Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561875-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220561658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:22:00 đến ngày 2022-06-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,724,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND/ hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào tường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng.
Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TÁC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,174100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,92m2
3Cạo sơn sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.228,935m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
5Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
6Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,92m2
8Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.228,935m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.538,855m2
10Dỡ đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83cấu kiện
11Dỡ đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cấu kiện
12Đào vét cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,265m3
13Vận chuyển bùn rác đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,265m3
14Lắp đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83cấu kiện
15Lắp đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cấu kiện
16Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,407100m3
17Đắp đất độ chặt K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,271100m3
18Đắp cát đệm đáy dày 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,43m3
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,71m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,59m3
21Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,129m3
22Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,644m3
24Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,844100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,302tấn
26Lắp đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cấu kiện
27Lắp đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cấu kiện
28Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3đoạn ống
29Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,25100m
30Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
31Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
33Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,6m2
34Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,6m2
35Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy banChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
36Phá dỡ nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
37Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
38Vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
39Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,179100m3
40Đào đà bậc cấp, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,209m3
41Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,086100m
42Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,752m3
43Đắp đất công trình K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023100m3
44Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m3
45Đắp cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,386m3
46Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,386m3
47Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,139100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,324tấn
49Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,449m3
50Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,113100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,179tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696tấn
53Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,642m3
54Bê tông lót đà M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,659m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,976100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,599tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,57tấn
58Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,042m3
59Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.77,929m3
60Nilon đen lót đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,385100m2
61Ván khuôn gỗ bậc cấp, cầu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,025100m2
62Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, cầu nối, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,726tấn
63Bê tông nền, bậc cấp, cầu nối M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,009m3
64Ván khuôn sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,973100m2
65Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,415tấn
66Bê tông sê nô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,898m3
67Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,542100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,134tấn
69Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,712m3
70Xây bó nền gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,172m3
71Xây bậc cấp gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,498m3
72Xây lan can gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,143m3
73Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,072m3
74Xây tường đầu hồi gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,414m3
75Xây tường đầu hồi gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,86m3
76Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,825m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,694m2
78Trát tường ngoài bậc cấp, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,204m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.290,544m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62,88m2
81Trát sê nô, lam nắng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112,212m2
82Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,496m2
83Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,896m2
84Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng có gờ nổi, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,623m2
85Lát nền gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.118,86m2
86Ốp lan can 3 mặt gạch ceramic 20x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,72m2
87Ốp chân tường đá chẻ sơn bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,9m2
88Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102m2
89Ốp tường khu WC cao 2m gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.173,898m2
91Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,544m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.175,092m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,544m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.348,99m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm + tay nắm inox + móc khóa + phụ kiện (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,8m2
96Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,16m2
97Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,15m2
98Lắp dựng khung bảo vệ inox 14x14x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,8m2
99Lắp bê lam gió KT 3260x420mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cấu kiện
100Lắp dựng lan can inox (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,755m2
101Sản xuất xà gồ thép C45x125x1,8mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,717tấn
102Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,717tấn
103Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,398100m2
104Làm trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.125,25m2
105Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,574100m
106Lắp đặt co PVC D60 dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
107Lắp đặt ống PVC D42x2mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,042100m
108Lắp cùm bắt inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
109Lắp đèn led đôi 2x1,2m-36w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
110Lắp đèn led đơn 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
111Lắp đèn led 1x0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
112Lắp đặt quạt trần D=1,5m - 100W + hộp sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
116Lắp ổ cắm 2 cực (6 lổ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
117MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
118MCB 2P/40A/6kA (kể cả hộp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
119Cáp điện đơn CV 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.270,8m
120Cáp điện đơn CV 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.214m
121Cáp điện đơn CV 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
122Cáp điện đơn CV 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
123Ống nhựa bảo hộ vuông 15x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m
124Ống nhựa bảo hộ vuông 10x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45m
125Ống nhựa bảo hộ tròn fi21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
126Lắp đặt hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
127Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
128Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,206100m3
129Bê tông lót móng M200, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,089m3
130Thi công tầng lọc sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
131Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
132Thi công tầng lọc than đướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
133Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,089m3
134Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,697m3
135Lắp dựng cốt thép đan, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,017100m2
137Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,168m3
138Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm dày 19cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,739m3
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,752m2
140Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,13m2
141Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
142Lắp đặt vòi xịt nhựa xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
144Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
145Lắp đặt vòi lavabo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
146Lắp đặt kệ kính + gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
147Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
148Lắp đặt vòi nhấn inox chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
149Lắp đặt phểu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
156Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
157Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
161Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
162Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
163Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
164Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
165Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
166Lắp đặt co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
167Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
168Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
169Lắp đặt vòi tắm inox (1 vòi nước + 1 hương sen)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
170Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
171Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate chân inox dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,224m2
172Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,817100m2
173Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.327,348m2
174Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,4m2
175Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,273100m2
176Thi công trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.225,4m2
177Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.452,49m2
178Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
179Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.536,634m2
180Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.452,49m2
181Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.536,634m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.989,124m2
185Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
186Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
187Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
188Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (bao gồm gioang kính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.283,06m2
189Chống dột mái tôn hội trường (bao gồm keo bắn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8vị trí
190Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa sổ nhôm kính (2 bánh xe/1 cánh cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.144bộ
191Tháo dỡ thay mới chốt khóa con sò cửa sổ nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36bộ
192Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7m2
193Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7m2
194Phá dỡ bậc cấp đá granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5m2
195Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5m2
196Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (lam trang trí thép hộp, khung bảo vệ cửa sổ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,89m2
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,89m2
198Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53bộ
199Tháo dỡ đèn đơn 1x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
200Tháo dỡ quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
201Lắp đặt đèn led 2x1,2m - 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53bộ
202Lắp đặt đèn led 1x1,2m - 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
203Lắp đặt quạt đảo áp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
204Lắp đặt linh kiện báo cháy (bình CO2 MT5 và bình bột MZF8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
205Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
206Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
207Tháo dỡ bộ xả lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
208Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
209Lắp đặt bộ xả lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
210Lắp đặt vòi xả inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
211Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
212Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
214Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,39m2
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,391m2
216Tháo dỡ hàng rào dây thép lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,96m2
217Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,6m2
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,6m2
219Tháo dỡ đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61cấu kiện
220Tháo dỡ đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cấu kiện
221Đào vét cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,88m3
222Vận chuyển bùn rác đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,089100m3/km
223Lắp đan cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND/ hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) Kèm theo tài liệu chứng minh.1
2 Máy bào tường Kèm theo tài liệu chứng minh.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh.2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
6 Máy uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh.2
7 Máy cắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh.2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh.1
10 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh.500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh.2
14 Máy cắt gạch Kèm theo tài liệu chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->