Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + bảo đảm ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự ATGT năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:38:00 đến ngày 2022-06-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,257,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Đào đắp nền đường, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa hoặc thảm BTN, công trình thoát nước, công trình ATGT..... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị công việc xây lắp ≥ 880.376.000 đồng)(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 880.376.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.376.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, vệ sinh môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + bảo đảm ATGT Xử lý điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+350-Km55+850, Đường tỉnh 250, địa bàn huyện Chi Lăng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự ATGT năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông tỉnh Lạng Sơn. Số 12 đường Hùng Vương, p. Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. SĐT: 02053.813.502 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn, số 02 đường Hùng Vương, p. Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; Số 12 đường Hùng Vương, p. Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | 0,2279 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4196 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7941 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2175 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4938 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu Láng nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0172 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3526 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | 0,6548 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9492 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường độ chặt K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9492 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2174 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8053 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2785 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | 92,92 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | I. Rãnh xây đá hộc | 0,05 | m3 |
| 20 | Đào móng - Cấp đất II | II. Cống tròn | 0,078 | 100m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ cống cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (HS 0.6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 25 | Xây đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 26 | Xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | III. Tấm đậy mương thủy lợi + rãnh bê tông | 1,7 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt hộ lan mềm | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT | 255 | m |
| 36 | Đóng chân cột hộ lan bằng máy chiều dài cọc ≤10m (Chiêu sâu chôn cột 1.1m/cọc) | I. Hộ lan mềm | 0,957 | 100m |
| 37 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | tấm |
| 38 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cột |
| 39 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | chiếc |
| 40 | Tấm thép đệm 300x70x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | chiếc |
| 41 | Tấm đầu cuối L=700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 42 | Tiêu phản quang tam giác-Film 3M-3900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | chiếc |
| 43 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | bộ |
| 44 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 45 | Ca xe vận chuyển tấm sóng hộ lan + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | II. Biển báo | 0,16 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Dán màng phản quang cột biển báo (Màng phản quang loai III) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột đỡ dây điện | HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | 4 | 1 cột |
| 51 | Ống thép D75mm, H=9m bằng máy (ĐMVT TT12: 1m thép ống D75mm, dày TB 4cm = 7kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 52 | Ống thép D75mm, H=10m bằng máy (ĐMVT TT12: 1m thép ống D75mm, dày TB 4cm = 7kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | Km |
| 57 | Cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 58 | Lắp Đai thép + khóa đai, móc treo cáp, kẹp cheo, chiều cao lắp đặt = | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 59 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Kẹp treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục (Luân chuyển 20 lần) | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 2 | Cái |
| 63 | Gia công lắp đặt rào chắn barie báo hiệu thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 64 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 65 | Biển tam giác KT: (70x70x70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Bê tông chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ chân hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m2 |
| 68 | Ống nhựa cọc hàng rào - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | 100m |
| 69 | Dây liên kết hàng rào chắn, dây PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 70 | Dán màng phản quang ống PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Đào đắp nền đường, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa hoặc thảm BTN, công trình thoát nước, công trình ATGT..... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị công việc xây lắp ≥ 880.376.000 đồng)(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 880.376.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.376.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cầu đường là cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ, tỉnh lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, vệ sinh môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu nhựa, máy phun nhựa đường đồng bộ | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi