Gói thầu: Gói thầu số 76: Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510136-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 76: Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý.
Số hiệu KHLCNT 20220478695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:52:00 đến ngày 2022-06-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 184,966,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77450028E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5490006E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp trên đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (trong đó có hạng mục về thi công thay cách điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.476.680 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (chuyên ngành điện hoặc xây dung), có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng; đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 5 năm gần đây.- Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong hồ sơ Nghiệm thu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 5 năm gần đây- - Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong hồ sơ nghiệm thu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tăng đơ xích 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao , chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Tăng đơ xích 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao , chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-Tăng đơ xích 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >02 tấn (chở dụng cụ thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tỏ chở người
- Đặc điểm thiết bị 12 chổ ngồi
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 76: Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý.
Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT); Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương - TP. Đông Hà - T. Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT); Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2021. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT); Đại diện chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 – Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh. Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236 2225610/608; Fax: 0236 2225600/608.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 - Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh - Phường Thạc Gián - Quận Thanh Khê - Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236. 2225.610/611. Fax: 0236. 2225.610.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Trị - Công ty Truyền tải điện 2; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0963022023; Fax: 02333569953.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Quảng Trị - Công ty Truyền tải điện 2; địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị; số điện thoại: 02332210531; 0963022023; Fax: 02333569953.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công thay cách điện các vị trí 1348, 1349, 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357 - ĐD 500kV 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng
1Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2*21, cao <40m)Tham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật20Chuỗi
2Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2*21, cao <40m)Tham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật10Chuỗi
3Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Công ty Truyền tải điện 2 (đường số 9, khu công nghiệp Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng) đến kho Truyền tải điện Quảng Trị , cự ly 177km đường loại 2Tham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật11Tấn
4Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Truyền tải điện Quảng Trị (Đường Đội Cấn, Phường Đông Lương, TP. Đông Hà-Quảng Trị) đến vị trí tập kết, cự ly 20km (15km đường cấp 1 và 5km đường cấp 3)Tham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật11Tấn
5Vận chuyển vật tư bằng thủ công từ điểm tập kết đến vị trí thi công, bình quân 1100kg/1vị trí, cự ly vận chuyển trung bình 57m/1vị trí, độ dốc <15 độTham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật11Tấn
6Thu hồi vật tư bằng thủ công từ vị trí thi công về điểm tập kết, bình quân 1100kg/1vị trí, cự ly vận chuyển trung bình 57m/1vị trí , độ dốc <15 độTham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật11Tấn
7Thu hồi vật tư bằng cơ giới từ vị trí tập kết về kho Truyền tải điện Quảng Trị, cự ly 20km(15km đường cấp 1 và 5km đường cấp 3)Tham chiếu Chương V - Phần II Yêu cầu kỹ thuật11Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77450028E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5490006E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp trên đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (trong đó có hạng mục về thi công thay cách điện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.476.680 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư (chuyên ngành điện hoặc xây dung), có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng; đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 5 năm gần đây.- Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong hồ sơ Nghiệm thu để chứng minh53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Là kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 5 năm gần đây- - Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong hồ sơ nghiệm thu để chứng minh53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư điện; Có chứng chỉ về an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tăng đơ xích 6 tấn Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao , chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 5 tấn10
2 Tăng đơ xích 3 tấn Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao , chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 3 tấn10
3 Tăng đơ xích 1.5 tấn Tăng đơ xích dùng để nhấc, kéo căng với điểm tựa cố định hoặc với gong treo trên cao, nó được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, chắc chắn, nhẹ , dễ mang theo và dễ lắp ráp. Tải trọng 1.5 tấn10
4 Xe tải cẩu Trọng tải >02 tấn (chở dụng cụ thi công)1
5 Xe ô tỏ chở người 12 chổ ngồi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->