Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561136-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:15:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,043,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11303E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.930.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7139100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,898m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,388m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0079m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2524m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7692tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0162tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1374tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6413m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4123100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8922tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,902m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7792m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2246100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0449m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6419m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9737100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2186tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9715m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5555100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3318tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9745tấn
34Bbê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5036m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9362100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5537tấn
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8046m3
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0562m3
39Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6297100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8096m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6622100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
46Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9022m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3288m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,166m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V836,5005m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4304m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,848m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,5756m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,464m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,7278m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9528m2
57Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,982m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,08m
59Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,08m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,4308m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,2163m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
63Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V642,3652m2
64Bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4186m3
65Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7202m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1356m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
69Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7574m3
70Lát đá xẻ bậc cầu thang, xẻ rãnh chống trơn trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,395m2
71Tay vịn gỗ dẻ 140x60 sơn pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m
72Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,7746tấn
73Lợp tôn LD màu xám dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,62m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
76Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
77Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V139,32m2
79Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7311tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,0464m2
83Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V426,7397kg
84Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
85KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86APTOMAT MCCB-3P-75A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87APTOMAT MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89APTOMAT MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90APTOMAT MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92THANH CÁI CU, ICP =75AMô tả kỹ thuật theo chương V1HỆ
93VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1GÓI
94KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95APTOMAT MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97APTOMAT MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98APTOMAT MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101THANH CÁI CU, ICP =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1HỆ
102VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1GÓI
103TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PLMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
105TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 18 APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109APTOMAT MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113APTOMAT MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC THẢ TRẦN 20WX2, QUANG THÔNG BÓNG 2600LM/BÓNG CHỈ SỐ HIỆN THỊ MÀU CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
116BỘ ĐÈN TUYP LED 1200MM, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 1200/18W CHUYÊN DỤNGMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
118ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
119QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
120CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
126ỐNG HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
127CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
128CÁP CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
129CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
130CÁP CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
131DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
132DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
133DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
134DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
135DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
136DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
137ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
138ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V891m
139ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
140Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
143Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
145Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
146Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
147Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
148Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
149Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
150Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Phụ kiện hàn hóa nhiệt1bộ
152Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
153Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
154Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
155Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
156Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
157Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
159Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
160Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
161Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Cút check upvc D424cái
164Cút vuông upvc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
169Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
172Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
182Bơm cấp nước Q=2,4m3/h, h=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1139m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0275m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7779m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,467m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4532100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thépp móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,259tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
12Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9229m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0493100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8784100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4844m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2996m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
26Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8203m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5577100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3294tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7969m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0142100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7719tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3536tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,832m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9641100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4148tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6769tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2835m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
47Bulong M27x900Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
48Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7529tấn
49Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,152m2
51Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6052tấn
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6266m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1598m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V653,9636m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V650,4692m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,42m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,136m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,852m2
61Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,072m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,98m
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V816,0732m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V990,0196m2
66Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
67Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
68Sơn nền sàn 3 lớp epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V274,24240.0
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,8209m2
70Pano ốp nhôm màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,8752m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9956m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,056m2
73Vách ngăn vệ sinh compositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,714m2
74Tấm compact HPL 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
75Bàn đá lavabo (khung inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
79Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V13,3308m2
80Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
82Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V28,0692m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,0508m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,0692m2
85Chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
86Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5358100m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,092m2
88TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89APTOMAT MCB-2P-63A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91APTOMAT MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95ĐÈN TUYP LED 1X20W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 2400/2600LM CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96ĐÈN LED HIGHBAY D430MM 120W, QUANG THÔNG 12000LM,CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
97ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
98QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100ỐNG HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
101DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
102DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
103DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
104ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
105ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
106VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
107Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
110Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
112Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
113Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
115Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
116Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
117Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
120Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
121Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
122Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
123Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
124Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
126Ống upvc claass 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
127Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Cút vuông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
140Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
142Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
144Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
147Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Cút vuông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Bộ van xả bideMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Giá bơm (Rọ đồng MBV DN34)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
174Van D34 (Van bi đồng tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
175Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Đào móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0104m3
179Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858m3
180Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4803m3
181Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
183Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
190Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3922m2
192Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6118m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11303E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.930.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->