Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:06:00 đến ngày 2022-05-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học 02 tầng có diện tích sàn xây dựng ≥ 800 m² của công trình giáo dục cấp III. Loại công trình công trình giáo dục cấp III (có mục đích sử dụng cho dân dụng ).- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 13-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Cam Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh KhánhHòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,578 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,659 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,756 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,162 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,818 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,161 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,049 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,581 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,577 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,701 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,677 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,098 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,013 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,176 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,241 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 613,481 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,07 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,753 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 208,9 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,042 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 684,663 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.159,224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,001 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole+ khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,617 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 378,882 | m2 |
| 74 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 75 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 77 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 80 | Kim thu sét Ingesco (PDC 4.3) R85m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 86 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 90 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 91 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 92 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,222 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 105 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 110 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt mạ ( KT 70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 120 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 121 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 122 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | BỒN HOA + NỀN SÂN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,73 | m3 |
| 10 | Kẻ ron nền sân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 832,3 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.305,5 | m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,847 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,286 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,086 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,801 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,948 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,694 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,286 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,479 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,506 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,605 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,538 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,843 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,918 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,043 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,012 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,166 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,804 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,99 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,9 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,7 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 199,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,8 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 691,29 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670,83 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.141,714 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,926 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,257 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,3 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 359,682 | m2 |
| 75 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 76 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 78 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 81 | Kim thu sét Ingesco (PDC 2.1) R57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 87 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 91 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 92 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 93 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 106 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ (70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 121 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 122 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 123 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | CỘT CỜ + BỒN HOA + SÂN NỘI BỘ (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Móng trụ cờ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 7 | Láng granitô nền sàn (bậc cấp+bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,26 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (bậc cấp) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,328 | m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp phụ kiện (bulong đ12, khoen luồn, dây kéo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung ống Inox D(48-76mm), dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 20 | Rải Nilon cách ly (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 570 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học 02 tầng có diện tích sàn xây dựng ≥ 800 m² của công trình giáo dục cấp III. Loại công trình công trình giáo dục cấp III (có mục đích sử dụng cho dân dụng ).- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 3 |
| 9 | Máy hàn | 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | 70kg | 2 |
| 12 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 13 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 14 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi