Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:26:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,897,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Nhà hiệu bộ, tổ bộ môn và cải tạo nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Trần Hưng Đạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Trần Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ TỔ BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | 12,4185 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK | 3,7052 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK | 11,4147 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm | 0,264 | tấn | |
| 5 | SX CK thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 4,9152 | tấn | |
| 6 | LD C/K thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 1,931 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | 106,0719 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 265,1798 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 265,1798 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 16,808 | 100m | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT (cọc đại trà), dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,48 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 240 | 1 mối nối | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,05 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 3,05 | m3 | |
| 15 | Diễn tính khối lượng đào móng | 171,7611 | m3 | |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 154,5822 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn đài móng | 1,1779 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | 2,1431 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,7362 | m3 | |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9859 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,254 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,7871 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 66,8511 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | 0,259 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0739 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0654 | tấn | |
| 27 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,797 | m3 | |
| 28 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 26,4283 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lót móng | 0,0541 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1301 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,6551 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3466 | tấn | |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0935 | tấn | |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1657 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,7615 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình | 87,9402 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,8382 | 100m3 | |
| 38 | Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền | 243,8508 | m3 | |
| 39 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 243,8551 | m3 | |
| 40 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6336 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1011 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,9774 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cột | 4,0293 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mbê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,837 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn dầm | 5,2966 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,616 | tấn | |
| 47 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,7019 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0372 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | 10,4736 | 100m2 | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,5231 | tấn | |
| 51 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 157,0334 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi | 3,5779 | 100m3 | |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | 0,9866 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3708 | tấn | |
| 55 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4047 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,7093 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 245,9851 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 8,5144 | m3 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 13,9001 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 19,9232 | m3 | |
| 61 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 9,8991 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn giằng | 0,1587 | 100m2 | |
| 63 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1547 | tấn | |
| 64 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,087 | tấn | |
| 65 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8736 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | 0,216 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép lam bê tông đúc sẵn | 0,2222 | tấn | |
| 68 | Bê tông lam bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2308 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 30 | cái | |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 | 1,5896 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | 1,5896 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,9891 | 1m2 | |
| 73 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | 275,28 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 275,28 | m2 | |
| 75 | Lợp tôn màu xanh rêu dày 0.4mm | 2,7987 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 | 70,77 | md | |
| 77 | Ván khuôn cầu thang | 0,4913 | 100m2 | |
| 78 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5663 | tấn | |
| 79 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0975 | tấn | |
| 80 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2128 | m3 | |
| 81 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,6335 | m3 | |
| 82 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 48,355 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 48,355 | m2 | |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 79,2 | m | |
| 85 | SXLD trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 86 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ | 18,4 | m | |
| 87 | Gia công lan can | 0,2584 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 16,56 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,8304 | 1m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,13 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,13 | m2 | |
| 92 | Gia công lan can bằng inox | 67,4998 | kg | |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | 6,7456 | m2 | |
| 94 | Đào móng - Cấp đất II | 3,1941 | 1m3 | |
| 95 | Đắp đất nền móng | 1,0647 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn móng | 0,018 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,585 | m3 | |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8505 | m3 | |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,5245 | m3 | |
| 100 | Đắp cát tôn nền | 4,4213 | m3 | |
| 101 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1829 | m3 | |
| 102 | Trát lót vệt dốc dày 2cm, vữa XM M75 | 11,8293 | m2 | |
| 103 | Láng granitô tam cấp | 11,8293 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,1804 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,1804 | m2 | |
| 106 | Gia công lan can vệt dốc | 0,0884 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng lan can vệt dốc | 6,7725 | m2 | |
| 108 | Sơn tĩnh điện lan can tay vịn | 88,4 | kg | |
| 109 | Ván khuôn tam cấp | 0,0237 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,743 | m3 | |
| 111 | Xây bậc bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,405 | m3 | |
| 112 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 46,8182 | m2 | |
| 113 | Láng granitô tam cấp | 46,8182 | m2 | |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 104,5 | m | |
| 115 | Ván khuôn dầm | 0,069 | 100m2 | |
| 116 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,022 | tấn | |
| 117 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0658 | tấn | |
| 118 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5949 | m3 | |
| 119 | Gia công hệ khung dàn | 0,3649 | tấn | |
| 120 | Gia công hệ khung dàn (bản mã liên kết) | 0,1193 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,4842 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,04 | 1m2 | |
| 123 | Sản xuất lắp dựng khung móng M16x260x260x500 | 2 | bộ | |
| 124 | Bu lông M18, L=80 | 12 | cái | |
| 125 | Bu lông M18, L=80 | 12 | cái | |
| 126 | Tấm biểu ngữ (TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO) | 1 | cái | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5425 | m3 | |
| 128 | Xây bậc bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7398 | m3 | |
| 129 | Xốp tôn nền | 5,4855 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5673 | m3 | |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ + vàng | 7,2884 | m2 | |
| 132 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 35,2784 | m3 | |
| 133 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 50,5044 | m2 | |
| 134 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 906,61 | m2 | |
| 135 | GCLD vách compac HPL | 47,1195 | m2 | |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 50,5044 | m2 | |
| 137 | Đắp chi tiết quyển sách bằng VXM 75# | 1 | c. kiện | |
| 138 | Chữ đồng cao 300 dày 50 (HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA) | 25 | chữ | |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.028,7546 | m2 | |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 118,9778 | m2 | |
| 141 | Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 227,615 | m2 | |
| 142 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x450 | 172,635 | m2 | |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.996,4104 | m2 | |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 820,8502 | m2 | |
| 145 | Ốp đá rối vào chân móng | 54,54 | m2 | |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 194,3446 | m2 | |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 135,56 | m | |
| 148 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 893,6 | m | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.371,7578 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.015,1948 | m2 | |
| 151 | SXLD cửa thủy lực (bản lề, tay nắm, kẹp, phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 12,144 | m2 | |
| 152 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 84,24 | m2 | |
| 153 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 12,96 | m2 | |
| 154 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa EU2600), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ | 163,62 | m2 | |
| 155 | Cửa sổ mở (tương đương EU4400), kính trắng dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 26,0553 | m2 | |
| 156 | Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm | 56,1707 | m2 | |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,1584 | tấn | |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 163,62 | m2 | |
| 159 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 3.158,4 | kg | |
| 160 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,8872 | 100m2 | |
| 161 | Đào móng - Cấp đất II | 11,544 | 1m3 | |
| 162 | Ván khuôn móng | 0,0108 | 100m2 | |
| 163 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7104 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn móng cột | 0,007 | 100m2 | |
| 165 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 166 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0622 | tấn | |
| 167 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0127 | m3 | |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2086 | m3 | |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4182 | m3 | |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,104 | m2 | |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,216 | m2 | |
| 172 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,634 | m2 | |
| 173 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0274 | 100m2 | |
| 174 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0293 | tấn | |
| 175 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4968 | m3 | |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | 301,9135 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 1,5935 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 84,316 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 476,1 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 159,9453 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 16,38 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | 104,5818 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 52,164 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 683,0235 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,4253 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 906,302 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.292,798 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 788,3375 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột | 20,0304 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | 99,132 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | 18,6162 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ lớp granito cầu thang và tam cấp | 76,1468 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 90,141 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,5935 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,3262 | 1m2 | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5935 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 3,0191 | 100m2 | |
| 23 | Tấm tôn ốp nóc dày 0,4mm khổ rộng 300mm | 58,9 | m | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 683,0235 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 906,302 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.292,798 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 788,3375 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 20,0304 | m2 | |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,92 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 172,16 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.339,02 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 808,3679 | m2 | |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa | 0,0712 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108,54 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,6208 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 70,2 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa EU2600), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ | 87,48 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ mở (tương đương EU4400), kính trắng dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 24,39 | m2 | |
| 39 | Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm | 13,05 | m2 | |
| 40 | Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,1468 | m2 | |
| 41 | Láng granitô cầu thang | 76,1468 | m2 | |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 128,04 | m | |
| 43 | SXLD trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 44 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ | 19,192 | m | |
| 45 | Gia công lan can | 0,2537 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 17,748 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,7379 | 1m2 | |
| 48 | Gia công lan can | 0,2285 | tấn | |
| 49 | Gia công lan can | 0,3167 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 45,144 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,2624 | 1m2 | |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 84,107 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 38,848 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 144,6895 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,761 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,6258 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 176,8153 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,049 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 58,5565 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 399,8199 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 38,803 | m3 | |
| 15 | Đào san đất - Cấp đất II | 0,7856 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 374,3714 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | 109,76 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,5552 | tấn | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,8 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 2,568 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,2528 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5216 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 10,843 | m3 | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ VÀ TỔ BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | 70 | bộ | |
| 2 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 34 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần | 34 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi 2 chấu | 103 | cái | |
| 7 | Vỏ tủ điện 800x600x300mm (tủ nổi bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện lắp đặt...) | 1 | hộp | |
| 8 | Vỏ tủ điện 600x400x180mm (tủ âm tường) | 2 | hộp | |
| 9 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul | 17 | hộp | |
| 10 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 12 modul | 4 | hộp | |
| 11 | Hộp nối 110x110x50mm | 25 | hộp | |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-50A 18kA | 4 | cái | |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-100A 22kA | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | 24 | cái | |
| 15 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | 44 | cái | |
| 16 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | 28 | cái | |
| 17 | Aptomat tép 2 cực 32A-6kA | 14 | cái | |
| 18 | Aptomat tép 2 cực 40A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | Công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 20 | Công tắc 2 hạt | 19 | cái | |
| 21 | Công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 22 | Công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 23 | Công tắc đơn đảo chiều | 4 | cái | |
| 24 | Đế âm | 138 | hộp | |
| 25 | Hộp box chia ngả | 132 | hộp | |
| 26 | Dây CXV 2x2.5mm2 | 317 | m | |
| 27 | Dây CXV 2x4mm2 | 243 | m | |
| 28 | Dây CXV 2x6mm2 | 55 | m | |
| 29 | Dây CXV 4x10mm2 | 18 | m | |
| 30 | Dây CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | 35 | m | |
| 31 | Dây CVV 2x1.5mm2 | 1.153 | m | |
| 32 | Dây CVV 2x2.5mm2 | 546 | m | |
| 33 | Dây CVV 3x1.5mm2 | 49 | m | |
| 34 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.663 | m | |
| 35 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 245 | m | |
| 36 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | 12 | m | |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 30 | m | |
| 38 | Điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h | 12 | bộ | |
| 39 | Điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h | 10 | bộ | |
| 40 | Điều hoà 1 chiều 24000 BTU/h | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt điều hoà 1 chiều 12000 BTU/h | 12 | máy | |
| 42 | Lắp đặt điều hoà 1 chiều 18000 BTU/h | 10 | máy | |
| 43 | Lắp đặt điều hoà 1 chiều 24000 BTU/h | 3 | máy | |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 1 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,12 | 100m | |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 1 | 100m | |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Ống thoát nước ngưng D21 | 0,78 | 100m | |
| 51 | Nậm sứ | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 5 | cái | |
| 53 | Dây dẫn thép D10mm | 64 | m | |
| 54 | Dây dẫn thép D12mm | 7 | m | |
| 55 | Thép hình | 8,351 | kg | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,82 | 1m2 | |
| 57 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 58 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 59 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 60 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | 14 | m | |
| 61 | Thép hình | 6,28 | kg | |
| 62 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 63 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 64 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 65 | Ống ppr DN20 | 0,33 | 100m | |
| 66 | Ống ppr DN25 | 0,36 | 100m | |
| 67 | Ống ppr DN32 | 0,05 | 100m | |
| 68 | Ống ppr DN40 | 0,14 | 100m | |
| 69 | Van khóa ppr DN25 | 3 | cái | |
| 70 | Van khóa ppr DN32 | 1 | cái | |
| 71 | Cút ppr DN20 | 15 | cái | |
| 72 | Cút ppr DN25 | 8 | cái | |
| 73 | Cút ppr DN32 | 1 | cái | |
| 74 | Cút ppr DN40 | 2 | cái | |
| 75 | Cút ppr ren trong D20/15 | 15 | cái | |
| 76 | Cút ppr ren trong D25/15 | 1 | cái | |
| 77 | Tê ppr D20 | 9 | cái | |
| 78 | Tê ppr D25 | 5 | cái | |
| 79 | Tê ppr D32 | 1 | cái | |
| 80 | Tê thu ppr D32/25 | 1 | cái | |
| 81 | Tê thu ppr D40/25 | 2 | cái | |
| 82 | Tê thu ppr D40/32 | 1 | cái | |
| 83 | Tê ppr ren trong D25/15 | 3 | cái | |
| 84 | Tê ppr ren trong D20/15 | 3 | cái | |
| 85 | Côn thu ppr D25/20 | 6 | cái | |
| 86 | Côn thu ppr D40/32 | 1 | cái | |
| 87 | Zacco ppr D25 | 1 | cái | |
| 88 | Zacco ppr D40 | 1 | cái | |
| 89 | Vòi rửa đồng D15 | 3 | bộ | |
| 90 | Tê ren ngoài D15 | 3 | cái | |
| 91 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 92 | Bồn nhựa ngang chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 93 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 94 | Ống nhựa u.PVC D48mm | 0,21 | 100m | |
| 95 | Ống nhựa u.PVC D60mm | 0,18 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa u.PVC D75mm | 0,32 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa u.PVC D90mm | 0,14 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa u.PVC D110mm | 0,38 | 100m | |
| 99 | Cút u.PVC D48 | 13 | cái | |
| 100 | Cút u.PVC D60 | 3 | cái | |
| 101 | Cút u.PVC D75 | 3 | cái | |
| 102 | Cút u.PVC D90 | 1 | cái | |
| 103 | Cút u.PVC D110 | 7 | cái | |
| 104 | Chếch u.PVC D60 | 2 | cái | |
| 105 | Chếch u.PVC D75 | 3 | cái | |
| 106 | Chếch u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 107 | Chếch u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 108 | Tê u.PVC D48 | 3 | cái | |
| 109 | Tê u.PVC D75 | 9 | cái | |
| 110 | Tê u.PVC D110 | 6 | cái | |
| 111 | Côn thu D75/48 | 3 | cái | |
| 112 | Côn thu D90/48 | 1 | cái | |
| 113 | Côn thu D110/48 | 1 | cái | |
| 114 | Y u.PVC D75 | 3 | cái | |
| 115 | Y u.PVC thu D90/75 | 3 | cái | |
| 116 | Y u.PVC D110 | 6 | cái | |
| 117 | Keo gắn ống | 1 | kg | |
| 118 | Xí bệt | 12 | bộ | |
| 119 | Xịt xí | 12 | bộ | |
| 120 | Chậu rửa | 6 | bộ | |
| 121 | Vòi chậu rửa tay | 6 | bộ | |
| 122 | Gương soi | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 125 | Lô đựng giấy nhựa | 12 | cái | |
| 126 | Thoát sàn inox 120x 120mm | 12 | cái | |
| 127 | Dây cấp nước lavabo | 6 | bộ | |
| 128 | Ống thải chữ P chậu rửa | 6 | bộ | |
| 129 | Ống nhựa u.PVC D90 | 0,792 | 100m | |
| 130 | Chếch u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 131 | Cút u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 132 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 133 | Đai ôm D90 | 36 | cái | |
| 134 | Vỏ tủ phòng cháy chữa cháy | 3 | cái | |
| 135 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 136 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 3 | bình | |
| 137 | Bộ tiêu lệnh pccc | 3 | bộ | |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TÀNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | 15 | công | |
| 2 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | 54 | bộ | |
| 3 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 36 | cái | |
| 6 | Móc treo quạt trần | 36 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi 2 chấu | 45 | cái | |
| 8 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm (tủ nổi) | 1 | hộp | |
| 9 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm(âm tường) | 2 | hộp | |
| 10 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 06 modul | 9 | hộp | |
| 11 | Hộp nối 110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-63A 18kA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | 10 | cái | |
| 14 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | 9 | cái | |
| 15 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | 9 | cái | |
| 16 | Aptomat tép 2 cực 50A-6kA | 5 | cái | |
| 17 | Công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 18 | Công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 19 | Công tắc đơn đảo chiều | 4 | cái | |
| 20 | Đế âm | 62 | hộp | |
| 21 | Hộp box chia ngả | 104 | hộp | |
| 22 | Dây CXV 2x4mm2 | 30 | m | |
| 23 | Dây CXV 2x10mm2 | 132 | m | |
| 24 | Dây CXV (3x16+1x10)mm2 | 24 | m | |
| 25 | Dây CVV 2x1,5 mm2 | 865 | m | |
| 26 | Dây CVV 2x2,5 mm2 | 198 | m | |
| 27 | Dây CVV 3x1.5mm2 | 76 | m | |
| 28 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 960 | m | |
| 29 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | 110 | m | |
| 30 | Cắt sân bê tông | 1,14 | 10m | |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 32 | Đào móng - Cấp đất II | 1,575 | 1m3 | |
| 33 | Đắp cát nền | 1,925 | m3 | |
| 34 | Nậm sứ | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 36 | Dây dẫn thép D10mm | 41 | m | |
| 37 | Dây dẫn thép D12mm | 7 | m | |
| 38 | Thép hình | 7,759 | kg | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,066 | 1m2 | |
| 40 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 41 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 42 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 43 | Cắt sân bê tông | 1,24 | 10m | |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,385 | m3 | |
| 45 | Đào móng - Cấp đất II | 1,54 | 1m3 | |
| 46 | Đắp cát nền | 1,925 | m3 | |
| 47 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | 14 | m | |
| 48 | Thép hình | 6,28 | kg | |
| 49 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 50 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 51 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 52 | Ống nhựa u.PVC D90 | 0,448 | 100m | |
| 53 | Chếch u.PVC D90 | 8 | cái | |
| 54 | Cút u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 56 | Đai ôm D90 | 20 | cái | |
| 57 | Tủ phòng cháy chữa cháy | 3 | tủ | |
| 58 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 59 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 3 | bình | |
| 60 | Bộ tiêu lệnh pccc | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 7.700.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi