Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544307-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:26:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,897,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Nhà hiệu bộ, tổ bộ môn và cải tạo nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Trần Hưng Đạo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Hưng - Địa chỉ: Số 27, ngõ 2, Tây Thành, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ TỔ BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn12,4185100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK 3,7052tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK 11,4147tấn
4Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm0,264tấn
5SX CK thép đặt sẵn trong bê tông, KL 4,9152tấn
6LD C/K thép đặt sẵn trong bê tông, KL 1,931tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40106,0719m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên265,17981 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống265,17981 cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II16,808100m
11Ép trước cọc BTCT (cọc đại trà), dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II0,48100m
12Nối cọc vuông, KT 25x25cm2401 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,05m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 3,05m3
15Diễn tính khối lượng đào móng171,7611m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II154,5822m3
17Ván khuôn đài móng1,1779100m2
18Ván khuôn dầm móng2,1431100m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3014,7362m3
20Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9859tấn
21Cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,254tấn
22Cốt thép móng, ĐK >18mm3,7871tấn
23Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4066,8511m3
24Ván khuôn cổ cột0,259100m2
25Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0739tấn
26Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,0654tấn
27Bê tông cổ cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,797m3
28Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7526,4283m3
29Ván khuôn lót móng0,0541100m2
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,1301m3
31Ván khuôn dầm, giằng0,6551100m2
32Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3466tấn
33Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0935tấn
34Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1657tấn
35Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB308,7615m3
36Đắp đất công trình87,9402m3
37Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,8382100m3
38Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền243,8508m3
39Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90243,8551m3
40Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6336tấn
41Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1011tấn
42Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,9774tấn
43Ván khuôn cột4,0293100m2
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mbê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4027,837m3
45Ván khuôn dầm5,2966100m2
46Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,616tấn
47Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,7019tấn
48Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,0372tấn
49Ván khuôn sàn mái10,4736100m2
50Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13,5231tấn
51Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40157,0334m3
52Vận chuyển vữa bê tông phạm vi 3,5779100m3
53Ván khuôn lanh tô0,9866100m2
54Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3708tấn
55Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4047tấn
56Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB306,7093m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75245,9851m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M758,5144m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7513,9001m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7519,9232m3
61Xây tường thu hồi bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M759,8991m3
62Ván khuôn giằng0,1587100m2
63Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1547tấn
64Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,087tấn
65Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB300,8736m3
66Ván khuôn lam bê tông đúc sẵn0,216100m2
67Cốt thép lam bê tông đúc sẵn0,2222tấn
68Bê tông lam bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB302,2308m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn30cái
70Sản xuất xà gồ thép U100x48x31,5896tấn
71Lắp dựng xà gồ thép U100x48x31,5896tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,98911m2
73Quét dung dịch Sika chống thấm mái275,28m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75275,28m2
75Lợp tôn màu xanh rêu dày 0.4mm2,7987100m2
76Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 30070,77md
77Ván khuôn cầu thang0,4913100m2
78Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5663tấn
79Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0975tấn
80Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB304,2128m3
81Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,6335m3
82Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M7548,355m2
83Láng granitô cầu thang48,355m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M7579,2m
85SXLD trụ thang gỗ chò chỉ1trụ
86SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ18,4m
87Gia công lan can0,2584tấn
88Lắp dựng lan can sắt16,56m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,83041m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7549,13m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,13m2
92Gia công lan can bằng inox67,4998kg
93Lắp dựng lan can Inox6,7456m2
94Đào móng - Cấp đất II3,19411m3
95Đắp đất nền móng1,0647m3
96Ván khuôn móng0,018100m2
97Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,585m3
98Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M750,8505m3
99Xây móng bằng gạch không nung nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,5245m3
100Đắp cát tôn nền4,4213m3
101Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB301,1829m3
102Trát lót vệt dốc dày 2cm, vữa XM M7511,8293m2
103Láng granitô tam cấp11,8293m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M758,1804m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,1804m2
106Gia công lan can vệt dốc0,0884tấn
107Lắp dựng lan can vệt dốc6,7725m2
108Sơn tĩnh điện lan can tay vịn88,4kg
109Ván khuôn tam cấp0,0237100m2
110Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,743m3
111Xây bậc bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,405m3
112Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M7546,8182m2
113Láng granitô tam cấp46,8182m2
114Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75104,5m
115Ván khuôn dầm0,069100m2
116Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,022tấn
117Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0658tấn
118Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB300,5949m3
119Gia công hệ khung dàn0,3649tấn
120Gia công hệ khung dàn (bản mã liên kết)0,1193tấn
121Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,4842tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,041m2
123Sản xuất lắp dựng khung móng M16x260x260x5002bộ
124Bu lông M18, L=8012cái
125Bu lông M18, L=8012cái
126Tấm biểu ngữ (TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO)1cái
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5425m3
128Xây bậc bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7398m3
129Xốp tôn nền5,4855m3
130Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,5673m3
131Lát đá bậc tam cấp màu đỏ + vàng7,2884m2
132Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3035,2784m3
133Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB3050,5044m2
134Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30906,61m2
135GCLD vách compac HPL47,1195m2
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao50,5044m2
137Đắp chi tiết quyển sách bằng VXM 75#1c. kiện
138Chữ đồng cao 300 dày 50 (HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA)25chữ
139Trát trần, vữa XM M751.028,7546m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75118,9778m2
141Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM M75227,615m2
142Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x450172,635m2
143Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.996,4104m2
144Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75820,8502m2
145Ốp đá rối vào chân móng54,54m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75194,3446m2
147Trát gờ chỉ, vữa XM M75135,56m
148Đắp phào kép, vữa XM M75893,6m
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.371,7578m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.015,1948m2
151SXLD cửa thủy lực (bản lề, tay nắm, kẹp, phụ kiện đi kèm đồng bộ)12,144m2
152Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ84,24m2
153Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ12,96m2
154Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa EU2600), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ163,62m2
155Cửa sổ mở (tương đương EU4400), kính trắng dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ26,0553m2
156Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm56,1707m2
157Gia công cửa sắt, hoa sắt3,1584tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửa163,62m2
159Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa3.158,4kg
160Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,8872100m2
161Đào móng - Cấp đất II11,5441m3
162Ván khuôn móng0,0108100m2
163Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,7104m3
164Ván khuôn móng cột0,007100m2
165Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0486tấn
166Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0622tấn
167Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,0127m3
168Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2086m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4182m3
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,104m2
171Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,216m2
172Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,634m2
173Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0274100m2
174Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0293tấn
175Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,4968m3
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn5cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m301,9135m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m1,5935tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái84,316m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn476,1m
5Tháo dỡ cửa159,9453m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao16,38m2
7Tháo dỡ hoa sắt104,5818m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại52,164m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại683,0235m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá4,4253m3
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần906,302m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.292,798m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà788,3375m2
14Phá lớp vữa trát cột20,0304m2
15Phá lớp vữa trát má cửa99,132m2
16Phá dỡ lan can sắt cầu thang18,6162m2
17Phá dỡ lớp granito cầu thang và tam cấp76,1468m2
18Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 90,141m3
19Gia công xà gồ thép1,5935tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ135,32621m2
21Lắp dựng xà gồ thép1,5935tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm3,0191100m2
23Tấm tôn ốp nóc dày 0,4mm khổ rộng 300mm58,9m
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30683,0235m2
25Trát trần, vữa XM M75906,302m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.292,798m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40788,3375m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4020,0304m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40139,92m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75172,16m
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.339,02m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ808,3679m2
33Gia công hoa sắt cửa0,0712tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa108,54m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6208m2
36Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ70,2m2
37Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa EU2600), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ87,48m2
38Cửa sổ mở (tương đương EU4400), kính trắng dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ24,39m2
39Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm13,05m2
40Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,1468m2
41Láng granitô cầu thang76,1468m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75128,04m
43SXLD trụ thang gỗ chò chỉ1trụ
44SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ19,192m
45Gia công lan can0,2537tấn
46Lắp dựng lan can sắt17,748m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,73791m2
48Gia công lan can0,2285tấn
49Gia công lan can0,3167tấn
50Lắp dựng lan can sắt45,144m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,26241m2
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa84,107m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổ38,848m2
3Tháo dỡ mái tôn144,6895m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,761tấn
5Tháo dỡ bệ xí3bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
7Tháo dỡ chậu rửa2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác4bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,6258m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá176,8153m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,049m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép58,5565m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại399,8199m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép38,803m3
15Đào san đất - Cấp đất II0,7856100m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi374,3714m3
17Tháo dỡ mái tôn109,76m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,5552tấn
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại44,8m2
20Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi2,568m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá9,2528m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,5216m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi10,843m3
D NHÀ HIỆU BỘ VÀ TỔ BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W70bộ
2Đèn gắn tường bóng Led 18W2bộ
3Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W27bộ
4Lắp đặt quạt trần34cái
5Móc treo quạt trần34cái
6Ổ cắm đôi 2 chấu103cái
7Vỏ tủ điện 800x600x300mm (tủ nổi bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện lắp đặt...)1hộp
8Vỏ tủ điện 600x400x180mm (tủ âm tường)2hộp
9Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul17hộp
10Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 12 modul4hộp
11Hộp nối 110x110x50mm25hộp
12Aptomat MCCB 3P-50A 18kA4cái
13Aptomat MCCB 3P-100A 22kA1cái
14Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA24cái
15Aptomat tép 2 cực 16A-6kA44cái
16Aptomat tép 2 cực 20A-6kA28cái
17Aptomat tép 2 cực 32A-6kA14cái
18Aptomat tép 2 cực 40A-6kA2cái
19Công tắc 1 hạt8cái
20Công tắc 2 hạt19cái
21Công tắc 3 hạt3cái
22Công tắc 4 hạt1cái
23Công tắc đơn đảo chiều4cái
24Đế âm138hộp
25Hộp box chia ngả132hộp
26Dây CXV 2x2.5mm2317m
27Dây CXV 2x4mm2243m
28Dây CXV 2x6mm255m
29Dây CXV 4x10mm218m
30Dây CXV/DSTA (3x25+1x16)mm235m
31Dây CVV 2x1.5mm21.153m
32Dây CVV 2x2.5mm2546m
33Dây CVV 3x1.5mm249m
34Ống nhựa luồn dây PVC D201.663m
35Ống nhựa luồn dây PVC D25245m
36Ống nhựa luồn dây PVC D3212m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/5030m
38Điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h12bộ
39Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h10bộ
40Điều hoà 1 chiều 24000 BTU/h3bộ
41Lắp đặt điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h12máy
42Lắp đặt điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h10máy
43Lắp đặt điều hoà 1 chiều 24000 BTU/h3máy
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm1100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,4100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,12100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm1100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,4100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm0,12100m
50Ống thoát nước ngưng D210,78100m
51Nậm sứ5cái
52Lắp đặt kim thu sét, dài 1m5cái
53Dây dẫn thép D10mm64m
54Dây dẫn thép D12mm7m
55Thép hình8,351kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,821m2
57Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
58Ống nhựa luồn dây PVC D252m
59Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
60Dây tiếp địa CV 1x16mm214m
61Thép hình6,28kg
62Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
63Ống nhựa luồn dây PVC D252m
64Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
65Ống ppr DN200,33100m
66Ống ppr DN250,36100m
67Ống ppr DN320,05100m
68Ống ppr DN400,14100m
69Van khóa ppr DN253cái
70Van khóa ppr DN321cái
71Cút ppr DN2015cái
72Cút ppr DN258cái
73Cút ppr DN321cái
74Cút ppr DN402cái
75Cút ppr ren trong D20/1515cái
76Cút ppr ren trong D25/151cái
77Tê ppr D209cái
78Tê ppr D255cái
79Tê ppr D321cái
80Tê thu ppr D32/251cái
81Tê thu ppr D40/252cái
82Tê thu ppr D40/321cái
83Tê ppr ren trong D25/153cái
84Tê ppr ren trong D20/153cái
85Côn thu ppr D25/206cái
86Côn thu ppr D40/321cái
87Zacco ppr D251cái
88Zacco ppr D401cái
89Vòi rửa đồng D153bộ
90Tê ren ngoài D153cái
91Phao cơ1cái
92Bồn nhựa ngang chứa nước 2m31bể
93Băng tan30cuộn
94Ống nhựa u.PVC D48mm0,21100m
95Ống nhựa u.PVC D60mm0,18100m
96Ống nhựa u.PVC D75mm0,32100m
97Ống nhựa u.PVC D90mm0,14100m
98Ống nhựa u.PVC D110mm0,38100m
99Cút u.PVC D4813cái
100Cút u.PVC D603cái
101Cút u.PVC D753cái
102Cút u.PVC D901cái
103Cút u.PVC D1107cái
104Chếch u.PVC D602cái
105Chếch u.PVC D753cái
106Chếch u.PVC D902cái
107Chếch u.PVC D1108cái
108Tê u.PVC D483cái
109Tê u.PVC D759cái
110Tê u.PVC D1106cái
111Côn thu D75/483cái
112Côn thu D90/481cái
113Côn thu D110/481cái
114Y u.PVC D753cái
115Y u.PVC thu D90/753cái
116Y u.PVC D1106cái
117Keo gắn ống1kg
118Xí bệt12bộ
119Xịt xí12bộ
120Chậu rửa6bộ
121Vòi chậu rửa tay6bộ
122Gương soi6cái
123Lắp đặt kệ kính6cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
125Lô đựng giấy nhựa12cái
126Thoát sàn inox 120x 120mm12cái
127Dây cấp nước lavabo6bộ
128Ống thải chữ P chậu rửa6bộ
129Ống nhựa u.PVC D900,792100m
130Chếch u.PVC D9012cái
131Cút u.PVC D906cái
132Cầu chắn rác D906cái
133Đai ôm D9036cái
134Vỏ tủ phòng cháy chữa cháy3cái
135Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
136Bình bột chữa cháy ABC MFZ43bình
137Bộ tiêu lệnh pccc3bộ
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TÀNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ15công
2Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W54bộ
3Đèn gắn tường bóng Led 18W2bộ
4Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W12bộ
5Lắp đặt quạt trần36cái
6Móc treo quạt trần36cái
7Ổ cắm đôi 2 chấu45cái
8Vỏ tủ điện 600x400x250mm (tủ nổi)1hộp
9Vỏ tủ điện 300x200x150mm(âm tường)2hộp
10Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 06 modul9hộp
11Hộp nối 110x110x50mm15hộp
12Aptomat MCCB 3P-63A 18kA1cái
13Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA10cái
14Aptomat tép 2 cực 16A-6kA9cái
15Aptomat tép 2 cực 20A-6kA9cái
16Aptomat tép 2 cực 50A-6kA5cái
17Công tắc 1 hạt4cái
18Công tắc 3 hạt9cái
19Công tắc đơn đảo chiều4cái
20Đế âm62hộp
21Hộp box chia ngả104hộp
22Dây CXV 2x4mm230m
23Dây CXV 2x10mm2132m
24Dây CXV (3x16+1x10)mm224m
25Dây CVV 2x1,5 mm2865m
26Dây CVV 2x2,5 mm2198m
27Dây CVV 3x1.5mm276m
28Ống nhựa luồn dây PVC D20960m
29Ống nhựa luồn dây PVC D32110m
30Cắt sân bê tông1,1410m
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,35m3
32Đào móng - Cấp đất II1,5751m3
33Đắp cát nền1,925m3
34Nậm sứ4cái
35Lắp đặt kim thu sét, dài 1m4cái
36Dây dẫn thép D10mm41m
37Dây dẫn thép D12mm7m
38Thép hình7,759kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,0661m2
40Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
41Ống nhựa luồn dây PVC D252m
42Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
43Cắt sân bê tông1,2410m
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,385m3
45Đào móng - Cấp đất II1,541m3
46Đắp cát nền1,925m3
47Dây tiếp địa CV 1x16mm214m
48Thép hình6,28kg
49Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
50Ống nhựa luồn dây PVC D252m
51Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
52Ống nhựa u.PVC D900,448100m
53Chếch u.PVC D908cái
54Cút u.PVC D9012cái
55Cầu chắn rác D904cái
56Đai ôm D9020cái
57Tủ phòng cháy chữa cháy3tủ
58Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
59Bình bột chữa cháy ABC MFZ43bình
60Bộ tiêu lệnh pccc3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Cần cẩu Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->