Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:41:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,777,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó ≥ 7 người lái xe, máy; và ≥ 15 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy thủy bình phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Hỗ trợ lát đá vỉa hè các tuyến đường; Hạng mục: Đường Lê Duẩn (đoạn bên phải: đường Nguyễn Tất Thành – đường Lý Nam Đế; bên trái: đường Tất Thành – Nghĩa trang liệt sỹ) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng, Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 748 974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng; Địa chỉ: 39 Lê Văn Tám, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Cửa thu nước đơn 24ck | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | m3/km |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HPDE d250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,57 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,07 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | 1 tấm |
| 8 | Sơn lưới chắn rác (1 nước lót, 1 nước phủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | 1m2 |
| 9 | Đệm móng vỉa hè (Phần đá bazan đã thi công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 1 m3 |
| 10 | Đệm VXM tạo phẳng Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1 m2 |
| 11 | Lát gạch tự nhiên (60*30*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1 m2 |
| B | Hạng mục : Hố ga 89 ck | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,86 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,86 | m3/km |
| 4 | Đệm móng ga đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,63 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.636,08 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,74 | 1 m3 |
| 7 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7138 | Tấn |
| C | Hạng mục : Tấm đan G KT64x129x10 | |||
| 1 | Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 1 tấn |
| 2 | Gia công c.thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1898 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan G | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | 1 c/kiện |
| D | Hạng mục : Cống dọc d80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy Chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.823,65 | 1 m3 |
| 2 | Đắp thân cống bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.034,613 | 1 m3 |
| 3 | Đắp thân cống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.414,097 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,87 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m đưới vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=1m đưới vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m dưới lòng đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=1m dưới lòng đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 9 | Vửa xi măng mác 100 mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926,61 | m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926,61 | m3/km |
| E | Hạng mục : Cống thoát nước dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt bỏ kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,37 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | 1 m3 |
| 6 | Vá mặt đường= Carboncor asphalt dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,382 | 10m2 |
| F | Hạng mục : Hố trồng cây loại (135ck) | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,34 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | 1 m3 |
| 3 | Đá bazan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | 1 m3 |
| 4 | LĐ Đá bazan thành hố trồng cây = cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | 1 c/kiện |
| G | Hạng mục : Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào xúc kết cấu cũ lên ô tô vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,62 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,62 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,62 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn kim loại đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,18 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,96 | 1 m3 |
| 6 | Vửa chèn M75 dày 1cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,58 | 1 m2 |
| 7 | Đá bazan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | 1 m3 |
| 8 | LĐ đá bazan bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271 | 1 c/kiện |
| H | Hạng mục : Công tác chuẩn bị Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.251,22 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.251,22 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.251,22 | m3/km |
| 4 | Lu lèn vỉa hè K90-K95. dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.823,31 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | 1 m3 |
| 6 | Tháo đá vỉa hè cũ (để tận dụng lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 7 | Đệm VXM tạo phẳng. Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | 1 m2 |
| 8 | Lát trả lại vỉa hè đá tự nhiện (tận dụng 90% đá cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | 1 m2 |
| I | Hạng mục : Cải tạo Gối mương + Đan mương | |||
| 1 | Nạo vét lòng mường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gối mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép gối mương d8 (CB240-T) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 1 tấn |
| 6 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5179 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | 1 c/kiện |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3/km |
| J | Hạng mục : Bồn hoa BQL Thủy điện | |||
| 1 | Đào đất móng hố trồng cây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 1 m3 |
| 3 | Đá bazan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | LĐ đá bazan mờ thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | 1 c/kiện |
| K | Hạng mục : Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | 1 m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa d49 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 m |
| L | Hạng mục : Vỉa hè (Nhà nước) Đoạn nghĩa trang | |||
| 1 | Đệm móng đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,198 | 1 m3 |
| 2 | Đệm VXM tạo phẳng Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 869,82 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (40*40*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 869,82 | 1 m2 |
| M | Hạng mục: Vỉa hè nhân dân | |||
| 1 | Đệm móng đá 4*6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.825,455 | 1 m3 |
| 2 | Đệm VXM tạo phẳng. Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.421,15 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (40*40*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.421,15 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 22 | (trong đó ≥ 7 người lái xe, máy; và ≥ 15 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 10T | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6T | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥ 1.5KW | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy trộn ≥ 150l | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1.0KW | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký (với ô tô kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy thủy bình phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt). Máy toàn đạc điện tử phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường* | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi