Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:14:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,239,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.336 triệu đồng. Trong đó 7.336 triệu đồng = 2 x 3.668 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép tối thiểu 60T, còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Nam Tiến A 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,2814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,5952 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,7712 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,0509 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,882 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,882 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 7,37 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1698 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 60 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 108,634 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3621 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,069 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,0821 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9798 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9161 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,8989 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 34,7203 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,2915 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,8773 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0897 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3898 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2925 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6904 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1071 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,0476 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,1155 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0965 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,36 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6738 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7428 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,224 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,9707 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,3932 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9073 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9561 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,866 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 41,5131 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,9131 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,3249 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,0083 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 108,109 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,735 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3439 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,9467 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,0358 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,1019 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,4252 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,6368 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,568 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,784 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,02 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3848 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3848 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 137,52 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1924 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 37,8 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổ móng và bồn hoa) | Chương V | 36,4089 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,8224 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 688,1482 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,933 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 399,766 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 591,3 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 681,28 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 70,8 | m2 |
| 76 | Đắp chi tiết đấu cột, viên khóa vòm | Chương V | 35 | Công |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 17,2753 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,286 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,528 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,416 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 483,9876 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can, sơn can tay vịn gỗ cầu thang | Chương V | 18,93 | m |
| 83 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V | 0,6418 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 58,08 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,0849 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 59,08 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,4828 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, mở quay dày 1,44mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 34,56 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, cửa 2 cánh mở quay dày 1,44mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 46,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ xingfa dày 1,44 gia cường kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 13 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 93,64 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt bậc thép nên mái bằng thép D18 | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cửa nên mái bằng tôn | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 404,229 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.065,147 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 8,4 | m3 |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 60 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V | 15 | cái |
| 104 | Giá đỡ dây thu sét 25x4 | Chương V | 15 | cái |
| 105 | Đệm chì lá | Chương V | 1 | m |
| 106 | Bu lông, đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V | 21 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường LED tube 2x18w | Chương V | 75 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Đế âm tường | Chương V | 49 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 118 | Tủ điện 450x350x180 | Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.940 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 810 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 970 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 405 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 110 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 20 | m |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 24 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 24 | m3 |
| 142 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 100 | md |
| 143 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 1.000 | viên |
| 144 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 7 | cái |
| 145 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V | 100 | m |
| 146 | Rọ chắn rác D125 | Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 149 | Phễu thu sàn D60 | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 36 | cái |
| 152 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V | 2 | cây |
| 153 | Đánh chuyển cây cổ thụ đường kính >80cm | Chương V | 2 | cây |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, bàn ghế ra đến nơi tập kết, khi thi công xong hoàn trả lại vị trí ban đầu | Chương V | 16 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 129,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 364,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 77,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 745,536 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 851,7148 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 388,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 308,82 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 42,6642 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 745,536 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 851,7148 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 697,14 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.133,856 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.160,5348 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 77,76 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 77,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,76 | m2 |
| 18 | Sửa chữa hàn nối hoa sắt cửa | Chương V | 48 | bộ |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 77,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 1.44mm kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đầy đủ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 1.44mm kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đầy đủ | Chương V | 77,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện, vận chuyển đến nơi quy định | Chương V | 8 | công |
| 23 | Đèn tuýp led chiếu sáng học đường 2x18w | Chương V | 48 | bộ |
| 24 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 27 | Xử lí trần, sàn phòng học tại vị trí đục treo móc quạt trần | Chương V | 32 | vị trí |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp attomat phòng | Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Tủ điện 500x350x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Chương V | 953 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V | 372 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 210 | m |
| 45 | Hộp nối dây, chia ngả | Chương V | 50 | cái |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 77,976 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 77,976 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 77,976 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 77,976 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 1,5595 | m3 |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,2141 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,7201 | tấn |
| 53 | Vận chuyển tấm lợp tôn và xà gồ cũ đến nơi quy định | Chương V | 1 | gói |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7201 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 108,864 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7201 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,2141 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V | 32,4 | m |
| 59 | Tôn úp sườn | Chương V | 19,84 | m |
| 60 | Rọ chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Phễu thu nước | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai inox | Chương V | 20 | bộ |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 12,288 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 110 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | câí |
| 73 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V | 15 | cái |
| 74 | Giá đỡ dây thu sét 25x4 | Chương V | 15 | cái |
| 75 | Đệm chì lá | Chương V | 1 | m |
| 76 | Bu lông, đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V | 21 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,7815 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện 500x350x200 | Chương V | 1 | hộp |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ni lông chống thấm | Chương V | 359 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 35,9 | m3 |
| 3 | Cắt xẻ khe co giãn cho sân bê tông | Chương V | 100 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 695 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Gia công khung thép hình nhà xe | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép hình nhà xe | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,906 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5234 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn | Chương V | 18,2 | m |
| 14 | Úp nóc | Chương V | 18,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Chếch D65 | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Quả cầu thu nước D60 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.336 triệu đồng. Trong đó 7.336 triệu đồng = 2 x 3.668 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT | có lực ép tối thiểu 60T, còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi