Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:39:00 đến ngày 2022-05-31 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,270,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66316E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng hệ thống thoát nước tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc đạc ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thảm bê tông nhựa 50 – 60 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan ≥ 2.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Duy tu, sửa chữa đường Tân Bình 15, 27, 70 và đường Đập Bà Hương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên – Địa chỉ: Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến | Đáp ứng Chương V | 34,2497 | 100m² |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) | Đáp ứng Chương V | 144,7245 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng Chương V | 7,5119 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,734 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 14,2822 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng Chương V | 7,5119 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Đáp ứng Chương V | 7,5119 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,367 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,367 | 100m³/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 12,0954 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Đáp ứng Chương V | 25,8105 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 3.577,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng ống thép tráng kẽm D90 | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 7 | Gia công thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,0945 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1691 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,17 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,27 | m³ |
| 12 | Cung cấp Bulong M20x500 | Đáp ứng Chương V | 56 | Cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M10x25 | Đáp ứng Chương V | 112 | Cái |
| 14 | Mạ kẽm thép hình | Đáp ứng Chương V | 94,54 | Kg |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,1438 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng Chương V | 1,408 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 0,1853 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,191 | m³ |
| 6 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,394 | m³ |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 cọc tiêu | Đáp ứng Chương V | 0,297 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, cọc tiêu | Đáp ứng Chương V | 0,2649 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, cấu kiện đúc sẳn, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0745 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,55 | m³ |
| 11 | Làm mối nối ống công xây gạch thẻ vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 0,084 | m³ |
| 12 | Tô hồ mối nối ống cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,848 | m² |
| 13 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 5,31 | m² |
| 14 | Đào đất trồng cọc tiêu | Đáp ứng Chương V | 3,348 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 8,512 | 100m³ |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66316E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT. (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng hệ thống thoát nước tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc đạc ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01(một) công trình thi công duy tu sửa chữa đường giao thông hoặc thi công xây dựng công trình giao thông – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường, hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 6T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy thảm bê tông nhựa 50 – 60 m3/h (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (*) | phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt ≥ 1.7kW | - | 1 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | - | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | - | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | - | 2 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - | 2 |
| 18 | Máy khoan ≥ 2.5kW | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi