Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508286-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220441184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:50:00 đến ngày 2022-06-13 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,350,324,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.145.227.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.290.454.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình công nghiệp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kế toán hoặc Tài chính kế toán);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở đất (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Puli phục vụ kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Nâng cấp lưới điện trung hạ áp khu vực ấp Hố Muôn, Nhà Mát, Suối Tre, Bà Phái, Long Hưng xã Long Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa của đường dây trung thế trên không xây dựng mới
1Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Đáp ứng mục III Chương V61trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước)Đáp ứng mục III Chương V55trụ
3Móng M12aĐáp ứng mục III Chương V61bộ
4Móng M12BTĐáp ứng mục III Chương V4bộ
5Móng M12BT2Đáp ứng mục III Chương V55bộ
6Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốpĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Xà đỡ thẳng IL2-2000 mạch dướiĐáp ứng mục III Chương V60bộ
8Xà đỡ góc GL2-2000 mạch dướiĐáp ứng mục III Chương V14bộ
9Xà FCO Composit 1P-800Đáp ứng mục III Chương V8bộ
10Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ không có TĐ)- khoan giếngĐáp ứng mục III Chương V14bộ
B Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2%Đáp ứng mục III Chương V4.172,82m
2Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACXH-50mm2 - độ võng 2%Đáp ứng mục III Chương V4.172,82m
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Đáp ứng mục III Chương V54m
4Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứĐáp ứng mục III Chương V107bộ
5Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mmĐáp ứng mục III Chương V15cây
6Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng mục III Chương V74sợi
7Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-185Đáp ứng mục III Chương V3sợi
8Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70Đáp ứng mục III Chương V30sợi
9Chuỗi cách điện Polymer 24kV + UmaníĐáp ứng mục III Chương V78bộ
10Giáp níu căng dây ACX 50-70Đáp ứng mục III Chương V78sợi
11Khung U + sứ ống chỉ 80mm + bulonĐáp ứng mục III Chương V155bộ
12Bulon mắt 16x300Đáp ứng mục III Chương V20cây
13Bulon mắt 16x500Đáp ứng mục III Chương V58cây
14Nối ép nhôm 95-120 (WR419)Đáp ứng mục III Chương V8cái
15Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Đáp ứng mục III Chương V68cái
16Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục III Chương V16cái
17Kẹp quai U 477Đáp ứng mục III Chương V4cái
18Bọc kẹp quaiĐáp ứng mục III Chương V20cái
19Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục III Chương V16cái
20Kẹp dây nóng 4/0Đáp ứng mục III Chương V4cái
21Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng mục III Chương V156cái
22Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Đáp ứng mục III Chương V8cái
23Băng quấn Silicon 24kVĐáp ứng mục III Chương V11cuộn
24Bảng nguy hiểm + số trụĐáp ứng mục III Chương V116cái
C Phần tháo gỡ đường dây trung thế
1Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2Đáp ứng mục III Chương V146m
2Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-50mm2Đáp ứng mục III Chương V146m
D Phần trạm biến áp phân phối xây dựng mới
1- Đà composit FCO-800Đáp ứng mục III Chương V13bộ
2- Đà sắt IL-800Đáp ứng mục III Chương V13bộ
3Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2Đáp ứng mục III Chương V369mét
4Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2Đáp ứng mục III Chương V52mét
5Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2Đáp ứng mục III Chương V117mét
6Đầu cốt đồng 150mm2Đáp ứng mục III Chương V42cái
7Đầu cosse đồng-nhôm 95mm2Đáp ứng mục III Chương V69cái
8Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục III Chương V13cái
9Kẹp hotline 2/0Đáp ứng mục III Chương V13cái
10Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code bắt tủĐáp ứng mục III Chương V13cái
11Ống PVC-D49mmĐáp ứng mục III Chương V26mét
12Co ống PVC-D49mmĐáp ứng mục III Chương V26cái
13Ống PVC-D114mmĐáp ứng mục III Chương V130mét
14Co ống PVC-D114mmĐáp ứng mục III Chương V52cái
15Code bắt 1 ống PVC D114mmĐáp ứng mục III Chương V13cái
16Code bắt 2 ống PVC D114mmĐáp ứng mục III Chương V13cái
17Đai thép + 02 khóa đaiĐáp ứng mục III Chương V26bộ
18Băng keo cách điệnĐáp ứng mục III Chương V13cuộn
19Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục III Chương V13cái
20Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng mục III Chương V13cái
21Băng quấn Silicon 24kVĐáp ứng mục III Chương V13cuộn
22Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng mục III Chương V13cái
23Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Đáp ứng mục III Chương V13cái
24Nắp che đầu cực LAĐáp ứng mục III Chương V13cái
25Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng mục III Chương V13bộ
26Bộ tiếp địa đo đếmĐáp ứng mục III Chương V13bộ
27Hộp composit gắn ĐKĐáp ứng mục III Chương V13bộ
E Phần trụ, móng trụ của đường dây hạ thế trên không XDM
1Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Đáp ứng mục III Chương V39trụ
2Móng M8,5aĐáp ứng mục III Chương V55Bộ
3Móng M8,5BT2Đáp ứng mục III Chương V48Bộ
4Móng M8,5BTĐáp ứng mục III Chương V24Bộ
5Bộ đà TL (DTL)-800 (trụ đơn)Đáp ứng mục III Chương V13Bộ
6Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABCĐáp ứng mục III Chương V44Bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVĐáp ứng mục III Chương V6Bộ
8Bộ đà IL-800Đáp ứng mục III Chương V36Bộ
9Bộ đà TL (DTL)-800 (trụ ghép)Đáp ứng mục III Chương V15Bộ
F Đường dây trên không của đường dây hạ thế trên không XDM
1Cáp nhôm bọc 0,6kV- LV-ABC 3x95mm2 - độ võng 2%Đáp ứng mục III Chương V8.244,66Mét
2Rack 2 sứĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
3Rack 3 sứĐáp ứng mục III Chương V4Bộ
4Sứ ống chỉĐáp ứng mục III Chương V14cái
5Bulon 16x250 + Long del vuông F18Đáp ứng mục III Chương V136cây
6Bulon 16x350 + Long del vuông F18Đáp ứng mục III Chương V77cây
7Bulon 16x550 + Long del vuông F18Đáp ứng mục III Chương V56cây
8Bulon 16x450 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ)Đáp ứng mục III Chương V9cây
9Bulon 16x500 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ)Đáp ứng mục III Chương V9cây
10Bulon 16x600 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ)Đáp ứng mục III Chương V9cây
11Kẹp AC-50-70-02bulonĐáp ứng mục III Chương V32cái
12Nối ép nhôm cỡ (120-240)/(70-95)( (WR835)Đáp ứng mục III Chương V54cái
13Nối ép nhôm 95-120 (WR419)Đáp ứng mục III Chương V18cái
14Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Đáp ứng mục III Chương V6cái
15Bulon móc 16x250Đáp ứng mục III Chương V121cây
16Bulon móc 16x300Đáp ứng mục III Chương V39cây
17Bulon móc 16x350Đáp ứng mục III Chương V10cây
18Bulon mắt 16x250Đáp ứng mục III Chương V47cây
19Bulon mắt 16x300Đáp ứng mục III Chương V18cây
20Bulon mắt 16x450Đáp ứng mục III Chương V70cây
21Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)Đáp ứng mục III Chương V1Bộ
22Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)Đáp ứng mục III Chương V54Bộ
23Kẹp treo ABC 4x95Đáp ứng mục III Chương V174cái
24Kẹp dừng ABC 4x95Đáp ứng mục III Chương V162cái
25Hộp DominoĐáp ứng mục III Chương V103cái
26Băng kéo cách điệnĐáp ứng mục III Chương V6cuộn
27Bảng số trụ hạ thếĐáp ứng mục III Chương V202cái
G Phần vật tư tháo dỡ của đường dây hạ thế
1Trụ BTLT-8,5mĐáp ứng mục III Chương V82trụ
2Bộ chằng xuống hạ thếĐáp ứng mục III Chương V13bộ
3Bộ chằng lệch hạ thếĐáp ứng mục III Chương V3bộ
4Cáp nhôm bọc AV-70mm2Đáp ứng mục III Chương V2.380mét
5Cáp nhôm bọc AV-50mm2Đáp ứng mục III Chương V1.510mét
6Rack 3 sứĐáp ứng mục III Chương V39bộ
7Rack 2 sứĐáp ứng mục III Chương V5bộ
8Sứ ống chỉĐáp ứng mục III Chương V127cái
9Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120Đáp ứng mục III Chương V66cái
10Kẹp quai UĐáp ứng mục III Chương V106cái
11Điện kế khách hàngĐáp ứng mục III Chương V60cái
H Phần vật tư lắp lại của đường dây hạ thế
1Trụ BTLT-8,5mĐáp ứng mục III Chương V73trụ
2Bộ chằng xuống hạ thếĐáp ứng mục III Chương V2bộ
3Cáp nhôm bọc AV-70mm2Đáp ứng mục III Chương V2.380mét
4Cáp nhôm bọc AV-50mm2Đáp ứng mục III Chương V1.510mét
5Rack 3 sứĐáp ứng mục III Chương V39bộ
6Rack 2 sứĐáp ứng mục III Chương V5bộ
7Sứ ống chỉĐáp ứng mục III Chương V127cái
8Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120Đáp ứng mục III Chương V66cái
9Kẹp quai UĐáp ứng mục III Chương V106cái
10Điện kế khách hàngĐáp ứng mục III Chương V60cái
I Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu
1Di dời Cần đèn chiếu sáng 4mĐáp ứng mục III Chương V54cần
2Di dời Đèn Sodium 250WĐáp ứng mục III Chương V54bộ
J Thiết bị phần đường dây trung thế trên không xây dựng mới
1LBFCO-27kV-100AĐáp ứng mục III Chương V8bộ
2Chì trung thế 8KĐáp ứng mục III Chương V8sợi
K Thiết bị phần trạm biến áp phân phối xây dựng mới
1- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - AmorphousĐáp ứng mục III Chương V13máy
2- FCO 27kV-100AĐáp ứng mục III Chương V13bộ
3+ Chì 24kV-6KĐáp ứng mục III Chương V13sợi
4- Chống sét van LA 18kV-10kAĐáp ứng mục III Chương V13bộ
5- CT 600V-250/5A (điện lực cấp)Đáp ứng mục III Chương V13cái
6- MCCB 3P-690V-125AĐáp ứng mục III Chương V13cái
7- ĐK hữu công 220V-5A (điện lực cấp)Đáp ứng mục III Chương V13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.145.227.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.290.454.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình công nghiệp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ quản lý thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)31
3 Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kế toán hoặc Tài chính kế toán);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)31
4 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn (*) .1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (*) .1
3 Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) .1
4 Kềm ép bằng thủy lực .1
5 Sào tiếp địa .3
6 Bộ tiếp địa trung thế .3
7 Bộ tiếp địa hạ thế .3
8 Máy trộn bê tông .1
9 Đầm dùi .2
10 Máy đầm cóc .1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) .1
12 Máy đo điện trở đất (*) .1
13 Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) .1
14 Puli phục vụ kéo cáp .5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->