Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:22:00 đến ngày 2022-06-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,724,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND/ hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng. Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,174 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,92 | m2 |
| 3 | Cạo sơn sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 228,935 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,92 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 228,935 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 538,855 | m2 |
| 10 | Dỡ đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83 | cấu kiện |
| 11 | Dỡ đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đào vét cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,265 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,265 | m3 |
| 14 | Lắp đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,407 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,271 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,43 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,59 | m3 |
| 21 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,129 | m3 |
| 22 | Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,644 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,844 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,302 | tấn |
| 26 | Lắp đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy ban | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,179 | 100m3 |
| 40 | Đào đà bậc cấp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,209 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,086 | 100m |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,752 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,386 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,386 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,139 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | tấn |
| 49 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,449 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,113 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,179 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | tấn |
| 53 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,642 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đà M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,659 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,976 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,599 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,57 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,042 | m3 |
| 59 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,929 | m3 |
| 60 | Nilon đen lót đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,385 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bậc cấp, cầu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, cầu nối, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | tấn |
| 63 | Bê tông nền, bậc cấp, cầu nối M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,009 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,973 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,415 | tấn |
| 66 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,898 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,542 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,134 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,712 | m3 |
| 70 | Xây bó nền gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,172 | m3 |
| 71 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,498 | m3 |
| 72 | Xây lan can gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,143 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,072 | m3 |
| 74 | Xây tường đầu hồi gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,414 | m3 |
| 75 | Xây tường đầu hồi gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,86 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,825 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,694 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài bậc cấp, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,204 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 290,544 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,88 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, lam nắng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,212 | m2 |
| 82 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,496 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,896 | m2 |
| 84 | Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng có gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,623 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 118,86 | m2 |
| 86 | Ốp lan can 3 mặt gạch ceramic 20x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,72 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường đá chẻ sơn bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,9 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102 | m2 |
| 89 | Ốp tường khu WC cao 2m gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,898 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,544 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,092 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,544 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 348,99 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm + tay nắm inox + móc khóa + phụ kiện (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,15 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 14x14x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,8 | m2 |
| 99 | Lắp bê lam gió KT 3260x420mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng lan can inox (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,755 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép C45x125x1,8mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,717 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,717 | tấn |
| 103 | Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,398 | 100m2 |
| 104 | Làm trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,25 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC D60 dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D42x2mm (thông đà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m |
| 108 | Lắp cùm bắt inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 109 | Lắp đèn led đôi 2x1,2m-36w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đèn led đơn 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đèn led 1x0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần D=1,5m - 100W + hộp số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 116 | Lắp ổ cắm 2 cực (6 lổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 117 | MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 118 | MCB 2P/40A/6kA (kể cả hộp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 119 | Cáp điện đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270,8 | m |
| 120 | Cáp điện đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 214 | m |
| 121 | Cáp điện đơn CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 122 | Cáp điện đơn CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 123 | Ống nhựa bảo hộ vuông 15x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 124 | Ống nhựa bảo hộ vuông 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 125 | Ống nhựa bảo hộ tròn fi21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 127 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 128 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,206 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,089 | m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc sỏi 2x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 132 | Thi công tầng lọc than đước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,089 | m3 |
| 134 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,697 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép đan, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | 100m2 |
| 137 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,168 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm dày 19cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,739 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,752 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,13 | m2 |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt nhựa xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi lavabo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi nhấn inox chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm inox (1 vòi nước + 1 hương sen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 171 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate chân inox dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,224 | m2 |
| 172 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,817 | 100m2 |
| 173 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 327,348 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,4 | m2 |
| 175 | Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,273 | 100m2 |
| 176 | Thi công trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 225,4 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,49 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 536,634 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,49 | m2 |
| 181 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 536,634 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 989,124 | m2 |
| 185 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 186 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (bao gồm gioang kính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 283,06 | m2 |
| 189 | Chống dột mái tôn hội trường (bao gồm keo bắn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | vị trí |
| 190 | Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa sổ nhôm kính (2 bánh xe/1 cánh cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 144 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ thay mới chốt khóa con sò cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | bộ |
| 192 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 194 | Phá dỡ bậc cấp đá granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5 | m2 |
| 195 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (lam trang trí thép hộp, khung bảo vệ cửa sổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,89 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,89 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | bộ |
| 199 | Tháo dỡ đèn đơn 1x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m - 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m - 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 204 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (bình CO2 MT5 và bình bột MZF8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 211 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 214 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,39 | m2 |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,39 | 1m2 |
| 216 | Tháo dỡ hàng rào dây thép lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,96 | m2 |
| 217 | Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,6 | m2 |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,6 | m2 |
| 219 | Tháo dỡ đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61 | cấu kiện |
| 220 | Tháo dỡ đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cấu kiện |
| 221 | Đào vét cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,88 | m3 |
| 222 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,089 | 100m3/km |
| 223 | Lắp đan cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND/ hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy bào tường | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 |
| 13 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi