Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:09:00 đến ngày 2022-06-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,296,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư..- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện. - Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá >=1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn >= 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng nhà học, nhà đa năng và các hạng mục công trình phụ trợ trường THPT Quan Lạn, huyện Vân Đồn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học lý thuyết + bộ môn | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,654 | 100m3 |
| 2 | Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,498 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,833 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,921 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,202 | m3 |
| 14 | Đắp cát chân móng và tôn nền độ chặt K=0,95 (phần cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng và tôn nền độ chặt K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,514 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,262 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,209 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,665 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,949 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,313 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,161 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,569 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,407 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,766 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,302 | m3 |
| 37 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 40 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,203 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,052 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465 | cái |
| 48 | Đào móng băng bậc tam cấp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,343 | m3 |
| 49 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,143 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,31 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,26 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,684 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,45 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,077 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017,16 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,46 | m |
| 58 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,389 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,068 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,88 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,331 | m2 |
| 63 | Lát đá granite bậc tam cấp màu ghi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,998 | m2 |
| 64 | Lát đá granite sần đường dốc màu ghi, đá dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 65 | Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,12 | m2 |
| 66 | Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,374 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,62 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,889 | m2 |
| 70 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Đai giữ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 75 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,839 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.086,244 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,077 | m2 |
| 79 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,365 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất thang sắt lên mái thép tròn fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 83 | Bê tông chèn thang sắt lên mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 90 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 91 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,093 | m2 |
| 92 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,799 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 98 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 103 | Cốt thép đáy bể , D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 104 | Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m3 |
| 105 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 106 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 108 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 109 | Cốt thép dầm bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 110 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 111 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,336 | m2 |
| 112 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | m2 |
| 113 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m2 |
| 114 | Quét xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 120 | SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 121 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,92 | m2 |
| 123 | SXLD Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 124 | SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m2 |
| 125 | SXLD Chớp nhôm dày 1,4 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 126 | SXLD Vách vệ sinh compact, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,628 | m2 |
| 127 | SXLD Cửa tôn lên mái, tôn dày 2ly, KT 660x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 129 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; bóng LED P=2x18w+ Cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 130 | Đèn LED bán nguyệt lắp nổi L=1,2m P=36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp LED lắp nổi L=1,2m,P=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Đẻn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Đèn led PANEL KT 600 x 600 P=40w+ phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 134 | Đèn LED lốp trần KTD260-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 135 | Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 136 | Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 140 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Mặt nan chắn KT 250 x 250+ đai kẹp+ phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 145 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 147 | Aptomat 3 pha 200A -30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Khoá chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Vỏ tủ điện 600x400x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 163 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 164 | Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 165 | Aptomat 3 pha 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 171 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 172 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 173 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 174 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 175 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 176 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 177 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 178 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 180 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | m |
| 182 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.253 | m |
| 183 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101 | m |
| 184 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.557 | m |
| 185 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 186 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 187 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 188 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 189 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 190 | Phụ kiện nối ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | cái |
| 191 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | hộp |
| 192 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 195 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Dây đồng CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 197 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 198 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 199 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 200 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 201 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 202 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000BTU+ giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | máy |
| 203 | Ống gas đồng D6,35;D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC (1x4)m,m2+ ống ngưng kiểu ruột ga D20 băng cuốn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 204 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 205 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 206 | Tê thu 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 207 | Côn thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 208 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Cút 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Đế kim thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 213 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 214 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 215 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 217 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 218 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 221 | Ống nhựa PCV D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 222 | Tủ rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 223 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 224 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 225 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 228 | Switch 24 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 229 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 230 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 231 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 232 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 233 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 234 | Đầu rack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 235 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 236 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | m |
| 237 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 238 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 239 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 240 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 241 | Ống PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 242 | Ống PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 243 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 244 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 245 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Tê PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 250 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 251 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 254 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 255 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 256 | Van 2 chiều D40 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Van 2 chiều D32 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 262 | Rắc co D40 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Rắc co D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Rắc co D20 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 265 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 266 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Ống PVC CL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 268 | Ống PVC CL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 269 | Ống PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 270 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 271 | Tê 45 độ PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 272 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 273 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 274 | Tê 90 độ PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 275 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 276 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 277 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 278 | Cút 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 279 | Cút 90 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 280 | Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 281 | Côn PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Côn PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 285 | Măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 287 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 288 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 289 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 290 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 291 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 292 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 293 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 294 | Phếu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 296 | Hộp giấy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 297 | Gương soi không nẹp KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 298 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Téc nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 300 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m3 |
| 301 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m3 |
| 302 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,74 | m2 |
| 303 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,41 | m2 |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | 100m3 |
| 2 | Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,753 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,269 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,601 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 15 | Ván cổ cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 20 | BT nền, đá 1x2 M200 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,563 | m3 |
| 21 | BT nền, đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m3 |
| 22 | Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,823 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,758 | m3 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,334 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,566 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 42 | Bê tông chớp CH1 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 43 | Cốt thép chớp bê tông d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 44 | Ván khuôn chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,549 | m3 |
| 47 | Sản xuất vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | tấn |
| 49 | SX xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,043 | tấn |
| 50 | LD xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,043 | tấn |
| 51 | Ti giằng xà gồ thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m |
| 52 | Lắp dựng ti giằng xà gồ thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 53 | Ecu + long đen M12 lắp giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bộ |
| 54 | Sơn kết cấu thép mái, 2 nước chống gỉ, 2 lớp hoàn thiện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,9 | m2 |
| 55 | Bu lông M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 56 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 57 | Lợp mái tôn lạnh màu xanh 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 58 | Máng tôn khổ 600 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.267 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT20x20x40cm, chiều dày 20cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,44 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT200x100x60mm, chiều dày 10cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | m3 |
| 62 | Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung KT200x100x6mm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m3 |
| 63 | Thép liên kết cột bê tông với tường gạch loại lưới mạ kẽm 0,7mm, ô 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m2 |
| 64 | Rải lưới thép chống nứt giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 65 | Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung KT200x100x60mm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,781 | m3 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa thép 14x14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 68 | Sơn hoa sắt, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,276 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,228 | m2 |
| 70 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,54 | m2 |
| 71 | Trát dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,125 | m2 |
| 72 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,46 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,555 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m |
| 76 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,64 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ lõm VXM M75 KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 78 | Đắp vữa VXM M75 trang trí mặt đứng KT500x500 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Gắn biểu tượng 5 vòng tròn olympic R400 bằng meka, màu sắc theo vòng tròn olympic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 80 | Láng mái dày 20 có đánh màu, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,14 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch granite KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,37 | m2 |
| 82 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m2 |
| 83 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,676 | m2 |
| 84 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,676 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,73 | m2 |
| 86 | Ốp cột gạch men KT600x600 màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 87 | SX khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 88 | LD khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 89 | Sơn khung thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 90 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 91 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 15 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m2 |
| 92 | Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 93 | Ốp gạch chân tường cao 100 cùng loại gạch lát KT600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 94 | Ốp đá bậc tam cấp, đá xẻ màu ghi sáng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,062 | m2 |
| 95 | Lát gạch terrazzo KT400x400x30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m2 |
| 96 | SX lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 97 | LD lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,863 | m2 |
| 98 | Trần hợp kim 300C màu trắng có đục lỗ tiêu âm (tương đương Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,38 | m2 |
| 99 | Trần hợp kim dạng vuông Clip-in KT600x600 màu trắng có lỗ tiêu âm (tương đương Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,36 | m2 |
| 100 | Viền trần giật cấp aluminium composite màu ghi sáng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m2 |
| 101 | Nắp cửa tôn lên mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 102 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 103 | Ống thoát nước mái PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 104 | Ống tràn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 105 | Phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Quả cầu chắn rác inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,473 | m2 |
| 110 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,435 | m2 |
| 111 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,166 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng giáo trong chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng giáo trong chiều cao >3,6m, 3 tầng 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,309 | 100m2 |
| 114 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,378 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,664 | m3 |
| 118 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,237 | m2 |
| 119 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,247 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | m3 |
| 121 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 124 | Đắp đất độ chặt k85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 125 | Bê tông hè đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m3 |
| 126 | Láng vữa xi măng M75 dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,116 | m2 |
| 127 | Đào móng bể tự hoại đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 132 | Cốt thép đáy bể , D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 133 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 134 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 135 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 137 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 138 | Cốt thép dầm bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 139 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,862 | m2 |
| 140 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 142 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | m2 |
| 143 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,862 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 147 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 148 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 149 | SXLD Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 150 | SXLD Cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 151 | SXLD cửa thủy lực 2 cánh, cửa khung nhôm kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 152 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 153 | Chốt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 155 | SXLD Cửa đi quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 156 | SXLD Vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 157 | SXLD Vách kính cố định, kính an toàn 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 158 | SXLD Vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m2 |
| 159 | Đèn tuýp LED đơn L=1,2m,P=20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Đèn pha LED -100w+ chao chụp+ phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 161 | Cần treo đèn ống thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cần đèn |
| 162 | Đèn hộp LED KT 300 x 300 lốp trần P=24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 163 | Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Đèn báo chế độ làm việc bật tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Nút ấn bật tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | CONTACTOR 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 185 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 186 | Hộp nối dây chống cháy ngầm tường 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 187 | Hộp nối dây chống nổi trên xà gồ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 188 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 189 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 190 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 191 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 192 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 193 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 194 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 195 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 196 | Phụ kiện nối ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 197 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 198 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Dây đồng CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 201 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 202 | Ốc siết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 203 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 204 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 205 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 206 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 207 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3RP=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Bu lông ÊCU INOX M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 209 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 210 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 211 | Cáp đồng bện bọc PVC 70mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 212 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 214 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 217 | Bộ đến sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 218 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 219 | Ống nhựa PCV D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Tủ rack 6U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 221 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 222 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 224 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 225 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 226 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 227 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 228 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 230 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 231 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 232 | Ống gen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 233 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 234 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 235 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 236 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 237 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Van 2 chiều D50 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 247 | Ống PVC CL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 248 | Ống PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 249 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 254 | Cút 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 255 | Tê 135 độ PVC D90 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Tê 135 độ PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Tê 135 độ PVC D34 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Tê 135 độ PVC D42 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Tê 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Tê 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 265 | Lavabo âm + Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 266 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 267 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 268 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 270 | Dây INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 271 | Gương soi không nẹp KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 273 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Hộp giấy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 275 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 276 | Phếu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 280 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 281 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,24 | m2 |
| 282 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8 | m2 |
| C | Nhà nội trú học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,259 | 100m3 |
| 2 | Đầm cát đáy móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,01 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,123 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,02 | m3 |
| 15 | Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,518 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,476 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,631 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,601 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,553 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,966 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,528 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,781 | m3 |
| 39 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 42 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | m3 |
| 43 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,759 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,831 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989 | cái |
| 50 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,922 | m3 |
| 51 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,233 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,696 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,5 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,1 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,41 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,041 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017,624 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m |
| 60 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,5 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,74 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu sẫm dày 20mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,062 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite sần đường dốc, đá dày 20mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 67 | Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,17 | m2 |
| 68 | Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,262 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,64 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,481 | m2 |
| 72 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Đai giữ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 77 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,25 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | m2 |
| 81 | Bánh xe sắt D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.787,938 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,041 | m2 |
| 84 | Thi công trần panel nhôm KT600x600, khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,125 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất thang sắt lên mái thép tròn fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 88 | Bê tông chèn thang sắt lên mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | m3 |
| 92 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 93 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 99 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 101 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép đáy bể, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 104 | Cốt thép đáy bể, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 105 | Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m3 |
| 106 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 107 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 109 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 110 | Cốt thép dầm bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 111 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 112 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,336 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | m2 |
| 114 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m2 |
| 115 | Quét xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 119 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 120 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 121 | Khóa cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,52 | m2 |
| 123 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 125 | SXLD Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 126 | SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,02 | m2 |
| 127 | SXLD Cửa tôn lên mái, tôn dày 2ly, KT 660x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Đẻn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Đèn tuýp LED L=1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 130 | Đèn LED lốp trần KTD260-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bộ |
| 131 | Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Quạt đảo trần D400,P=55w+ hộp số ĐK+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 133 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 134 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 135 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 136 | Công tắc ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 137 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 139 | Công tơ điện 1 pha 5/30A+ hộp đựng công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 140 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 141 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 142 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 143 | Aptomat 3 pha 175A -30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Khoá chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 160 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 161 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 163 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 165 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | hộp |
| 166 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 167 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 168 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 169 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | m |
| 170 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 171 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 172 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.676 | m |
| 173 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.311 | m |
| 174 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 175 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 176 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260 | m |
| 177 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726 | m |
| 178 | Phụ kiện nối ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 179 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471 | hộp |
| 180 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 182 | Dây đồng CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 183 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 184 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 185 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 186 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 187 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 188 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3RP=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Bu lông ÊCU INOX M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 191 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 192 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 194 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 195 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 198 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Hóa chất làm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 200 | Ống nhựa PCV D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 201 | Tủ rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 202 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 203 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 205 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 206 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 207 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 208 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 209 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 211 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 212 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 213 | Ống gen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 214 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 215 | Ống PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 216 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 217 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 218 | Ống PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 219 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Tê PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 224 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 225 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 226 | Tê PPR D20x20 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 227 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 228 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 230 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 231 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 232 | Cút PPR D20 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 233 | Van 2 chiều D50 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Van 2 chiều D32 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 236 | Côn PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 239 | Rắc co D50 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Rắc co D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Rắc co D20 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 242 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 243 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 244 | Ống PVC CL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 245 | Ống PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 246 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 247 | Tê 45 độ PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 248 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 249 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 250 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 251 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 252 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 253 | Cút 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 254 | Cút 90 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 255 | Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 256 | Côn PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Côn PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Bịt đầu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 260 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 261 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 262 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 263 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 265 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 266 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 267 | Phếu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 269 | Hộp giấy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 270 | Gương soi không nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 271 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 273 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m3 |
| 274 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 275 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,7 | m2 |
| 276 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,68 | m2 |
| D | Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột,đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,473 | m3 |
| 15 | Đắp cát chân móng và tôn nền K=0,95 (phần cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng và tôn nền K=0,95 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,979 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,276 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,964 | m3 |
| 34 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 35 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,444 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101 | cái |
| 42 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m3 |
| 43 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,256 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,02 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,994 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,86 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 52 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,177 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,87 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,648 | m2 |
| 55 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,946 | m2 |
| 56 | Láng mái tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m2 |
| 57 | Láng mái có trộn phụ gia chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,296 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 66 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,656 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,994 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 100m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 72 | Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nướ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 77 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 79 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,721 | m2 |
| 80 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 85 | Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 86 | Đào móng bể tách mỡ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | m3 |
| 88 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,404 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 91 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 92 | Xây tường bể, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,146 | m3 |
| 93 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 94 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 96 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 97 | Cốt thép dầm bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 98 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 99 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m2 |
| 100 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m2 |
| 101 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 106 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m3 |
| 107 | SXLD Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 108 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 109 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 110 | SXLD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 111 | Đèn LED bán nguyệt lắp nổi L=1,2m P=36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 112 | Đèn trang trí gắn tường LED P=15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Công tắc ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 117 | Quạt trần L=1400;P=80w+ móc treo + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Quạt thông gió công nghiệp D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Quạt treo tường D400;p=55w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 122 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 123 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 124 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 125 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 126 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 129 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 130 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 131 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 132 | Phụ kiện nối ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 133 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | hộp |
| 134 | Vỏ tủ điện 500x400x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Hộp tủ điện 3-5 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cáp đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 149 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 150 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 151 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 152 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 153 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 155 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Rắc co D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Rắc co D20 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống PVC CL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 165 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Cút 90 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Bịt dầu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Chậu rửa đôi INOX+ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Phếu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Téc nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 178 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 179 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m2 |
| 180 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,12 | m2 |
| E | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng K=0.95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần còn thiếu sau khi đã đắp cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 19 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,968 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,044 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | m2 |
| 23 | Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 26 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,648 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 28 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | SXLD Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa đi quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 34 | SXLD Vách kính cố định kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 35 | Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat 3pha 20A -16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | 1 rơ le nhiệt 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khởi động từ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ điều khiển biến tần 3 pha 7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp đèn compact gắn tường P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đèn tuýp đơn led L=1200, P=1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Quạt thông gió âm tường D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Dây điện đơn Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 50 | Phao đóng ngắt theo mức nước lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 53 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 54 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 55 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 57 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 58 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| F | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,431 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,459 | m3 |
| 5 | Lát gạch gốm đỏ KT 400x400 vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.543,06 | m2 |
| G | Sân bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,096 | m3 |
| H | Đường chạy quanh sân bóng | |||
| 1 | Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,078 | m3 |
| I | Sân bóng | |||
| 1 | Đào xáo xới để lu lèn đất K=0,95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đầm chặt tạo phẳng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 5 | Thảm cỏ nhân tạo Hcỏ = 50 ( chèn cát chân thảm cỏ H=15 và phủ phía trên bằng lớp hạt cao su đệm màu đen H=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ vạch hoàn thiện mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| J | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng bồn cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,763 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,254 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,85 | m3 |
| 4 | Đắp chân móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây KT 60x240x9mm màu đỏ đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,407 | m2 |
| K | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm sinh hoạt H=18m,Q=73m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rọ lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khớp chống rung D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị báo cạn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly bê tông lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể nước, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,403 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m2 |
| 10 | Mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 11 | Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 12 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,875 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | m2 |
| 15 | Quét Bitum thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,79 | m2 |
| 17 | Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Đầm đáy móng K=0.9 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất thang xuống bể bằng inox hộp 20x15x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| M | Giếng nước | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách nhựa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lắng nhựa PVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Đào đất để đắp đất sét xung quang miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét xung quang miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m3 |
| 8 | Lót nilon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền sân giếng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 lần múc |
| N | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, cống, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,349 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,039 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m2 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,12 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| O | Cấp điện trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 13 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Thanh cái phụ 20 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Vỏ tủ điện KT 1200 x 800 x 400 cửa 2 lớp tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | ATTOMAT 3 pha MCCB 3p 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Vỏ tủ điện KT 800 x 600 x 200 cửa 2 lớp tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 32 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | kg |
| 33 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 52 | Gạch bia sứ báo cáp 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Viên |
| 53 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 57 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | 1000 viên |
| 59 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.031 | Viên |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 62 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 63 | Ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| P | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác tổng chiều cao H=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lọng treo đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 4 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cầu đấu 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | ATOMAT 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m2 |
| 14 | Bộ khung móng M24x1300x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn led pha ngoài trời 245w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Cột đèn thép tròn côn H=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Cần rời đơn H=2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 18 | Bộ đèn led đường phố P=100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu nhựa D400 - lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu đấu 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | ATOMAT 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 25 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 27 | Đào móng cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 28 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x6-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 29 | Cáp Cu/xlpe/pvc 3x1,5-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Cáp Cu/xlpe/pvc 3x2,5-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 34 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | kg |
| 35 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 38 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 39 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,255 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 45 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | kg |
| 46 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 48 | Dây đồng bọc PVC/M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 51 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1000 viên |
| 53 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | Viên |
| 54 | Gạch bia sứ báo cáp 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Viên |
| 55 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 60 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 61 | Ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 sợi, 1 ruột |
| Q | Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp quang FO 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 8 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | NILON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| R | Phần mua và vận chuyển đất đắp và vận chuyển vật liệu phụ đến chân công trình cho toàn dự án | |||
| 1 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.564,348 | m3 |
| 2 | Xúc đất xuống tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,643 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng đường thủy, đường biển, hàng bậc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,683 | 100 tấn |
| 4 | Bốc xếp đất từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.168,305 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất tư cảng vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,643 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển các loại vật liệu khác chưa tính đến vận chuyển đến chân công trình bằng tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyển |
| S | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 17 | Kéo rải dây cấp nguồn cho Exit, sự cố loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 24 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bình |
| 29 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 30 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Xà cầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x200mm) hộp đựng vòi đơn+ bình chữa cháy, phương tiện phá dỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (700x700x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 42 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép hàn D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép hàn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép hàn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt giắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép hàn D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép hàn D80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép hàn D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép hàn D80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép hàn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bích thép đặc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt bích thép rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt bích thép rỗng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt bích thép rỗng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt bích thép rỗng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt bích thép rỗng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt giá đỡ trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 73 | Lắp đặt giá đỡ ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 75 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt giảm chấn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn ti chìm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn ti chìm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt dây cáp cho máy bơm chữa cháy động cơ điện loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 1x6mm2 máy bơm diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 95 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 98 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 99 | Sơn ống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 100 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 101 | Thuê giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| T | Chi phí thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Tủ rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện USP 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tủ rack 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ rack 6U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Switch8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Modul quang Singlemode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Patch panel 16 PORT CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 26 | Máy bơm bù áp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 27 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Máy bơm nước giếng khoan H=44-88m, điện áp 380V, công suất 3kW, Qbđ=12-6m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ bàn ghế Học sinh cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 31 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tủ đựng tài liệu giáo viên giảng dạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Khung ảnh bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Giường phòng kí túc xá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 36 | Bàn ăn 6 chỗ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 37 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 38 | Bàn soạn thức ăn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư..- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện. - Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, , có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm đất >= 70kg | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá >=1,7Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >=5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 4 |
| 7 | Máy hàn >= 14kW | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi