Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562326-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220532982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:14:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,239,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.336 triệu đồng. Trong đó 7.336 triệu đồng = 2 x 3.668 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị có lực ép tối thiểu 60T, còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Nam Tiến A
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D Việt Nam (Địa chỉ: Xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C&D Hà Nội (Địa chỉ: Số 6 Tiểu khu Phú Thịnh, thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V45,2814m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V5,5952100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,7712tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,0509tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0666tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,882tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,882tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V7,37100m
9Ép cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,42100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1698tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V60mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,625m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0383100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V108,634m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3621100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7242100m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0954100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1904100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,069m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,912100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,0821100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9798tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9161tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,8989tấn
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V34,7203m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2083100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,2915m3
28Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V18,8773m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0897m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3898100m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2925tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6904tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1071tấn
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,0476100m2
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,1155m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0965tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,36tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5571100m2
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,6738m3
40Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,5786100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7428tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,224tấn
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,9707m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,3932100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9073tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,9561tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,866tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V41,5131m3
49Ván khuôn sàn máiChương V5,9131100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,3249tấn
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,0083m3
52Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V108,109m3
53Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,735m3
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3439m3
55Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,9467m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,0358m3
57Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,1019m3
58Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,4252m3
59Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,6368m3
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,568m3
61Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,784m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,02m2
63Gia công xà gồ thépChương V1,3848tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3848tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V137,52m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,1924100m2
67Lắp đặt tôn úp nóc khổ 400Chương V37,8m
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổ móng và bồn hoa)Chương V36,4089m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V367,8224m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V688,1482m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V385,933m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V399,766m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V591,3m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V681,28m
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V70,8m2
76Đắp chi tiết đấu cột, viên khóa vòmChương V35Công
77Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V17,2753m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V120,286m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V53,528m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,416m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V483,9876m2
82Sản xuất, lắp dựng lan can, sơn can tay vịn gỗ cầu thangChương V18,93m
83Trụ cầu thang bằng gỗChương V1cái
84Gia công lan can Inox 304Chương V0,6418tấn
85Lắp dựng lan can inoxChương V58,08m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,0849tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V59,08m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,4828m2
89Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, mở quay dày 1,44mm, kính an toàn 6,38mmChương V34,56m2
90Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, cửa 2 cánh mở quay dày 1,44mm, kính an toàn 6.38mmChương V46,08m2
91Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ xingfa dày 1,44 gia cường kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V13m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V93,64m2
93Sản xuất, lắp đặt bậc thép nên mái bằng thép D18Chương V1bộ
94Sản xuất lắp đặt cửa nên mái bằng tônChương V1bộ
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V404,229m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.065,147m2
97Đào đất móng băng, rộng Chương V8,4m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V8,4m3
99Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V60m
101Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
103Giá đỡ dây thu sét D10Chương V15cái
104Giá đỡ dây thu sét 25x4Chương V15cái
105Đệm chì láChương V1m
106Bu lông, đai ốcChương V2bộ
107Thanh tiếp địa dẹt 40x4Chương V21m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,08100m
109Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường LED tube 2x18wChương V75bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
111Móc treo quạt trầnChương V24cái
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V11bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V27cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V30cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
116Đế âm tườngChương V49cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
118Tủ điện 450x350x180Chương V2hộp
119Tủ điện 600x400x200Chương V1hộp
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V4cái
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V1.940m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V810m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V110m
124Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V30m
125Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V140m
126Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V20m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V20m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V150m
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V9cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V24cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V970m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V405m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V100m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V110m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V20m
140Đào đất móng băng, rộng Chương V24m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V24m3
142Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V100md
143Gạch bảo vệ cáp ngầmChương V1.000viên
144Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V7cái
145Ống gân xoắn HDPE 65/50Chương V100m
146Rọ chắn rác D125Chương V5cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V20cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,75100m
149Phễu thu sàn D60Chương V9cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,18100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V36cái
152Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V2cây
153Đánh chuyển cây cổ thụ đường kính >80cmChương V2cây
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Tháo dỡ bảng viết, bàn ghế ra đến nơi tập kết, khi thi công xong hoàn trả lại vị trí ban đầuChương V16công
2Tháo dỡ cửaChương V129,6m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V364,8m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V77,76m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V745,536m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V851,7148m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V388,32m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V308,82m2
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V42,6642m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V745,536m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V851,7148m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V697,14m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.133,856m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.160,5348m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V77,76m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V77,76m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,76m2
18Sửa chữa hàn nối hoa sắt cửaChương V48bộ
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V77,76m2
20Cửa đi mở quay nhôm hệ 1.44mm kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đầy đủChương V51,84m2
21Cửa sổ mở quay nhôm hệ 1.44mm kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đầy đủChương V77,76m2
22Tháo dỡ thiết bị điện, vận chuyển đến nơi quy địnhChương V8công
23Đèn tuýp led chiếu sáng học đường 2x18wChương V48bộ
24Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mChương V2bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
26Móc treo quạt trầnChương V32cái
27Xử lí trần, sàn phòng học tại vị trí đục treo móc quạt trầnChương V32vị trí
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V12bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V64cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
35Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
36Hộp attomat phòngChương V8hộp
37Tủ điện 500x350x200Chương V2hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2Chương V953m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V320m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V70m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V40m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmChương V372m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V210m
45Hộp nối dây, chia ngảChương V50cái
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V77,976m2
47Đục nhám mặt bê tôngChương V77,976m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V77,976m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V77,976m2
50Vận chuyển phế thải đổ điChương V1,5595m3
51Tháo tấm lợp tônChương V3,2141100m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,7201tấn
53Vận chuyển tấm lợp tôn và xà gồ cũ đến nơi quy địnhChương V1gói
54Gia công xà gồ thépChương V1,7201tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V108,864m2
56Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7201tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,2141100m2
58Tôn úp nócChương V32,4m
59Tôn úp sườnChương V19,84m
60Rọ chắn rác D110Chương V4cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,4100m
64Phễu thu nướcChương V4cái
65Đai inoxChương V20bộ
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V12,288m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1229100m3
68Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V110m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
72Mối nối kiểm tra điện trởChương V2câí
73Giá đỡ dây thu sét D10Chương V15cái
74Giá đỡ dây thu sét 25x4Chương V15cái
75Đệm chì láChương V1m
76Bu lông, đai ốcChương V2bộ
77Thanh tiếp địa dẹt 40x4Chương V21m
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,7815100m2
C CẤP ĐIỆN CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V75m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V125m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
5Tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện 500x350x200Chương V1hộp
D PHỤ TRỢ
1Ni lông chống thấmChương V359m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V35,9m3
3Cắt xẻ khe co giãn cho sân bê tôngChương V100m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V695m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,88m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,48m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,972m3
8Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0864100m2
9Gia công khung thép hình nhà xeChương V0,3982tấn
10Lắp dựng khung thép hình nhà xeChương V0,3982tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,906m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,5234100m2
13Máng tônChương V18,2m
14Úp nócChương V18,2m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
16Chếch D65Chương V16cái
17Quả cầu thu nước D60Chương V2cái
18Đai giữ ốngChương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.336 triệu đồng. Trong đó 7.336 triệu đồng = 2 x 3.668 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T, còn tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sang huy động1
3 Búa căn còn tốt, sẵn sang huy động2
4 Đầm cóc còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
7 Máy đầm bàn còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Máy đầm dùi còn tốt, sẵn sang huy động2
9 Máy cắt uốn thép còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy hàn còn tốt, sẵn sang huy động2
11 Máy cắt gạch đá còn tốt, sẵn sang huy động2
12 Máy khoan còn tốt, sẵn sang huy động2
13 Ô tô tự đổ 1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->