Gói thầu: Gói thầu 2: Thi công sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đài KSKL Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thi công sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đài KSKL Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:05:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,473,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03542106E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.174.931.582 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và Tài liệu xác nhận về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳn trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn công xuất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bắt vít công xuất 230W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 230 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt công xuất 2.400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.400 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan công xuất 2.000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.000 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Thi công sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đài KSKL Nội Bài Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng - Đài kiểm soát không lưu Nội Bài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc.
+ Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
+ Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, tòa nhà A, số 6/200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8722640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần sảnh hàng lang | Bản vẽ A1.01; A1.05; A1.06 | 107,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, cửa D5 | Bản vẽ A1.04 | 6,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa, cửa D5 | Bản vẽ A1.04 | 5,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Bản vẽ A2.02 - A2.10 | 2.036,886 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bản vẽ A2.02 - A2.10 | 663,842 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ ống thoát nước ngoài nhà D110 | Bản vẽ A2.02 - A2.10 | 0,512 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ A1.07 - A1.32 | 345,337 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, cửa DE | Bản vẽ A1.10 | 6,04 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa, cửa DE | Bản vẽ A1.10 | 3,608 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách thạch cao, Phòng đặt Camera | Bản vẽ A1.07 - A1.32 | 14,55 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Bản vẽ A1.07 - A1.32 | 723,358 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ A1.33 - A1.43 | 564,797 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, cửa DE | Bản vẽ A1.36 | 6,04 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa, cửa DE | Bản vẽ A1.36 | 3,608 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Bản vẽ A1.33 - A1.43 | 672,205 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ A1.46 - A1.48 | 81,014 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Bản vẽ A1.46 - A1.48 | 571,496 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 12,705 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 12,705 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 114,341 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Bản vẽ A2.01 - A2.06 | 15,765 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ A2.01 - A2.08 | 663,842 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ A2.01 - A2.06 | 2.036,886 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép | Bản vẽ A2.01; A2.08 | 1.527,122 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thoát nước ngoài nhà D110 | Bản vẽ A2.01 - A2.08 | 0,512 | 100m |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lấy bằng 30%, do giữ lại khung xương) | Bản vẽ A2.26 - A2.29 | 107,866 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ A2.27 | 2 | bộ |
| 8 | Đèn âm trần | Bản vẽ A2.27 | 25 | bộ |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lấy bằng 30%, do giữ lại khung xương) | Bản vẽ A2.30 - A2.33 | 345,337 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ A2.30 - A2.33 | 723,358 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ A2.31 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Bản vẽ A2.31 | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng thu phí | Bản vẽ A2.44 | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng nghỉ nhân viên kỹ thuật nữ | Bản vẽ A2.49 | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng nghỉ nhân viên kỹ thuật nam | Bản vẽ A2.54 | 4 | bộ |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lấy bằng 30%, do giữ lại khung xương) | Bản vẽ A2.34 - A2.37 | 564,797 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ A2.34 - A2.37 | 672,205 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Bản vẽ A2.35 | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Bản vẽ A2.35 | 53 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng hội trường | Bản vẽ A2.100 | 9 | bộ |
| 21 | Đèn âm trần | Bản vẽ A2.100 | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ A2.100 | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng giao ca | Bản vẽ A2.103 | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng truyền thống | Bản vẽ A2.106 | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng nghỉ kíp trưởng, kíp phó | Bản vẽ A2.112 | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng nghỉ nhân viên nam | Bản vẽ A2.80 | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng nghỉ nhân viên nữ | Bản vẽ A2.75 | 2 | bộ |
| 28 | Đèn máng phòng phó giám đốc | Bản vẽ A2.85 | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng thư giãn nhân viên nữ | Bản vẽ A2.90 | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng thư giãn nhân viên nam | Bản vẽ A2.95 | 5 | bộ |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lấy bằng 30%, do giữ lại khung xương) | Bản vẽ A2.39 - A2.40 | 81,014 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ A2.38; A2.41 | 571,496 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần sảnh hành lang | Bản vẽ A2.39 | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng phòng làm việc kíp trưởng | Bản vẽ A2.121 | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng làm việc kíp phó | Bản vẽ A2.118 | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép thép | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 1,3602 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn onduline ≤ 2m | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 8,7922 | 100m2 |
| C | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Các công việc tháo dỡ thiết bị đèn | 1 | gói | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cửa chống cháy (R2,4XC2,2) (TẦNG HẦM- CỬA D5) | Bản vẽ A2.09*; A2.16 | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cửa chống cháy (R1,64XC2,2) (TẦNG TRỆT CỬA ĐI DE) | Bản vẽ A2.09; A2.16 | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí vận chuyển cửa chống cháy đến công trình | 1 | chuyến | |
| 5 | Chi phí kiểm định PCCC | 1 | lô | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mái kính chống hắt- TẦNG TRỆT | Bản vẽ A2.10 | 1 | bộ |
| 7 | Khung nhôm cửa kính Phòng kỹ thuật - TẦNG TRỆT | Bản vẽ A2.12; A2.17 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lưới an toàn bao che công trình (Lấy bằng diện tích giàn giáo)(Giàn giáo đã được tính bên phần xây dựng) | Bản vẽ A2.16; A2.19 - A2.25 | 15.692 | m2 |
| 9 | Bọ kẹp sóng tôn Klip | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 506 | cái |
| 10 | Vít bắn xà gồ | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 3.340 | cái |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép TS6148 | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 750,545 | m |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép TS4048 | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 677,7 | m |
| 13 | Máng nước inox khổ 900 dày 1mm | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 46,3 | m |
| 14 | Diềm đỉnh mái, diềm sườn 2 lớp | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 126,1 | m |
| 15 | Vít bắn diềm 2 lớp (10 cái/m) | Bản vẽ A2.18 - A2.25 | 1.261 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03542106E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.174.931.582 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và Tài liệu xác nhận về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hệ thống điện | 1 | - Trình độ: Cao đẳn trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ tài chính | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 tấn | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy hàn công xuất 23 kW | ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy bắt vít công xuất 230W | ≥ 230 W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt công xuất 2.400W | ≥ 2.400 W | 1 |
| 6 | Máy khoan công xuất 2.000W | ≥ 2.000 W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi