Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562400-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:20:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.773388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.914.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Tân Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Viện quy hoạch và thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3176100m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,8106100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1931m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0268tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7903tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1393m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1578100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4393tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
13Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,736m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4179m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1127100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9064100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6038m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2506m3
19Láng Ram dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2979m2
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2049100m3
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4684100m2
22Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9273100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6763tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5823tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5883tấn
26Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1984m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5942100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8742tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
31Bột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0708m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2605100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5727tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7501m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5089100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4656tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,107m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4132tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9366m3
43Đổ bê tông giằng tường sảnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
44Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6617m3
45Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4601m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6935m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9835m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,1495m2
49Lát gạch lá nem 300x 300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5344m2
50Lát nền, sàn chống trơn 300 x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8102m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2632m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V774,7771m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,7385m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,6863m2
55Trát hẻm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V198,11m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,606m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.554,1408m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V774,7771m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,828m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14100m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V271,8924m2
62Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V271,8924m2
63Sơn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V271,8924m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5654tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
66Sơn cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,0096m2
67Gia công lắp dựng xà gồ thép+ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V7,4014tấn
68Sơn xà gồ + vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V363,4818m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7121100m2
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
72Sơn lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
73Làm bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,536m2
74Gía đỡ inox bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,4333kg
75Thép thanh lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6709tấn
76SXLD cửa đi cửa nhôm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
77SXLD cửa đi cửa nhôm, cửa 2 cánh ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
78SXLD cửa sổ cửa nhôm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
79SXLD Vách kính nhôm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,267m2
80Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7573m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9191m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8947m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1684m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8326m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9909m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8751 cấu kiện
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7284m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,016m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3552m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8814m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3793m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,384m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5536m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
D CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bồn rửa tay ( Lavabo )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bồn cầu 2 khối + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vòi chậu gật gù, ống cong, vanMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Van góc của bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Két nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van cổng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Côn thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Nối thẳng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Nối thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
25Ống nhựa PVC D42 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Ống nhựa PVC D60 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
27Ống nhựa PVC D75 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
28Ống nhựa PVC D90 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
29Ống nhựa PVC D110 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Chếch PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Chếch PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Chếch PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Côn thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Cút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Y PVC 45 độ 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Y PVC 45 độ 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Y PVC 45 độ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Phễu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Phễu thu nước mưa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Phễu thu nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
E CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn downlght 1x15wMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
3Đèn tuýp led 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Quạt trần + công tắc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Công tắc 1 hạt, một chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tắc 2 hạt, một chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Công tắc 3 hạt, một chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250vMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Aptomat MCB-1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Aptomat MCB-1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Aptomat MCB-1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Aptomat MCB-2P-125A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Phụ kiện cho tủ: thanh cái, dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
17Cáp CU/XLPE/PVC(2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp CU/PVC(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Cáp CU/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
20Cáp CU/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
21Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
22Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
23Ống luồn dây điện HPDE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
25Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
26Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Dây thoát sét thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
28Ống PVC D20 luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V46m
29Kim thu sét thép tròn D16, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Ống điện luồn dây HPDE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
F CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,3317m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433100m3
3Đào móng hàng rào cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642100m3
4Bê tông lót móng 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4021m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,683m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4413m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8363m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2857100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8752m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9723m2
18Tạo gờ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V53,38m
19Sơn tường rào, trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,8475m2
20Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
21Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,072m2
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,274m2
23Tôn cổng dày 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8924m2
24Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
G SÂN ĐƯỜNG + BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6045100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,858m3
3Dải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0858100m2
4Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8310m
5Xây bồn hoa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7622m3
6Xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0496m3
7Trát bồn hoa, bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,442m2
8Sơn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V117,042m2
9Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V23,3568m3
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6638100m3
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m3
3Lót nilon làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
5B tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m3
6Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.773388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.914.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->