài D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
44Rắc co D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
45Rắc co D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
46Tê D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
47Tê D50/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
48Tê ren trong D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
49Nối Inox ren ngoài D15Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
50Tê ren ngoài Inox D15Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
51Nút bịt ren D15Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30Cái
52Côn thu D50/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
53Côn thu D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
54Côn thu D50/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
55Măng xông ren ngoài D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
56Nẹp ống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
57Ống nhựa uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
58Ống nhựa uPVC D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
59Cút nhựa D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
60Cút nhựa D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
61Chếch D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
62Tê nhựa D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,206m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,464m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,692m2
66Chống thấm bằng phương pháp quét màng 6 lớp chống thấm 2 thành phần gia cường lưới thủy tinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,308m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,692m2
68Chống thấm lỗ thu nước bằng sika grout kết hợp thanh trương nởMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Lỗ
69Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, KT: 300x300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,692m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt146,301m2
71Làm trần nhựa thả WCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,839m2
72Đèn Led ốp trần 12W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
73Lắp đặt phễu thu nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
77Lắp đặt vòi rửa cho LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
79Lắp đặt vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
80Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
81Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
82Lắp đặt giá treoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
85Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng bình nóng lạnh cũ, bỏ hao phí bình nóng lạnh)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
86Vệ sinh tường, cột, trụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt614,93m2
87Vệ sinh dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt258,139m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt873,07m2
89Phá dỡ nền gạch lá nemMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt108,884m2
90Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107,258m2
91Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,927m3
92Vận chuyển phế thải bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,927m3
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400MM, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt108,884m2
94Tháo dỡ các thiết bị đèn chiếu sángMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Công
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Bộ
96Tháo dỡ vách kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,584m2
97Sửa tay nắm vách kính phía sau cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
98Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,632m2
99Cửa khung nhôm hệ Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m2
100Cửa khung nhôm hệ Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,872m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->