Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562623-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:38:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.614913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.959.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Quảng Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,62m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m3
2San đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,987100m3
3San đầm đất, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1248100m3
C XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8581100m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8865100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7683m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066tấn
7Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6451m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9843100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5883m3
10Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,012m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4736100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0355tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,299tấn
14Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2096m3
15Tôn nền (sử dụng vật liệu san nền dạng hạt), độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m3
16Vật liệu tôn nền để đắp (sau khi trừ Kl đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,948m3
17Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4233m3
18Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,17m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4827tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3364tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069tấn
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3748100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5506m3
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4314m3
25Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V167,0013m3
26Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9117m3
27Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1795m3
28Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1449100m2
29Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0904tấn
30Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6871tấn
31Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4424tấn
32Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3037m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9467100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0396tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9308m3
36Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016100m2
37Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
38Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683tấn
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7182m3
40Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7295tấn
41Bu lông D16 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Sơn vì kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,9026m2
43Gia công lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0652tấn
44Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,392m2
45Lợp mái bằng tôn, dày 0.42mm (I.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6928100m2
46Ốp chống bão bằng vít 65mm (2 chiếc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139chiếc
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,054m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V999,96m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,5736m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,12m2
51Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,11m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,308m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V409,14m
54Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V225,6584m2
55Lát đá granits bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0616m2
56Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,2132m2
57Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
58Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1868m2
59Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,844m2
60Ốp gạch viền tường vệ sinh, KT gạch = 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,564m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.531,6536m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V997,642m2
63Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3425tấn
66Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,0032m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,2917m2
68Làm trần hội trường bằng hệ khung trần nhôm 600x600x0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V326,3552m2
69Chống thấm cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6096100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1104100m2
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Gắn chữ TTVHTTXQT bằng chữ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
77Cửa đi 2 cánh mở quay hệ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
79Vách kính hệ, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
80Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
81Lắp đặt đèn máng ba âm trần 36x3M6 có chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
82Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Lắp đặt đèn Led tiền sảnh KT 600x600, P=40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
91Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
92Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
93Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt Cáp điện 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
105Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Đóng cọc chống sét cho tủ điện, cọc ống đồng D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
107Kéo rải dây chống sét cho tủ điện, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
108Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Đế sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Bật sắt D12 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
116Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
118Lắp đặt hộp PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
119Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
120Bình bọt chữa cháy loại 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
121Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
122Xô tôn đựng nước 12LMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
123Câu liêm, lưỡi mác, cán cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6674m3
3Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8308m3
5Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3033m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7868m2
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8618m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12SX, lắp đặt cút thoát trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
7Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt côn thu PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Van xả tiểu nam kiểu ấn Inax UF-3VSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3274m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9501m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6223m3
6Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây móng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3496m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0547100m2
8Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
9Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0234m3
11Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m2
12Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
13Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,233m3
14Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1165m3
15Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8156m3
16Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V569,4732m2
17Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5223m2
18Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V655,9955m2
G BÓ VỈA BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7146m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2858m3
3Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1591m3
4Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3904m2
H BÊ TÔNG
1Đào khuôn sân, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0703100m3
2Đắp nền sân (sử dụng vật liệu san nền dạng hạt), độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033100m3
3Lót ni long 1 lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,0669100m2
4Ván khuôn be sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332100m2
5Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6686m3
6Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0710m
I RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126100m3
2Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,453m3
3Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,616m3
4Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,92m2
6Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0714m3
7Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518tấn
8Ván khuôn nắp đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4128100m2
9ống nhựa thoát nước cho tấm đan rãnh, đk ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m
10Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng = 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V136tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.614913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.959.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->