Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555206-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần 198 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365
Số hiệu KHLCNT 20220552209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:55:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.666E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Phân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần 198 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và T31 e291 f365
Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt e284 và trạm ra đa 31/e291/f365
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần 198 Hà Nội , địa chỉ: Số 10 ngách 28/9, phố Chu Huy Mân, phường Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần INI-BVE - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần 198 Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần 198 Hà Nội , địa chỉ: Số 10 ngách 28/9, phố Chu Huy Mân, phường Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 365/Quân chủng phòng không không quân - Xã Tân Hưng - Huyện Lạng Giang - Bắc Giang ; Điện thoại: 0240.3881.731.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt T31/E291/f365
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong HSMT4,7424m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả trong HSMT0,0158100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,0316100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,0316100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4kmMô tả trong HSMT0,0316100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT0,384m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả trong HSMT0,012100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả trong HSMT1,353m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT0,4541m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả trong HSMT0,0413100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả trong HSMT0,0111tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả trong HSMT0,0684tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả trong HSMT1,3807m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả trong HSMT0,4494m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả trong HSMT0,0534100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả trong HSMT0,0356tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả trong HSMT0,1024m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả trong HSMT0,0068tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả trong HSMT0,0065100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả trong HSMT2cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT13,84m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT13,84m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT8,2138m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả trong HSMT13,84m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong HSMT22,0538m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa sắt (bao bồm phụ kiện kèm cửa đồng bộ)Mô tả trong HSMT1,6m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả trong HSMT6,7444m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả trong HSMT0,225m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong HSMT75,764m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả trong HSMT0,2525100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,5051100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,5051100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4kmMô tả trong HSMT0,5051100m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT2,914m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả trong HSMT0,0218100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nướcMô tả trong HSMT19,1467m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả trong HSMT1,3436100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả trong HSMT0,9431tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả trong HSMT0,5966tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả trong HSMT0,5424tấn
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT50,32m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT84,0436m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả trong HSMT28,35m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả trong HSMT84,0436m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả trong HSMT44,08m2
46Quét nước xi măng 3 nước. Xi măng trắngMô tả trong HSMT12,96m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong HSMT58,5m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả trong HSMT0,195100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,39100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,39100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4kmMô tả trong HSMT0,39100m3/1km
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT2,25m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả trong HSMT0,019100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Bê tông bể nướcMô tả trong HSMT15,4481m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả trong HSMT1,1313100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả trong HSMT0,7413tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả trong HSMT0,5069tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả trong HSMT0,4338tấn
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT43m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT68,7376m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả trong HSMT18m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả trong HSMT68,4916m2
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả trong HSMT38,1m2
64Quét nước xi măng 3 nước. Xi măng trắngMô tả trong HSMT10,68m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong HSMT1,4089m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả trong HSMT0,0047100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,0094100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,0094100m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4kmMô tả trong HSMT0,0094100m3/1km
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT0,1445m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả trong HSMT0,34100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT0,5493m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả trong HSMT0,0338100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả trong HSMT0,2691m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả trong HSMT0,0489100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả trong HSMT0,1162m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả trong HSMT0,0211100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả trong HSMT0,0166tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả trong HSMT0,0731tấn
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT10,3848m2
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả trong HSMT7,0048m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong HSMT0,1008m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả trong HSMT0,0858m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong HSMT1,56m2
85Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả trong HSMT1,56m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả trong HSMT0,049m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả trong HSMT0,0028100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả trong HSMT1cái
89Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả trong HSMT94m
90Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 108mmMô tả trong HSMT64m
91Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mmMô tả trong HSMT30,35m
92Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả trong HSMT94,35m
93Lắp đặt ống vách, đường kính cọc 400mmMô tả trong HSMT4m
94Ống chống DN 400Mô tả trong HSMT0,04100m
95Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 146mmMô tả trong HSMT0,3035100m
96Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 108mmMô tả trong HSMT0,64100m
97Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả trong HSMT0,85100m
98Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả trong HSMT3cái
99Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả trong HSMT2cái
100Lắp đặt Rắc co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co thep 50mmMô tả trong HSMT2cái
101Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmMô tả trong HSMT1cái
102Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmMô tả trong HSMT1cái
103Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả trong HSMT1cái
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả trong HSMT1cái
105Lắp đặt van phao báo can nướcMô tả trong HSMT1cái
106Lắp đặt máy bơm nướcMô tả trong HSMT11 máy
107Bu lông D20x400Mô tả trong HSMT4cái
108Mặt bích thépMô tả trong HSMT0,0701tấn
109Lắp dựng bích thépMô tả trong HSMT0,0701tấn
110Gioăng cao su 800x150x20Mô tả trong HSMT1cái
111Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Côn D146-108Mô tả trong HSMT1cái
112Măng sông tráng kẽm D50Mô tả trong HSMT25cái
113Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả trong HSMT1lần
114Chèn sỏiMô tả trong HSMT1,5m3
115Chèn sétMô tả trong HSMT1m3
116Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả trong HSMT1cặp bích
117Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả trong HSMT1cặp bích
118Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=100mmMô tả trong HSMT110mối
119Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=150mmMô tả trong HSMT110mối
120Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phầnMô tả trong HSMT51 mẫu
121Lắp đặt máy bơm nướcMô tả trong HSMT21 máy
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmMô tả trong HSMT0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả trong HSMT0,05100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả trong HSMT0,02100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. Ống PPR PN10 A-BMô tả trong HSMT0,08100m
126Rọ Bơm D63Mô tả trong HSMT1Cái
127Lắp đặt van phao thủy lực bể ngầm D50Mô tả trong HSMT1cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả trong HSMT1cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả trong HSMT2cái
130Lắp đặt van một chiều đường kính van 63mmMô tả trong HSMT2cái
131Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmMô tả trong HSMT2cái
132Y lọc D63Mô tả trong HSMT1cái
133Lắp đặt Khớp nối mềm A-BMô tả trong HSMT4cái
134Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10ATMô tả trong HSMT2cái
135Lắp đặt Cút PPR D63Mô tả trong HSMT3cái
136Lắp đặt Cút PPR D50Mô tả trong HSMT2cái
137Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả trong HSMT4cái
138Lắp đặt Tê PPR D63*20Mô tả trong HSMT4cái
139Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả trong HSMT1cái
140Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả trong HSMT2cái
141Giá đỡ ống D63Mô tả trong HSMT2cái
142Giá đỡ ốngMô tả trong HSMT2cái
143Ống xả dạng xi phong D100Mô tả trong HSMT1Cái
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tườngMô tả trong HSMT1bộ
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 1 phím 15AMô tả trong HSMT1cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/15A, lắp âm tườngMô tả trong HSMT1cái
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả trong HSMT2tủ
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong HSMT1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong HSMT1cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong HSMT4cái
151Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả trong HSMT700m
152Lắp đặt dây đơn Mô tả trong HSMT700m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả trong HSMT10m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả trong HSMT5m
155Lắp đặt ỐNG HDPE D40/30Mô tả trong HSMT7100m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong HSMT15m
157Phụ kiện ống luồn dâyMô tả trong HSMT1TG
158Phụ kiệnMô tả trong HSMT1
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong HSMT2cái
160Cầu chì ống 1 pha 5AMô tả trong HSMT1cái
161Công tắc tơ 22A/500V+ Tiếp điểm phụMô tả trong HSMT2Cái
162Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24VMô tả trong HSMT3cái
163Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị tríMô tả trong HSMT2bộ
164Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20AMô tả trong HSMT2cái
165Bộ nút ấn 2 phímMô tả trong HSMT1Bộ
166Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24VMô tả trong HSMT1bộ
167Lắp đặt van phao điệnMô tả trong HSMT2cái
168Phụ kiệnMô tả trong HSMT1TG
169Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả trong HSMT20m
170Cầu chì ống 1 pha 5AMô tả trong HSMT1cái
171Công tắc tơ 22A/500V+ Tiếp điểm phụMô tả trong HSMT1Cái
172Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24VMô tả trong HSMT1cái
173Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị tríMô tả trong HSMT1bộ
174Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20AMô tả trong HSMT1cái
175Bộ nút ấn 2 phímMô tả trong HSMT1Bộ
176Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24VMô tả trong HSMT1bộ
177Lắp đặt van phao điệnMô tả trong HSMT1cái
178Công tắc áp suấtMô tả trong HSMT1cái
179Phụ kiệnMô tả trong HSMT1TG
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả trong HSMT17,238100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả trong HSMT0,0575100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,1149100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,1149100m3/1km
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II .VC tiếp 4kmMô tả trong HSMT0,1149100m3/1km
185Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả trong HSMT1,2100m
186Cút thép không rỉ D50Mô tả trong HSMT100cái
187Măng xông thép D50Mô tả trong HSMT400cái
188Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả trong HSMT0,6100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả trong HSMT70cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả trong HSMT300cái
191Van phao D50Mô tả trong HSMT2cái
B HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt E284/f365
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT6100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT6100m
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20Mô tả trong HSMT1cái
4Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả trong HSMT75cái
5Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả trong HSMT400cái
6Phụ kiệnMô tả trong HSMT1
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20Mô tả trong HSMT12cái
8Hộp chứaMô tả trong HSMT12cái
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT10100m
10Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả trong HSMT150cái
11Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả trong HSMT360cái
12Lắp đặt van chặn D25Mô tả trong HSMT8cái
13Phụ kiệnMô tả trong HSMT1
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT10100m
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả trong HSMT5,72100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong HSMT5,148100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,572100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,572100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả trong HSMT0,572100m3
C HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt D125/e284/f365
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT12100m
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10ATMô tả trong HSMT1cái
3Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả trong HSMT75cái
4Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả trong HSMT300cái
5Lắp đặt van chặn D25Mô tả trong HSMT2cái
6Phụ kiệnMô tả trong HSMT1
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT12100m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả trong HSMT4,29100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong HSMT3,861100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,429100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,429100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả trong HSMT0,429100m3
D HM : Hệ thống nước sạch sinh hoạt D122/e284/f365
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả trong HSMT7,5100m
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32Mô tả trong HSMT1cái
4Lắp đặt Cút PPR D40Mô tả trong HSMT6cái
5Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả trong HSMT15cái
6Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả trong HSMT20cái
7Lắp đặt Măng xông PPR D40Mô tả trong HSMT100cái
8Lắp đặt van chặn D25Mô tả trong HSMT1cái
9Lắp đặt van chặn D40Mô tả trong HSMT1cái
10Phụ kiệnMô tả trong HSMT1
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả trong HSMT1,05100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả trong HSMT7,5100m
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả trong HSMT3,057100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong HSMT2,751100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,306100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả trong HSMT0,306100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả trong HSMT0,306100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.666E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạ tầng kỹ thuật (khoan giếng, bể chứa, lắp đặt đường ống điện, nước, ...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Phân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)75
2 Phụ trách thi công dân dụng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).53
3 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
4 Phụ trách thi công điện 1 -Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy đào ≥ 0,4m31
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Đầm dùi Đầm dùi1
6 Đầm cóc Đầm cóc1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
11 Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. Thiết bị khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->