Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần 198 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:55:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.666E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Phân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần 198 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365 Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và trạm ra đa 31/e291/f365 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt T31/E291/f365 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong HSMT | 4,7424 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả trong HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,0316 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4km | Mô tả trong HSMT | 0,0316 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả trong HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả trong HSMT | 1,353 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 0,4541 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả trong HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả trong HSMT | 0,0111 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả trong HSMT | 0,0684 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả trong HSMT | 1,3807 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả trong HSMT | 0,4494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả trong HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả trong HSMT | 0,0356 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả trong HSMT | 0,1024 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả trong HSMT | 0,0068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả trong HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 13,84 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 13,84 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 8,2138 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả trong HSMT | 13,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong HSMT | 22,0538 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt (bao bồm phụ kiện kèm cửa đồng bộ) | Mô tả trong HSMT | 1,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả trong HSMT | 6,7444 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả trong HSMT | 0,225 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong HSMT | 75,764 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả trong HSMT | 0,2525 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,5051 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,5051 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4km | Mô tả trong HSMT | 0,5051 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 2,914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả trong HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nước | Mô tả trong HSMT | 19,1467 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả trong HSMT | 1,3436 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả trong HSMT | 0,9431 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả trong HSMT | 0,5966 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả trong HSMT | 0,5424 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 50,32 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 84,0436 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả trong HSMT | 28,35 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả trong HSMT | 84,0436 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả trong HSMT | 44,08 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 3 nước. Xi măng trắng | Mô tả trong HSMT | 12,96 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong HSMT | 58,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả trong HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,39 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4km | Mô tả trong HSMT | 0,39 | 100m3/1km |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 2,25 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả trong HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nước | Mô tả trong HSMT | 15,4481 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả trong HSMT | 1,1313 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả trong HSMT | 0,7413 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả trong HSMT | 0,5069 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả trong HSMT | 0,4338 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 43 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 68,7376 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả trong HSMT | 18 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả trong HSMT | 68,4916 | m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả trong HSMT | 38,1 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 3 nước. Xi măng trắng | Mô tả trong HSMT | 10,68 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong HSMT | 1,4089 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả trong HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,0094 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4km | Mô tả trong HSMT | 0,0094 | 100m3/1km |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 0,1445 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả trong HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 0,5493 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả trong HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả trong HSMT | 0,2691 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả trong HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả trong HSMT | 0,1162 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả trong HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả trong HSMT | 0,0166 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả trong HSMT | 0,0731 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 10,3848 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả trong HSMT | 7,0048 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong HSMT | 0,1008 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả trong HSMT | 0,0858 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong HSMT | 1,56 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả trong HSMT | 1,56 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả trong HSMT | 0,049 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả trong HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 89 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả trong HSMT | 94 | m |
| 90 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 108mm | Mô tả trong HSMT | 64 | m |
| 91 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm | Mô tả trong HSMT | 30,35 | m |
| 92 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả trong HSMT | 94,35 | m |
| 93 | Lắp đặt ống vách, đường kính cọc 400mm | Mô tả trong HSMT | 4 | m |
| 94 | Ống chống DN 400 | Mô tả trong HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 146mm | Mô tả trong HSMT | 0,3035 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 108mm | Mô tả trong HSMT | 0,64 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả trong HSMT | 0,85 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co thep 50mm | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao báo can nước | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả trong HSMT | 1 | 1 máy |
| 107 | Bu lông D20x400 | Mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 108 | Mặt bích thép | Mô tả trong HSMT | 0,0701 | tấn |
| 109 | Lắp dựng bích thép | Mô tả trong HSMT | 0,0701 | tấn |
| 110 | Gioăng cao su 800x150x20 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn D146-108 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 112 | Măng sông tráng kẽm D50 | Mô tả trong HSMT | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả trong HSMT | 1 | lần |
| 114 | Chèn sỏi | Mô tả trong HSMT | 1,5 | m3 |
| 115 | Chèn sét | Mô tả trong HSMT | 1 | m3 |
| 116 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cặp bích |
| 117 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cặp bích |
| 118 | Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=100mm | Mô tả trong HSMT | 1 | 10mối |
| 119 | Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=150mm | Mô tả trong HSMT | 1 | 10mối |
| 120 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả trong HSMT | 5 | 1 mẫu |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả trong HSMT | 2 | 1 máy |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả trong HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả trong HSMT | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả trong HSMT | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. Ống PPR PN10 A-B | Mô tả trong HSMT | 0,08 | 100m |
| 126 | Rọ Bơm D63 | Mô tả trong HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt van phao thủy lực bể ngầm D50 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 63mm | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 132 | Y lọc D63 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Khớp nối mềm A-B | Mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10AT | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PPR D63*20 | Mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 141 | Giá đỡ ống D63 | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 142 | Giá đỡ ống | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ống xả dạng xi phong D100 | Mô tả trong HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tường | Mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 1 phím 15A | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/15A, lắp âm tường | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả trong HSMT | 2 | tủ |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả trong HSMT | 700 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong HSMT | 700 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả trong HSMT | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả trong HSMT | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt ỐNG HDPE D40/30 | Mô tả trong HSMT | 7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong HSMT | 15 | m |
| 157 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả trong HSMT | 1 | TG |
| 158 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | lô |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 161 | Công tắc tơ 22A/500V+ Tiếp điểm phụ | Mô tả trong HSMT | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24V | Mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả trong HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20A | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 165 | Bộ nút ấn 2 phím | Mô tả trong HSMT | 1 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24V | Mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 168 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | TG |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả trong HSMT | 20 | m |
| 170 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 171 | Công tắc tơ 22A/500V+ Tiếp điểm phụ | Mô tả trong HSMT | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24V | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20A | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 175 | Bộ nút ấn 2 phím | Mô tả trong HSMT | 1 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24V | Mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 178 | Công tắc áp suất | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 179 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | TG |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả trong HSMT | 17,238 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả trong HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,1149 | 100m3/1km |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4km | Mô tả trong HSMT | 0,1149 | 100m3/1km |
| 185 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả trong HSMT | 1,2 | 100m |
| 186 | Cút thép không rỉ D50 | Mô tả trong HSMT | 100 | cái |
| 187 | Măng xông thép D50 | Mô tả trong HSMT | 400 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả trong HSMT | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả trong HSMT | 70 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả trong HSMT | 300 | cái |
| 191 | Van phao D50 | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| B | HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt E284/f365 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 6 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 400 | cái |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20 | Mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 8 | Hộp chứa | Mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 10 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 360 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 13 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 10 | 100m |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 5,72 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong HSMT | 5,148 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 0,572 | 100m3 |
| C | HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt D125/e284/f365 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10AT | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 12 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 4,29 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 0,429 | 100m3 |
| D | HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt D122/e284/f365 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả trong HSMT | 7,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả trong HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Mô tả trong HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả trong HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả trong HSMT | 1,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả trong HSMT | 7,5 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 3,057 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong HSMT | 2,751 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả trong HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả trong HSMT | 0,306 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.666E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Phân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | -Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | Thiết bị khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi