Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 09:54:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 10,5m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ cầu Kênh 14 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 5 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,37 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,37 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,966 | m3 |
| 8 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,811 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1386 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,264 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường 250x400mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,632 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cửa khung nhôm hệ 700, lamri nhôm lá (giá bao gồm khóa+pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 19 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,009 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,046 | m3 |
| 22 | Cắt ron bằng máy 3m/ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,061 | 10m |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐKgốc ≥80, ĐKngọn ≥40, L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,133 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 5 | Rải nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,949 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,309 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,982 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,331 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tấm I 250x125x6x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm I 120x64x4,8x6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,51 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,82 | kg |
| 27 | Cung cấp bulong ĐK 22mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 28 | Cung cấp bulong ĐK 16mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Cung cấp bulong ĐK 14mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tấm I 250x125x6x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,36 | kg |
| 33 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,56 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,86 | kg |
| 36 | Cung cấp bulong ĐK 22mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Bộ |
| 37 | Cung cấp bulong ĐK 16mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 38 | Gia công hệ khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,53 | Kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép mạ kẽm C125x50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | mét |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,51 | Kg |
| 44 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,84 | Kg |
| 45 | Cung cấp bulong ĐK 12mm, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Bộ |
| 46 | Cung cấp móc sắt uốn công ĐK 16mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 47 | Cung cấp tăng đơ ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 48 | Cung cấp cáp giằng thép ĐK 14mm, L=6000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 49 | Cung cấp ốc xiết cáp ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Con |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,637 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện có nắp bảo hộ EM PL 9Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cung cấp hộp nối bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn led 50W có chao chụp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 63 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 68 | Cung cấp đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 71 | Cung cấp mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 72 | Cung cấp & LD hộp kiểm tra nối đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Đóng cọc thép mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt thép ống treo đèn ĐK 21x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Kg |
| 76 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 77 | Cung cấp bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 79 | Cung cấp & LD đà cản BTCT L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 80 | Cung cấp & LD bulong ĐK 22mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bô |
| 81 | Cung cấp thùng đựng rác composite dung tích 660 lít (loại 3 bánh xe đặc nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 84 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,888 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,72 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 95 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | m3 |
| 96 | Rải nilong lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 105 | Gia công các kết cấu thép nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 107 | Cung cấp thép V40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,36 | kg |
| 108 | Cung cấp thép La 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,26 | kg |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,082 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,376 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,654 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,56 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, lamri nhôm lá (giá bao gồm khóa+pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH + NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk gốc ≥ 7,5cm, ngọn ≥ 3,5 cm chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Rải nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m3 |
| 24 | Rải nilong lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Rải nilong lót làm nền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,053 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,418 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,325 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,536 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,568 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,272 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,425 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,592 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,105 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt trần Prima khung kim loại 600x600 (giá bao gồm công lắp đặt + pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 vách nhôm lamri (giá bao gồm pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (giá bao gồm kính , khóa, pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700 (giá bao gồm kính , khóa, pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm PVC ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phểu thu inox ,đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khoá nhựa , đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt lavabo + pk ống xã + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Cung cấp thùng chứa nước + ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 84 | Lắp đèn neon dài 1,2m, máng siêu mỏng, loại 1 bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp công tắc điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại đặt nổi 6Way - EM4PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 96 | Lắp đặtmặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt bộ giá kim loại + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên bằng Mica (giá bao gồm công + pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐKg ≥ 8cm, ĐKn ≥ 4cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,247 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Cung cấp và LD nắp thép hố thu (1,5 x 1,5)m, sử dụng thép không rỉ dày 2 ly. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp và LD hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m3 |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trải nolong lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,999 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,991 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Cắt ron bằng máy 3m/ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,994 | 10m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,545 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bơm bùn chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cụm Bể (T2+T7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Neo giữ cố định cụm bể (T2-T7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Máy thổi khí dạng root | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa thổi khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Hệ thống màng lọc MBR và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 8 | Bơm hút màng và rửa màng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ống trộn khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điện và đường dây điện kỹ thuật nội bộ trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 13 | Đường ống và phụ kiện nội bộ trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 14 | Tủ lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 16 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 10,5m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 10 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 300 |
| 16 | Coffa (m2) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi