Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562602-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220455122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:33:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Nâng cấp, cải tạo rãnh thoát nước thôn 2,3 xã Vân Phúc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc , địa chỉ: thôn 4, xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Phúc (Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Hà Tây (Địa chỉ: B16 TT1 khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc , địa chỉ: thôn 4, xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Phúc (Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Phúc (Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: thi trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V4,036100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V101,72m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V3841 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V117,6944100m3
5Đào hố móng rãnhChương V1,9209100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,9209100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,1769100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V37,94m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V106,55m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V4,0981100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V27,51m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V224,79m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V33,74m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V4,036100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,9283tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V1,5352100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V29,09m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V3,131tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V4041 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V72,7m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1817100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,54m3
23Rải nilongChương V1,5144100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V30,29m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,3029100m
B TUYẾN 1A
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V1,4934100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V17,9258m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V751 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V21,0321100m3
5Đào hố móng rãnhChương V0,7326100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7326100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2104100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,04m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V31,24m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V1,3883100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,68m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,79m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V12,48m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V1,4934100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,3435tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V0,5662100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V10,73m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V1,1548tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V1491 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V21,54m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0323100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,81m3
23Rải nilongChương V0,2688100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V5,38m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,0538100m
C TUYẾN 2
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V14,0982100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V342,24m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V1.3241 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V397,3184100m3
5Đào hố móng rãnhChương V9,6578100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V9,6578100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V3,9732100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V132,52m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V303,8m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V13,8145100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V193,82m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.242,86m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V117,86m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V14,0982100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V3,2426tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V5,358100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V101,52m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V10,9275tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V1.4101 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V351,14m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,582100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V14,55m3
23Rải nilongChương V4,8497100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V96,99m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,9699100m
D TUYẾN 3
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V4,8758100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V130,626m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V4701 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V150,178100m3
5Đào hố móng rãnhChương V2,4095100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,4095100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,5018100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V45,83m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V104,09m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V4,7415100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V41,27m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V314,35m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V40,76m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V4,8758100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V1,1214tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V1,8544100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V35,14m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V3,782tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V4881 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V73,1m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2004100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,01m3
23Rải nilongChương V1,6698100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V33,4m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,334100m
E TUYẾN 4
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V1,7362100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V39,378m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V1351 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V44,994100m3
5Đào hố móng rãnhChương V1,1096100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,1096100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,45100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,32m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V37,17m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V1,6951100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14,82m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,5m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V14,51m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V1,7362100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,3993tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V0,6612100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V12,53m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V1,3485tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V1741 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V39,2m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0749100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,87m3
23Rải nilongChương V0,6249100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V12,48m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,1248100m
F TUYẾN 5
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V2,7422100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V55,6m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V2801 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V67,248100m3
5Đào hố móng rãnhChương V0,2695100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2695100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,6725100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V27,56m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V63,25m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V2,6984100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V42,11m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V264,66m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V22,53m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V5,4844100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,6307tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V1,1836100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V24m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V1,9055tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh DChương V0,6425tấn
20Lắp đặt tấm đanChương V2741 cấu kiện
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V23m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0504100m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,26m3
24Rải nilongChương V0,42100m2
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V8,4m3
26Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,084100m
G TUYẾN 6
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V5,332100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V113,854m3
3Tháo dỡ tấm đan cũChương V5341 cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V136,0684100m3
5Đào hố móng rãnhChương V3,2871100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,2871100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,3606100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V50,15m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V114,74m3
10Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V5,2654100m2
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V69,91m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V449,21m2
13Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V44,6m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V5,3352100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V1,2271tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V2,0292100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V38,45m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống DChương V4,1385tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V5341 cấu kiện
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V98,15m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1999100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5m3
23Rải nilongChương V1,6659100m2
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V33,32m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,3332100m
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Chương V3.500m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Chương V35m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,28m3
5Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
6Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->