Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562128-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220545009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:41:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,777,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn (trong đó ≥ 7 người lái xe, máy; và ≥ 15 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1.0KW
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy thủy bình phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hiện trường*
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Hỗ trợ lát đá vỉa hè các tuyến đường; Hạng mục: Đường Lê Duẩn (đoạn bên phải: đường Nguyễn Tất Thành – đường Lý Nam Đế; bên trái: đường Tất Thành – Nghĩa trang liệt sỹ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Huy động nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng , địa chỉ: 39 Lê Văn Tám - TP.Pleiku
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng, Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 748 974
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn ĐTXD Bình Giang; Địa chỉ: 33/12A Tô Vĩnh Diện, phường Hoa Lư, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn Đánh giá E- HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng , địa chỉ: 39 Lê Văn Tám - TP.Pleiku
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng, Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 748 974


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng, Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 748 974
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng; Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Cửa thu nước đơn 24ck
1Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,231 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,23m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,23m3/km
4Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HPDE d250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
5Ván khuôn đổ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,571 m2
6Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,071 m3
7Sản xuất lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57171 tấm
8Sơn lưới chắn rác (1 nước lót, 1 nước phủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,81m2
9Đệm móng vỉa hè (Phần đá bazan đã thi công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,961 m3
10Đệm VXM tạo phẳng Dày 3 cm , Vữa M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,61 m2
11Lát gạch tự nhiên (60*30*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,61 m2
B Hạng mục : Hố ga 89 ck
1Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật375,861 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật375,86m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật375,86m3/km
4Đệm móng ga đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,631 m3
5Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.636,081 m2
6Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,741 m3
7Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7138Tấn
C Hạng mục : Tấm đan G KT64x129x10
1Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2791 tấn
2Gia công c.thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18981 tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,21 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,211 m3
5Lắp đặt tấm đan GChương V - Yêu cầu kỹ thuật1801 c/kiện
D Hạng mục : Cống dọc d80
1Đào móng bằng máy Chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.823,651 m3
2Đắp thân cống bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.034,6131 m3
3Đắp thân cống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.414,0971 m3
4Đệm móng cống đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,871 m3
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m đưới vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật5351 đoạn
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=1m đưới vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1431 đoạn
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m dưới lòng đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật171 đoạn
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=1m dưới lòng đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
9Vửa xi măng mác 100 mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật926,61m3/km
11Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật926,61m3/km
E Hạng mục : Cống thoát nước dọc qua đường
1Cắt bỏ kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật451 m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,41 m3
3Đắp đất móng cống. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,821 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,371 m3
5Bê tông mặt đường, Dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,121 m3
6Vá mặt đường= Carboncor asphalt dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,38210m2
F Hạng mục : Hố trồng cây loại (135ck)
1Ván khuôn đổ bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,341 m2
2Bê tông móng chiều rộng RChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,271 m3
3Đá bazanChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,481 m3
4LĐ Đá bazan thành hố trồng cây = cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5401 c/kiện
G Hạng mục : Bó vỉa, đan rãnh
1Đào xúc kết cấu cũ lên ô tô vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,621 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,62m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,62m3/km
4Ván khuôn kim loại đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,181 m2
5Bê tông đan rãnh. Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,961 m3
6Vửa chèn M75 dày 1cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,581 m2
7Đá bazanChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,841 m3
8LĐ đá bazan bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2711 c/kiện
H Hạng mục : Công tác chuẩn bị Vỉa hè
1Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.251,221 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.251,22m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.251,22m3/km
4Lu lèn vỉa hè K90-K95. dày 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.823,311 m3
5Đệm móng đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,161 m3
6Tháo đá vỉa hè cũ (để tận dụng lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,6m2
7Đệm VXM tạo phẳng. Dày 3 cm , Vữa M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,61 m2
8Lát trả lại vỉa hè đá tự nhiện (tận dụng 90% đá cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,61 m2
I Hạng mục : Cải tạo Gối mương + Đan mương
1Nạo vét lòng mường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 m3
2Ván khuôn gối mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật641 m2
3Bê tông gối mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,21 m3
4Gia công c.thép gối mương d8 (CB240-T)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2423Tấn
5Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27421 tấn
6Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51791 tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,41 m3
8Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật481 m2
9Lắp đặt tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2001 c/kiện
10Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3/km
11Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3/km
J Hạng mục : Bồn hoa BQL Thủy điện
1Đào đất móng hố trồng cây bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,261 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,521 m3
3Đá bazanChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,21 m3
4LĐ đá bazan mờ thành bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1681 c/kiện
K Hạng mục : Tường chắn đất
1Đào móng tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,461 m3
2Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,71 m3
3Đệm móng đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,491 m3
4Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,361 m2
5Bê tông móng chiều rộng RChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,431 m3
6LĐ ống nhựa d49Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 m
L Hạng mục : Vỉa hè (Nhà nước) Đoạn nghĩa trang
1Đệm móng đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,1981 m3
2Đệm VXM tạo phẳng Dày 3 cm , Vữa M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật869,821 m2
3Lát gạch Terrazzo (40*40*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật869,821 m2
M Hạng mục: Vỉa hè nhân dân
1Đệm móng đá 4*6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.825,4551 m3
2Đệm VXM tạo phẳng. Dày 3 cm , Vữa M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18.421,151 m2
3Lát gạch Terrazzo (40*40*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18.421,151 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.33
4 Công nhân kỹ thuật 22 (trong đó ≥ 7 người lái xe, máy; và ≥ 15 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
2 Cần cẩu ≥ 6T Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
3 Máy cắt gạch ≥ 1.5KW Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)2
5 Máy ủi ≥ 110CV Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
6 Máy đào ≥ 0.8 m3 Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
7 Máy trộn ≥ 150l Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)2
8 Máy đầm bàn ≥ 1.0KW Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
9 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)2
11 Ô tô tưới nước Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt)1
12 Máy thủy bình Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy thủy bình phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy toàn đạc điện tử Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực.1
14 Phòng thí nghiệm hiện trường* Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->