Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561412-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220561320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:48:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,087,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê
Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư Tân Minh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,6m2
2tháo dỡ thiệt bi điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
3Tháo dỡ bốc xếp ghế phòng rạpMô tả kỹ thuật theo chương V20công
4Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V526,6658m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V6,9692tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3439tấn
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142,1656m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V106,1868m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V153,282m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V303,1083m3
11Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875100m3
12Xúc hỗn hợp bê tông. gạch phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9853100m3
13Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9853100m3
14Vận chuyển tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9853100m3/1km
15Tháo dỡ kết sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4695tấn
16Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,0639m3
17Xúc hỗn hợp bê tông. gạch phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m3
18Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m3
19Vận chuyển tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m3/1km
B San nền
1Dọn dẹp, phát quang mạt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V16100m2
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,971100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,971100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,971100m3/1km
5Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4258100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0436100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7858100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4956100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4956100m3
10Vận chuyển đất tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,4956100m3/1km
C Thoát nước mưa
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3563100m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,124m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9733m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5206tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8357100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m3
15Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m3/1km
16Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m3/1km
17Đào móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
19Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3363m3
20Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
22Lắp đặt tấm gang 800x390Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3956m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,496m2
25Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
26Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3/1km
27Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3/1km
D Cây xanh
1Ngọc Lan ta (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
2Ban đỏ (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
3Ban trắng phớt hồng (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
4Cây sứ đại (cao 4-5m) (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
5Cây cọ dầu (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
6Cây Trâm (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
7Cây hoa giấy (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Cây Tường Vi (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
9Cây nguyệt quế (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cây
10Cây bạch trinh biển (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Cây
11Cây thiên điểu (Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cây
12Cây bảy sắc cầu vồng(Hoặc cây tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cây
13Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
14Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmMô tả kỹ thuật theo chương V341 cây
15Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1061 cây
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây/lần
17Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Mô tả kỹ thuật theo chương V32cây/lần
18Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khómMô tả kỹ thuật theo chương V11,910 cây(khóm)/tháng
19Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V303,73m2/tháng
20Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V915m2/tháng
21Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V332m3
E Điện chiếu sáng
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4228m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2181m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5871100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3/1km
9Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3/1km
10Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1000x600x450 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Thanh cái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
14Lắp dựng cột đèn cao áp 12mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
16Lắp đặt đèn cao áp 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tấm phíp cách điện 200x85 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153m2
19Aptomat 1P.5A.6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Cầu đấu dây 4 chân 15AMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
22Lắp đặt đèn cây thông cao 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
23Lắp đặt đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
24Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Đèn sân vườn 2x9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Đèn hắt gốc cây 10WMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
27CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
28Dây tiếp địa CU/4Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
29CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
31Ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
32Dây nối lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
33Dây nối đất thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
34Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
F Kiến trúc
1Đầm tạo phẳng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3305100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,6526100m2
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V166,526m3
4Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V921,2m2
5Lát đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V677,8m2
6Lát viềnMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
7Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7735m3
8Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,217m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4211m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2288m3
15Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V25,916m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m2
17Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
18Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4833m3
19Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
20Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4382m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7798m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
26Thi công tấm đan 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1861m3
28Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V12,616m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,512m2
30Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
31Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m
32Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,269m3
33Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3282m3
34Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7082m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6211m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
40Thi công tấm đan 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5812m3
42Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V12,844m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,428m2
44Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,191m2
45Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
46Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7236m3
47Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4684m3
48Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3943m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5792m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m2
52Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
54Thi công tấm đan 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0048m3
56Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V13,224m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,308m2
58Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V7,667m2
59Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
60Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,979m3
61Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0762m3
62Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,478m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
68Thi công tấm đan 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8699m3
70Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,74m2
72Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9,471m2
73Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
74Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5295m3
75Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9199m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4734m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
79Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
80Thi công tấm đan 30x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
81Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m
82Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,9775m3
83Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2323m3
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4491m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2814m3
90Gỗ nhựa ngoài trời ốp bụcMô tả kỹ thuật theo chương V15,5116m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9672m2
92Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V37,7938m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
94Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0656m3
95Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8496m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3656100m2
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2713m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56m2
99Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V74,948m2
G Khung, giàn cảnh quan
1Đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9831100m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8496m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8756100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m3/1km
11Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6878m3
12Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2908tấn
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,2922tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,2922tấn
17Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,9853m2
H Tường rào
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9819100m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6433m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0413m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8156tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0467m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6782m3
10Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
14Đổ bê tông, đá 1x2, mác 2005,6659m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5783m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,9842m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3548m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,96m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8778m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,822m2
23Sắt đặc 18x18Mô tả kỹ thuật theo chương V4.996,7623kg
24Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,9968tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V270,8064m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,7344m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,604m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,604m3
29Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
30Vận chuyển tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3/1km
31Vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3/1km
32Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
33Inox 304 làm barieMô tả kỹ thuật theo chương V180,4951kg
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
35Lắp dựng barieMô tả kỹ thuật theo chương V17,505m2
36Bảng tên"công trình kỷ niệm 75 năm thành lập Đảng"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->