Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:42:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19917E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm kỷ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (Nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định (trong đó: Công nhân điện: 05 người; công nhân nề: 15 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe, lái máy các loại (Nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (trong đó phải có 02 công nhân vận hành máy và 03 lái xe)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị đảm nhận trong liên danh). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm kỷ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (Nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định. Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 10 người (07 thợ nề, 03 thợ điện); Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 05 người (03 thợ nề, 02 thợ điện).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe, lái máy các loại (Nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 01 lái xe) - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 12cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 026903824414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ANH HÙNG NÚP | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Đáp ứng mục III chương V | 1,701 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,638 | 100m2 |
| 7 | Khung móng trụ đèn M24-250x250 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,532 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 2,274 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 8,89 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 9,525 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 66,594 | m3 |
| 15 | Gạch 2 lỗ 50x90x200 báo hiệu tuyến cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 7.416 | viên |
| 16 | Xếp gạch báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,148 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,634 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 7m | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cột |
| 19 | Lắp đặt cần đèn 1 bóng - K1 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt cần đèn 2 bóng - K1 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 120W/220V/50Hz | Đáp ứng mục III chương V | 26 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,73 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng mục III chương V | 43 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bảng |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bảng |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| B | ĐƯỜNG LÊ LAI | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 4,893 | m3 |
| 3 | Đào móng móng trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 1,458 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,186 | 100m2 |
| 8 | Khung móng trụ đèn M24-250x250 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bộ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 26,361 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 18,533 | m3 |
| 11 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 4,068 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 16,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,035 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 17,395 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 119,626 | m3 |
| 16 | Gạch 2 lỗ 50x90x200 báo hiệu tuyến cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 13.855,5 | viên |
| 17 | Xếp gạch báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,013 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, Chiều cao cột 7m | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cột |
| 20 | Lắp đặt cần đèn 1 bóng - K2 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 120W/220V/50Hz | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4,095 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng mục III chương V | 80 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bảng |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu độc lập) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu độc lập) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm kỷ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân xây dựng (Nhà thầu độc lập) | 20 | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định (trong đó: Công nhân điện: 05 người; công nhân nề: 15 người) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lái xe, lái máy các loại (Nhà thầu độc lập) | 5 | - Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (trong đó phải có 02 công nhân vận hành máy và 03 lái xe)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu liên danh) | 1 | - Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị đảm nhận trong liên danh). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu liên danh) | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành điện (đã làm kỷ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất là công trình điện chiếu sáng đô thị và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân xây dựng (Nhà thầu liên danh) | 20 | Có chứng chỉ nghề qua đào tạo theo quy định. Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 10 người (07 thợ nề, 03 thợ điện); Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 05 người (03 thợ nề, 02 thợ điện).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe, lái máy các loại (Nhà thầu liên danh) | 5 | Có giấy phép lái xe và vận hành máy theo các loại xe, máy theo yêu cầu về thiết bị của gói thầu này (Trong đó: Thành viên đứng đầu liên danh ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 02 lái xe; Từng thành viên liên danh phải có ít nhất: 01 công nhân vận hành máy và 01 lái xe) - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng 3T | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | công suất 70kg | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | dung tích gầu 0,4 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | dung tích 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250lit | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 3 |
| 9 | Máy mài | công suất 2,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 12cv | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | dung tích ≥7T | 1 |
| 12 | Máy toàn đạt | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi