Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng hư hỏng khu vực vị trí đỗ số 11 và 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng hư hỏng khu vực vị trí đỗ số 11 và 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:29:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,682,213,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự độ phức tạp: Thi công công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) có các hạng mục: Mặt đường BTXM cốt thép hoặc lưới thép Mac 350/45;+ Cấp công trình: Công trình giao thông (Đường bộ hoặc sân bay) cấp đặc biệt. (hai công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) cấp I, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 23 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Thời gian thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây là:+ Khởi công: Sau ngày 01/01/2017 (Cung cấp tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện (đối với hợp đồng đang thực hiện), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã thực hiện)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình giao thông cấp I (đường bộ hoặc sân bay) trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥02 công trình giao thông cấp II (đường bộ hoặc sân bay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay);- Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥01 công trình giao thông cấp I (đường bộ hoặc sân bay) trở lên hoặc+ Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥02 công trình giao thông cấp II (đường bộ hoặc sân bay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc;- Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥02 công trình giao thông cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ≥02 công trình giao thông cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Yêu cầu tối thiểu: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phần việc với nhiệm vụ tương ứng ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã tham gia phần việc với nhiệm vụ tương ứng ≥02 công trình giao thông cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kw, đường kính lưỡi cắt D500. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 75 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3/chuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy rải BTXM chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng vệt rải ≥5m, Chiều dày vệt rải ≥0,4m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa các tấm bê tông xi măng hư hỏng khu vực vị trí đỗ số 11 và 12 Sửa chữa các tấm bê tông xi măng hư hỏng khu vực vị trí đỗ số 11 và 12 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực (bản sao có công chứng) được phép hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Số điện thoại: 024.3 886 5039.
Số fax: 024.3 886 5540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - xã Phú Minh - huyện Sóc Sơn - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5840511 . Số fax: 0243 886 5540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào phá kết cấu hiện hữu | |||
| 1 | Cưa cắt tấm BTXM dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 710,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4.121,988 | m3 |
| 3 | Đào phá kết cấu cát gia cố xi măng bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,988 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ BTXM bằng búa căn nén khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 99,624 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải BTXM lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 41,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải BTXM đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 42,216 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 42,216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cát gia cố xi măng đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,988 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,988 | 100m3 |
| B | Thi công nền đất | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 61,857 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 61,857 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 61,857 | 100m3 |
| 4 | Cày xới, lu lèn nền đất độ chặt yc K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 31,482 | 100m3 |
| C | Thi công lớp móng dưới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 31,482 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật 25kN | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 113,129 | 100m2 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 31,482 | 100m3 |
| D | Thi công bản kê BTXM | |||
| 1 | Đào phá cát gia cố xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 59,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát gia cố xi măng đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,592 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,592 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 118,42 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,303 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,331 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản kê | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,184 | 100m2 |
| E | Thi công lớp BTXM M150/25 dày 20cm . | |||
| 1 | Rải lớp cách ly HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 104,941 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp BTXM M150/25 đổ bằng máy rải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.039,707 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn 75m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20,397 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,886 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng BTXM M150/25 bằng chất tạo màng và bao tải ẩm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 101,985 | 100m2 |
| F | Khe co giãn M150/25 . | |||
| 1 | Thi công khe KD bằng cách quét nhựa đường dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 378 | m2 |
| 2 | Làm khe co KC (chưa bao gồm công tác cắt khe rộng 0,5x4, trám khe bằng cát trộn nhựa) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 171,56 | 10m |
| 3 | Cắt khe co 0,5x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 171,56 | 10m |
| 4 | Trám khe 0,5x4 bằng cát trộn nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 171,56 | 10m |
| G | Khe KG | |||
| 1 | Cắt khe KG, khe 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 21,37 | 10m |
| 2 | Bitum tưới khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,171 | m3 |
| 3 | Bảng gỗ chèn khe KT16x2cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 213,7 | m |
| H | Thi công lớp BTXM M350/45 dày 40cm . | |||
| 1 | Rải 2 lớp cách ly HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 211,08 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp BTXM M350/45 đổ bằng máy rải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4.214,434 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn 75m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 42,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 42,144 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,936 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng BTXM M350/45 bằng chất tạo màng và bao tải ẩm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 105,54 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 321,696 | tấn |
| 8 | Bốc xếp thép lên bằng cơ giới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 321,696 | tấn |
| 9 | Bốc xếp thép xuống bằng cơ giới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 321,696 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thép bằng ô tô tải thùng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 32,1696 | 10tấn/km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công con kê bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,178 | m3 |
| I | Khe BTXM M350/45 . | |||
| 1 | Quét nhựa đường khe C1, N1 (Chưa bao gồm công tác cắt khe 1x4; trám khe bằng mastic) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 291,178 | m2 |
| 2 | Làm khe co KC (Chưa bao gồm công tác cắt khe 1x4; trám khe bằng mastic) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 71,77 | 10m |
| 3 | Làm khe co KD (Chưa bao gồm công tác cắt khe 2x6; trám khe bằng mastic) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 192,9 | 10m |
| 4 | Làm khe GGC (Chưa bao gồm công tác cắt khe 2x6; trám khe bằng mastic) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,5 | 10m |
| 5 | Làm khe KG (Chưa bao gồm công tác cắt khe 2x6; trám khe bằng mastic) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,72 | 10m |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 135,714 | 10m |
| 7 | Trám khe 1x4 bằng mastic | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 135,714 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x6 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 222,12 | 10m |
| 9 | Trám khe 2x6 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 222,12 | 10m |
| J | Sơn kẻ tín hiệu | |||
| 1 | Sơn kẻ tín hiệu bằng máy (định mức 0,55kg/m2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 196,061 | m2 |
| 2 | Rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 115,611 | m2 |
| K | Hàng rào phục vụ thi công giai đoạn 1 | |||
| 1 | SX thép khung hàng rào (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 6 tháng * 1.5%, khấu hao cho 2 lần lắp dựng vào tháo dỡ 2*5%: 6*1.5%+2*5% = 19%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,184 | tấn |
| 2 | Lắp đặt + tháo dỡ khung hàng rào (nhân công tháo dỡ bằng 60% NC lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 6 tháng * 1.5%, khấu hao cho 2 lần lắp dựng vào tháo dỡ 2*5%: 6*1.5%+2*5% = 19%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,535 | 100m2 |
| 4 | SX bt tông block bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10,044 | m3 |
| 5 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK block bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,339 | 100m2 |
| 6 | SX thép trong block bê tông (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 6 tháng * 1.5%, khấu hao cho 2 lần lắp dựng vào tháo dỡ 2*5%: 6*1.5%+2*5% = 19%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 7 | LĐ thanh thép hộp 50x50x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 8 | Lắp đặt + tháo dỡ các Block bê tông (nhân công tháo dỡ bẵng 60% NC lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 372 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đèn quay (6m bố trí 1m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 63 | bộ |
| 10 | Gia công cổng sắt (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 6 tháng * 1.5%, khấu hao cho 1 lần lắp dựng vào tháo dỡ 1*5%: 6*1.5%+1*5% = 14%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12 | m2 |
| 12 | SX bt tông block bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,081 | m3 |
| 13 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK block bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | 100m2 |
| 14 | SX thép trong block bê tông (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 6 tháng * 1.5%, khấu hao cho 2 lần lắp dựng vào tháo dỡ 2*5%: 6*1.5%+2*5% = 19%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 15 | LĐ thanh thép hộp 50x50x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp đặt + tháo dỡ các Block bê tông (nhân công tháo dỡ bẵng 60% NC lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đèn quay | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Thép D8 cố định đèn quay | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,198 | kg |
| 19 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 20 | Bản lề | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | bộ |
| L | Hàng rào phục vụ thi công giai đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt + tháo dỡ khung hàng rào (nhân công tháo dỡ bằng 60% NC lắp đặt) (khung hàng rào tận dụng lại từ giai đoạn 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,184 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng (nhân tháo dỡ bằng 60% NC lắp đặt( (vật liệu đã tính từ giai đoạn 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,535 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt + tháo dỡ các Block bê tông (nhân công tháo dỡ bẵng 60% NC lắp đặt) (Vật liệu được tận dung từ giai đoạn 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 372 | 1 cấu kiện |
| 4 | SX thép khung hàng rào (thời gian thi công giai đoạn 1 và 2 : 3.5 tháng * 1.5%, khấu hao cho 1 lần lắp dựng vào tháo dỡ 1*5%: 3.5*1.5%+2*5% = 10.25%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,54 | tấn |
| 5 | Lắp đặt + tháo dỡ khung hàng rào (nhân công tháo dỡ bằng 60% NC lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,54 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tôn lượn sóng (thời gian thi công giai đoạn 2 : 3.5tháng * 1.5%, khấu hao cho 1 lần lắp dựng vào tháo dỡ 1*5%: 3.5*1.5%+5% = 10.25%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,215 | 100m2 |
| 7 | SX bt tông block bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,823 | m3 |
| 8 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK block bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 9 | SX thép trong block bê tông (thời gian thi công giai đoạn 2 : 3.5 tháng * 1.5%, khấu hao cho 1 lần lắp dựng vào tháo dỡ 1*5%: 3.5*1.5%+1*5% = 12.5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,154 | tấn |
| 10 | LĐ thanh thép hộp 50x50x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp đặt + tháo dỡ các Block bê tông (nhân công tháo dỡ bẵng 60% NC lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 84 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đèn quay | 15 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự độ phức tạp: Thi công công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) có các hạng mục: Mặt đường BTXM cốt thép hoặc lưới thép Mac 350/45;+ Cấp công trình: Công trình giao thông (Đường bộ hoặc sân bay) cấp đặc biệt. (hai công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) cấp I, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 23 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Thời gian thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây là:+ Khởi công: Sau ngày 01/01/2017 (Cung cấp tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện (đối với hợp đồng đang thực hiện), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã thực hiện)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có bằng đại học các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình giao thông cấp I (đường bộ hoặc sân bay) trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥02 công trình giao thông cấp II (đường bộ hoặc sân bay) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường | 3 | - Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc sân bay);- Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥01 công trình giao thông cấp I (đường bộ hoặc sân bay) trở lên hoặc+ Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥02 công trình giao thông cấp II (đường bộ hoặc sân bay) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc đạc | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc;- Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã tham gia quản lý thi công hiện trường ≥02 công trình giao thông cấp II | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ≥02 công trình giao thông cấp II | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Yêu cầu tối thiểu: 01 người. | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phần việc với nhiệm vụ tương ứng ≥01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc+ Đã tham gia phần việc với nhiệm vụ tương ứng ≥02 công trình giao thông cấp II | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 1,2m3 | 4 |
| 2 | Máy cắt BTXM | Công suất ≥7,5kw, đường kính lưỡi cắt D500. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥110C | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng 25T | 4 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥50 m3/h | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông | Năng suất ≥ 75 m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3/chuyến | 5 |
| 9 | Máy rải BTXM chuyên dụng | Chiều rộng vệt rải ≥5m, Chiều dày vệt rải ≥0,4m | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥12T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi