Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:09:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Bình Liêu – Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Bình Liêu – Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Bình Liêu – Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V | 5,408 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 11,875 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn công trình và bạt che chắn các trang thiết bị, tài liệu của các phòng làm việc | CHƯƠNG V | 1.728,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn bị hư hỏng nặng nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 232,361 | m2 |
| 5 | Lợp lại toàn bộ mái tôn nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V | 2,126 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc; khổ rộng 600m; dày 0,47mm | CHƯƠNG V | 49,528 | md |
| 7 | Vệ sinh, đánh giáp lai, làm sạch toàn bộ khu vực mặt sê nô và tường bo bao quanh mái trước khi quét dung dịch chống thấm | CHƯƠNG V | 140,104 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mặt sê nô, tường bo bao quanh mái nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng (quét hoàn thiện lớp 1) | CHƯƠNG V | 140,104 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mặt sê nô, tường bo bao quanh mái nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng (quét hoàn thiện lớp 2) | CHƯƠNG V | 140,104 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | CHƯƠNG V | 230,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ, hàng rào trước khi sơn | CHƯƠNG V | 79,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 919,077 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lại lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 967,55 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lại toàn bộ dầm, trần nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 358,649 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ một số bộ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng nặng | CHƯƠNG V | 17,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | CHƯƠNG V | 48,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | CHƯƠNG V | 97,6 | m |
| 18 | Phá dỡ đá bậc cầu thang cũ | CHƯƠNG V | 15,84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | CHƯƠNG V | 10,535 | m |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi do hư hỏng, xuống cấp | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gương soi | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí bệt | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi xịt xí | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn chiếu sáng bị hư hỏng nặng | CHƯƠNG V | 10 | công |
| 28 | Tháo dỡ trần nhựa đã bị hư hỏng, xuống cấp phòng chánh án | CHƯƠNG V | 34,18 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ kết cấu thép cổng, hàng rào mặt tiền | CHƯƠNG V | 50 | công |
| 30 | Phá dỡ toàn bộ kết cấu gạch đá hàng rào mặt tiền | CHƯƠNG V | 6,489 | m3 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hoa văn mỹ thuật phòng chánh án | CHƯƠNG V | 56 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phòng chánh án | CHƯƠNG V | 56 | 1m2 |
| 33 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể trần thạch cao phòng chánh án đã bả, sơn 3 nước hoàn thiện | CHƯƠNG V | 56 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Panel Led 36w-600*600mm chạy xung quanh trần phòng chánh án | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led hắt sáng âm trần 1,2m, 2x19w phòng chánh án | CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường trong nhà và ngoài nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 1.886,627 | 1m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ dầm, trần nhà làm việc 2 tầng và nhà làm việc 1 tầng | CHƯƠNG V | 358,649 | 1m2 |
| 38 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường, cột, trụ ngoài nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiện | CHƯƠNG V | 919,077 | 1m2 |
| 39 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường, dầm, trần trong nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiện | CHƯƠNG V | 1.326,199 | 1m2 |
| 40 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ bằng sơn dầu cao cấp | CHƯƠNG V | 230,9 | 1m2 |
| 41 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ, hoa sắt tường rào bằng sơn chống gỉ và sơn hoàn thiện màu xanh | CHƯƠNG V | 79,22 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt xí | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 52 | Lát đá marble bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 15,84 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống lan can cầu thang inox kính tầng 1 lên tầng 2 | CHƯƠNG V | 10,535 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trụ lan can inox | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay (Nhôm hệ có cầu cách nhiệt HMA-Hệ 55 ghi xám, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa đi có độ dày 2,0mm và nẹp kính có độ dày 1,0mm. Phụ kiện cửa cao cấp HMA: 01 bộ khóa đa điểm, 03 bản lề cửa đi. Kính trắng 5mm Việt Nhật) | CHƯƠNG V | 7,59 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Nhôm hệ có cầu cách nhiệt HMA-Hệ 55 ghi xám, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa sổ có độ dày 1,4mm và đố động có độ dày 1,4mm và nẹp kính có độ dày 1,0mm. Phụ kiện cửa cao cấp HMA: 01 bộ tay nắm + chốt đa điểm, 04 bản lề siêu chịu lực 120kg, 01 bộ chốt cánh phụ trên + dưới. Kính trắng 5mm Việt Nhật) | CHƯƠNG V | 2,47 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở quay (Nhôm hệ có cầu cách nhiệt HMA-Hệ 55 ghi xám, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa sổ có độ dày 1,4mm và nẹp kính có độ dày 1,0mm. Phụ kiện cửa cao cấp HMA: 01 bộ tay nắm + chốt đa điểm, 02 bản lề siêu chịu lực 120kg. Kính trắng 5mm Việt Nhật) | CHƯƠNG V | 6,48 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A (Nhôm hệ có cầu cách nhiệt HMA-Hệ 55 ghi xám, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa sổ có độ dày 1,4mm và nẹp kính có độ dày 1,0mm. Phụ kiện cửa cao cấp HMA: 01 bộ tay nắm + chốt đa điểm, 02 bản lề chịu lực 80kg, 02 thanh chống gió 250mm. Kính trắng 5mm Việt Nhật) | CHƯƠNG V | 1,28 | m2 |
| B | Làm mới cổng, hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | CHƯƠNG V | 22,173 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng, dầm móng | CHƯƠNG V | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 | CHƯƠNG V | 1,814 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,423 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, dầm móng | CHƯƠNG V | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 3,495 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | CHƯƠNG V | 4,116 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | CHƯƠNG V | 3,564 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổ móng | CHƯƠNG V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổ móng, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,696 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,074 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 2,538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng, trụ hàng rào | CHƯƠNG V | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, trụ hàng rào, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 1,266 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,045 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | CHƯƠNG V | 2,564 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,385 | m3 |
| 21 | Trát trụ cổng, hàng rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 48,86 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trụ cổng, hàng rào | CHƯƠNG V | 48,86 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể trụ cổng, hàng rào đã bả, sơn 3 nước hoàn thiện | CHƯƠNG V | 48,86 | m2 |
| 24 | Gia công, sản xuất hàng rào sắt mỹ thuật theo thiết kế | CHƯƠNG V | 19,23 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | CHƯƠNG V | 19,23 | m2 |
| 26 | Gia công, sản xuất cổng sắt theo thiết kế | CHƯƠNG V | 15 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | CHƯƠNG V | 15 | m2 |
| 28 | Sơn hàng rào, cổng sắt bằng sơn chống gỉ và sơn hoàn thiện màu xanh | CHƯƠNG V | 68,46 | m2 |
| 29 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | CHƯƠNG V | 7,136 | tấn |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | CHƯƠNG V | 5,833 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 5,833 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 5,833 | m3 |
| 33 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | CHƯƠNG V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi