Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562742-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220522254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:03:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,431,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Pác Nặm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng 77. Địa chỉ: Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành 66; Địa chỉ: Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 7 - đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Thái Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu đáp ứng BPTC của Nhà thầu đề xuất. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ LINH - ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI TRÀ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,6551m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,904m3
3Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,029m3
4Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,775m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,059tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,074100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,315m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK1,34m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK1,34m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát móng công trìnhTheo HSTK0,5m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,016100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,326m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,735m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,735m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK9,666m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,014100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,006tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,07m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,041tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,058100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,59m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSTK0,06100m
36Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmTheo HSTK2cái
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo HSTK0,025100m2
39Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,139m3
40Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,006tấn
41Ván khuôn gỗ bồn rửa tayTheo HSTK0,023100m2
42Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,101m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK60,115m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK66,127m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,791m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,19m
47Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,315m3
48Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK35,72m2
49Láng nền, sàn mái đặt téc nước, sân khu vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK40,309m2
50Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK61,591m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK65,906m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK66,127m2
53Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,13tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,13tấn
55Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,029tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,029tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK34,0481m2
58Bu lông M12x200Theo HSTK6bộ
59Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,436100m2
60Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mmTheo HSTK28,2m
61SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK5,04m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,05tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,61m2
64Lắp dựng cửa Đ1Theo HSTK3,6m2
65Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
66Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK9bộ
67Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
72Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
73Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK90m
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK50m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK90m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,3100 m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6mTheo HSTK0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,3100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo HSTK4cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK8cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK24cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK10cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK8cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
89Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
90Lắp đặt van PPR-ĐK32mmTheo HSTK2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
92Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK8bộ
93Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứTheo HSTK4bộ
94Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK12cái
95Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK9cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm,Theo HSTK0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK0,75100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK0,12100m
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK8cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK18cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK2cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmTheo HSTK3cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK5cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmTheo HSTK1cái
B TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHIÊN LOAN II - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK12,4651m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,164m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,435m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,274m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,065tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,088100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,918m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK10,385m3
9Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK2,08m3
10Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK2,08m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,5m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,326m3
26Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,735m3
27Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,735m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK11,272m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,018100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,01tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,092m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK81 cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,058tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,076100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,858m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSTK0,06100m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmTheo HSTK2cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo HSTK0,025100m2
40Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,139m3
41Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,006tấn
42Ván khuôn gỗ bồn rửa tayTheo HSTK0,023100m2
43Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,105m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK75,369m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK69,184m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,612m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,6m
48Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK2,104m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmTheo HSTK38,107m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK21,701m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo HSTK71,017m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK82,981m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK69,184m2
54Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,13tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,13tấn
56Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,029tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,029tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK16,3971m2
59Bu lông M12x200Theo HSTK6bộ
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,436100m2
61Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK28,2m
62SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK6,12m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,05tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,61m2
65Lắp dựng cửa Đ1Theo HSTK3,6m2
66Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
67Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK11bộ
68Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK1cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK4cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
72Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK100m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo HSTK90m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTK90m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,8100 m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,2100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK30cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK22cái
83Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK16cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK10cái
87Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
88Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK8bộ
91Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK9cái
92Lắp đặt xí xổm + két nướcTheo HSTK6bộ
93Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK14cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,8100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK8cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK10cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK18cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK2cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK3cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK1cái
C TRƯỜNG TH&THCS GIÁO HIỆU - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK13,4491m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,391m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,502m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,731m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,065tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,086100m2
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,916m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK15,315m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
10Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,5m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
14Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
17Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK61cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,326m3
24Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,735m3
25Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,735m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK11,341m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,018100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,01tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,092m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK81 cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,062tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,102100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,858m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSTK0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmTheo HSTK2cái
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo HSTK0,025100m2
38Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,139m3
39Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,006tấn
40Ván khuôn gỗ bồn rửa tayTheo HSTK0,023100m2
41Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,105m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,082100m2
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,085tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,152m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK351cấu kiện
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK77,241m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK67,147m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,92m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,6m
50Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK2,628m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmTheo HSTK49,339m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK55,661m2
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo HSTK75,025m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK86,161m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK67,147m2
56Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,155tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,155tấn
58Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,06tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,06tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK34,0481m2
61Bu lông M12x200Theo HSTK14bộ
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,522100m2
63Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK31,8m
64SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK6,12m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,05tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,61m2
67Lắp dựng cửa Đ1Theo HSTK3,6m2
68Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
69Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK11bộ
70Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK1cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK4cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
74Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo HSTK90m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTK90m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK1100 m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,2100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK30cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK22cái
85Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK16cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK10cái
89Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằngTheo HSTK4cái
90Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
92Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK8bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK9cái
94Lắp đặt xí xổm + két nướcTheo HSTK6bộ
95Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK14cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK0,4100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,8100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,12100m
99Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mmTheo HSTK8cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK10cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK18cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK2cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK5cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK3cái
105Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK1cái
D TRƯỜNG MẦM NON BỘC BỐ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK7,491m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK1,401m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,701m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,89m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,036tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,486m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,635m3
9Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo HSTK1,855m3
10Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoTheo HSTK1,855m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,414m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,412m3
26Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo HSTK13,649m3
27Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoTheo HSTK13,649m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK9,808m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,173m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,006100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,004tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,053m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK21 cấu kiện
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,077100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,034tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,112tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,914m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,283100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,129tấn
40Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,28m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,732m3
42Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6mTheo HSTK0,07100m
43Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmTheo HSTK6cái
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,44m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK74,871m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK37,44m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,724m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,457m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK23,68m
50Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK39,151m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK74,871m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK54,621m2
53Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,047m3
54Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,745m2
55SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK1,44m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,054tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,961m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK3,96m2
59Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,5100 m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,15100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK15cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK14cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK12cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
70Lắp đặt van HDPE ĐK25mmTheo HSTK1cái
71Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
73Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK2bộ
74Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
75Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡTheo HSTK2bộ
76Lắp đặt gương soi M17Theo HSTK2cái
77Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Theo HSTK2bộ
78Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK6cái
79Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo HSTK4bộ
80Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm, dài 6mTheo HSTK0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm, dài 6mTheo HSTK0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm, dài 6mTheo HSTK0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK42mm, dài 6mTheo HSTK0,03100m
84Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK8cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK20cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK4cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK42mmTheo HSTK4cái
88Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK3cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK4cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK1cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK90/42mmTheo HSTK1cái
92Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/60mmTheo HSTK1cái
93Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK2bộ
94Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
97Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
98Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK20m
99Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK50m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK20m
E TRƯỜNG TIỂU HỌC BỘC BỐ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK13,2181m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,352m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,435m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,645m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,064tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,085100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,901m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK15,061m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
10Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,5m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
14Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK3,715m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
17Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK61cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,326m3
24Vận chuyển đất, 10m khởi điểmTheo HSTK13,735m3
25Vận chuyển đất, 100m tiếp theoTheo HSTK13,735m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK11,15m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,018100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,01tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,092m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK81 cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,058tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,097100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,907m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSTK0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmTheo HSTK2cái
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,013tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo HSTK0,025100m2
38Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,139m3
39Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,006tấn
40Ván khuôn gỗ bồn rửa tayTheo HSTK0,023100m2
41Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,105m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK75,777m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK66,663m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,92m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,6m
46Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo HSTK2,604m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmTheo HSTK50,113m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK16,86m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo HSTK72,145m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK84,697m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK66,663m2
52Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,155tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,155tấn
54Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,06tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,06tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK34,0481m2
57Bu lông M12x200Theo HSTK14bộ
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,522100m2
59Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK31,8m
60SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK6,12m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,05tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,61m2
63Lắp dựng cửa Đ1Theo HSTK3,6m2
64Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
65Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK11bộ
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK1cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt công tắcTheo HSTK4cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
70Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo HSTK90m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSTK90m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK0,8100 m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,2100m
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK30cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK22cái
81Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK16cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK10cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
86Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
88Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmTheo HSTK8bộ
89Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK9cái
90Lắp đặt xí xổm + két nướcTheo HSTK6bộ
91Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK14cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,12100m
95Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK10cái
97Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK18cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK2cái
99Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK5cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK1cái
F TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO TÂN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK27,5221m3
2Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK1,144m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,942m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,155m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,037tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,502m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK6,695m3
9Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo HSTK20,827m3
10Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoTheo HSTK20,827m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK16,0611m3
12Đệm cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,5m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,032tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểTheo HSTK13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,326m3
26Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo HSTK13,735m3
27Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoTheo HSTK13,735m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK7,504m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô cửaTheo HSTK0,01100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Theo HSTK0,004tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,049m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK41 cấu kiện
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,028100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,017tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,293m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,015100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,003tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,059m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,695m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6mTheo HSTK0,005100m
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,025100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,014tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,136m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,018tấn
45Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo HSTK0,087tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,018tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,087tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,299100m2
49Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK21,22m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK60,925m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK58,01m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,08m2
53Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK2,223m2
54Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmTheo HSTK42,348m2
55Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,452m3
56Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK24,006m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK60,925m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK60,09m2
59SXLD cửa nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK3,08m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,058tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,41m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK4,4m2
63Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Theo HSTK2bộ
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmTheo HSTK1100 m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6mTheo HSTK0,03100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo HSTK2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK13cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK5cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK4cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK2cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK3cái
77Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmTheo HSTK1cái
78Lắp đặt van PPR ĐK32mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo HSTK1bể
80Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mmTheo HSTK9bộ
81Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK4cái
82Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứTheo HSTK2bộ
83Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo HSTK5cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK110mm, dài 6mTheo HSTK0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK90mm, dài 6mTheo HSTK0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-ĐK60mm, dài 6mTheo HSTK0,15100m
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK8cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK9cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK2cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC-ĐK110/90mmTheo HSTK2cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK110mmTheo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK90mmTheo HSTK2cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC-ĐK60mmTheo HSTK1cái
94Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vTheo HSTK5bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK3cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmTheo HSTK2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK1cái
99Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmTheo HSTK1tủ
100Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo HSTK45m
101Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK50m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo HSTK45m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.073.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->