Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536196-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220536138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:54:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 10,5m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 300
16-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chợ cầu Kênh 14
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Thắng. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 5 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V260,37m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V260,37m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
7Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,966m3
8Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,811m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1386100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,264m2
16Công tác ốp gạch vào tường 250x400mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,632m2
17Lát nền, sàn, tiết diện 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
18Lắp dựng cửa cửa khung nhôm hệ 700, lamri nhôm lá (giá bao gồm khóa+pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
19Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,009100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,046m3
22Cắt ron bằng máy 3m/ronMô tả kỹ thuật theo Chương V80,06110m
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐKgốc ≥80, ĐKngọn ≥40, L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,133100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,034m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,034m3
5Rải nilong lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,949100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,034m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,309m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,982m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7m3
22Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,331tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,331tấn
24Cung cấp thép tấm I 250x125x6x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184kg
25Cung cấp thép tấm I 120x64x4,8x6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V238,51kg
26Cung cấp thép tấm dày 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,82kg
27Cung cấp bulong ĐK 22mm, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
28Cung cấp bulong ĐK 16mm, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
29Cung cấp bulong ĐK 14mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Bộ
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451tấn
32Cung cấp thép tấm I 250x125x6x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,36kg
33Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,24kg
34Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,56kg
35Cung cấp thép tấm dày 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,86kg
36Cung cấp bulong ĐK 22mm, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52Bộ
37Cung cấp bulong ĐK 16mm, L=70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
38Gia công hệ khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
39Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182,53Kg
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,449tấn
42Cung cấp thép mạ kẽm C125x50x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V322mét
43Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V711,51Kg
44Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,84Kg
45Cung cấp bulong ĐK 12mm, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320Bộ
46Cung cấp móc sắt uốn công ĐK 16mm, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
47Cung cấp tăng đơ ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
48Cung cấp cáp giằng thép ĐK 14mm, L=6000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
49Cung cấp ốc xiết cáp ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Con
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V396,637m2
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V5,555100m2
52Lợp mái che tường bằng tôn phằng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
53Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên chợMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
54Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
56Lắp đặt tủ điện có nắp bảo hộ EM PL 9WayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
57Cung cấp hộp nối bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
58Lắp đặt các loại đèn led 50W có chao chụp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
63Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC, loại dây CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
65Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
67Cung cấp băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
68Cung cấp đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
69Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
70Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
71Cung cấp mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3Mối
72Cung cấp & LD hộp kiểm tra nối đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
73Đóng cọc thép mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
74Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
75Cung cấp và lắp đặt thép ống treo đèn ĐK 21x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Kg
76Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
77Cung cấp bộ tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
78Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
79Cung cấp & LD đà cản BTCT L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
80Cung cấp & LD bulong ĐK 22mm, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4
81Cung cấp thùng đựng rác composite dung tích 660 lít (loại 3 bánh xe đặc nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224100m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
84Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
85Ván khuôn thép, ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,888m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,262m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,942m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,72m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,16m2
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
94Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
95Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113m3
96Rải nilong lót tránh mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m2
100Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
102Lắp đặt co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
103Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt phễu thu Inox, KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
105Gia công các kết cấu thép nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
106Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
107Cung cấp thép V40x40x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,36kg
108Cung cấp thép La 30x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,26kg
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,082m3
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
114Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,376m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,25m2
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,654m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,375m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,063100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,56m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,2m2
122Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
123Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, lamri nhôm lá (giá bao gồm khóa+pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
C NHÀ VỆ SINH + NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk gốc ≥ 7,5cm, ngọn ≥ 3,5 cm chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
5Rải nilong lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405m3
24Rải nilong lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,017m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
34Rải nilong lót làm nền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,173m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,639m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,053m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,418m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,325m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,536m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,568m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,05m
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,272m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,425m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,592m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,105m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
56Cung cấp và lắp đặt trần Prima khung kim loại 600x600 (giá bao gồm công lắp đặt + pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77M2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 vách nhôm lamri (giá bao gồm pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (giá bao gồm kính , khóa, pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
59Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700 (giá bao gồm kính , khóa, pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
67Lắp đặt co PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt co PVC ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt co PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt co PVC ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt co giảm PVC ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt phểu thu inox ,đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt van khoá nhựa , đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt lavabo + pk ống xã + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Cung cấp thùng chứa nước + caMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
84Lắp đèn neon dài 1,2m, máng siêu mỏng, loại 1 bóng 1x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
85Lắp công tắc điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại đặt nổi 6Way - EM4PLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
91Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
92Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
93Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
94Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Cung cấp băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
96Lắp đặtmặt 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
97Lắp đặt đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
98Lắp đặt bộ giá kim loại + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
99Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Cung cấp và lắp đặt bảng tên bằng Mica (giá bao gồm công + pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐKg ≥ 8cm, ĐKn ≥ 4cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
4Rải nilong lót tránh mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,247m3
7Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Cung cấp và LD nắp thép hố thu (1,5 x 1,5)m, sử dụng thép không rỉ dày 2 ly.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Cung cấp và LD hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,974100m3
E SÂN ĐAN
1Trải nolong lót tránh mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,999100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,991m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
4Cắt ron bằng máy 3m/ronMô tả kỹ thuật theo Chương V79,99410m
F SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,514100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,545100m3
G THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bơm nước thải chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Bơm bùn chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Cụm Bể (T2+T7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Neo giữ cố định cụm bể (T2-T7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Máy thổi khí dạng rootMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Đĩa thổi khí tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Hệ thống màng lọc MBR và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
8Bơm hút màng và rửa màngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Ống trộn khử trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Tủ điện và đường dây điện kỹ thuật nội bộ trạm xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
13Đường ống và phụ kiện nội bộ trạm xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
14Tủ lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
16Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 10,5m.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất (đầm cóc) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Dàn giáo (42khung/bộ) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê10
14 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300
16 Coffa (m2) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->