Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556795-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220555960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:06:00 đến ngày 2022-05-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học 02 tầng có diện tích sàn xây dựng ≥ 800 m² của công trình giáo dục cấp III. Loại công trình công trình giáo dục cấp III (có mục đích sử dụng cho dân dụng ).- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô vận tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
13-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-Coppha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Cam Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, TỈnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuận Hưng; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Năng Tiến + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lâm. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, TỈnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh KhánhHòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,663100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế16,578m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế24,018m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế13,537m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế15,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,659m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,514100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,042tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,756m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,601100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế55,162m3
13Công đắp đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế46,818m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,204m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,621100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,681tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,888m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,156100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,137tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,085m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế9,161m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,673100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,297tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế20,049m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,115100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,549tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,581tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế19,577m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,089100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,701tấn
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế61,677m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế16,674m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,81m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,688m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,144m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế10,098m3
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,013m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế22,176m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,18m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế230,241m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế613,481m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế159,07m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế137,753m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế177,9m2
51Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế208,9m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế111,6m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế699,042m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế684,663m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.159,224m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế236,001m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,38m2
61Thi công trần tole+ khung thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế88,8m2
62Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế68,617m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế107m
64Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,267100m2
67Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5lyTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2
68Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2 cấu kiện
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,19tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
71Sản xuất khung thép hộp lan canTCVN và hồ sơ thiết kế11,58m2
72Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế11,58m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế378,882m2
74SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết)TCVN và hồ sơ thiết kế15,2m
75SXLD khóa cửa (loại bấm)TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
76Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,64m2
77SXLD cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế12,16m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,126100m3
80Kim thu sét Ingesco (PDC 4.3) R85mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
81Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
84Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
85Cáp thoát sét đồng trần xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế22m
86Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
87Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
89Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USATCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
90Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đấtTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
91Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế38m
92Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....)TCVN và hồ sơ thiết kế1
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,6m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,222m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,149100m2
97Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế4cột
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,028100m3
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
105Cung cấp đèn bảng (máng + bóng )TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
106Lắp đặt ổ cắm bốnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
108Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
110Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt dây đơn 0,75mm2TCVN và hồ sơ thiết kế566m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế125m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế85m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTCVN và hồ sơ thiết kế130m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế70m
118Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt hộp nhựa, mặt mạ ( KT 70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
120Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
121Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mmTCVN và hồ sơ thiết kế2m
122Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
B BỒN HOA + NỀN SÂN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,76m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế8,36m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
7Đào san đất trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,832100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTCVN và hồ sơ thiết kế31,378100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế313,73m3
10Kẻ ron nền sânTCVN và hồ sơ thiết kế832,3m2
11Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2.305,5m2
C KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM TÂN AN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế16,847m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế20,286m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế13,086m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế15,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,801m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,535100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,05tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế21,948m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,592100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế56,694m3
13Công đắp đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế45,286m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,204m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,621100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,681tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,888m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,156100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,137tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,085m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế12,479m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,974100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,396tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế19,132m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,033100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,528tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,506tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế18,605m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,992100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,693tấn
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế56,538m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế16,674m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,843m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,688m3
41Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,144m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,918m3
43Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,043m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2TCVN và hồ sơ thiết kế21,012m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,18m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế226,166m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế609,804m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế157,99m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế132,9m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế179,7m2
51Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế199,2m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế121,8m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế691,29m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế670,83m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.141,714m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế231,926m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,38m2
61Thi công trần tole khung thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế88,8m2
62Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế81,257m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế91,3m
64Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,267100m2
67Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,175100m2
68Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5lyTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2
69Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2 cấu kiện
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,19tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
72Sản xuất khung thép hộp lan canTCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
73Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế359,682m2
75SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết)TCVN và hồ sơ thiết kế15,2m
76SXLD khóa cửa (loại bấm)TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
77Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,64m2
78SXLD cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế11,52m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,115100m3
81Kim thu sét Ingesco (PDC 2.1) R57mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
84Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
85Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
86Cáp thoát sét đồng trần xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế22m
87Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
88Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
89Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
90Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USATCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
91Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đấtTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
92Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế38m
93Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....)TCVN và hồ sơ thiết kế1
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,1m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,15m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,806m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,037100m2
98Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1cột
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,007100m3
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
106Cung cấp đèn bảng (máng + bóng )TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
107Lắp đặt ổ cắm bốnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
109Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
111Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2TCVN và hồ sơ thiết kế566m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế125m
115Lắp đặt dây đơn 1x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế85m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTCVN và hồ sơ thiết kế130m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTCVN và hồ sơ thiết kế70m
119Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ (70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
121Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
122Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mmTCVN và hồ sơ thiết kế2m
123Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
D CỘT CỜ + BỒN HOA + SÂN NỘI BỘ (ĐIỂM TÂN AN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế1,472m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Móng trụ cờ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,491m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,072m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m2
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,872m3
6Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,367m3
7Láng granitô nền sàn (bậc cấp+bồn hoa)TCVN và hồ sơ thiết kế21,26m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (bậc cấp)TCVN và hồ sơ thiết kế12,328m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,007tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,007tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m3
12Cung cấp phụ kiện (bulong đ12, khoen luồn, dây kéo)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
13Cung ống Inox D(48-76mm), dày 2mmTCVN và hồ sơ thiết kế6m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,384m3
15Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,128m3
16Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,288m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Bồn hoa)TCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
20Rải Nilon cách ly (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế5,7100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế57m3
22Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế570m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học 02 tầng có diện tích sàn xây dựng ≥ 800 m² của công trình giáo dục cấp III. Loại công trình công trình giáo dục cấp III (có mục đích sử dụng cho dân dụng ).- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³2
2 Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn2
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
4 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
7 Máy đầm bàn 1 Kw3
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw3
9 Máy hàn 23 Kw2
10 Máy cắt uốn thép 5 Kw2
11 Máy đầm cóc cầm tay 70kg2
12 Giàn giáo (đơn vị bộ) Hoạt động tốt150
13 Cây chống (đơn vị: cây) Hoạt động tốt500
14 Coppha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->