Gói thầu: Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562496-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20220562396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:35:00 đến ngày 2022-06-03 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,178,439,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 800 kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 11
8-Máy ép cọc lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 15
10-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc)
Xây dựng bếp ăn, nhà ăn bán trú Trường Tiểu học Phú Hưng
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Thiết Kế & Đầu Tư Xây Dựng Kiến Tân; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nam Quốc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: xây dựng bếp ăn, nhà ăn bán trú
1Đào móng chiều rộng 0,749100m3
2Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng 31,545m3
3Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300109,525M3
4Ván khuôn kim loại cọc, cột4,381100m2
5Lót vải nhựa tái sinh4,381100m2
6Quét chống dinh cọc bê tông438,1M2
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm98mối
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm18,161100m
9Phá dỡ bê tông cột2,45m3
10Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính 4,6591000kg
11Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính 11,8331000kg
12Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm0,2261000kg
13Rải cát đệm đầu cừ6,082m3
14Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng 6,082M3
15Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 45,027M3
16Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài1,434100m2
17Cốt thép móng, đường kính 1,3241000kg
18Lấp đất hố móng34,831m3
19Vận chuyển đất cự ly 0,358100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,358100m3
21Đắp cát nền móng (tận dụng 50% đất đào)175,448m3
22Lót vải nhựa tái sinh4,152100m2
23Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20033,215M3
24Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 40,003M3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,465100m2
26Cốt thép cột - trụ cao 1,8561000kg
27Cốt thép cột - trụ cao 5,9061000kg
28Lót vải nhựa tái sinh0,486100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 16,294M3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 75,776M3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 10,043100m2
32Cốt thép xà dầm - giằng cao 3,4631000kg
33Cốt thép xà dầm - giằng cao 11,2021000kg
34Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm1,1271000kg
35Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200120,991M3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 12,841100m2
37Cốt thép sàn mái cao 11,3081000kg
38Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 20017,141M3
39Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan2,131100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 1,1411000kg
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm0,4271000kg
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 2,187M3
43Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 4,295M3
44Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 16,271M3
45Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 0,849M3
46Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 17,532M3
47Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 9,246M3
48Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 30,179M3
49Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao 41,19M3
50Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao 82,835M3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 751.052,939M2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75605,201M2
53Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75815,967M2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75811,411M2
55Trát trần, vữa XM mác 751.284,149M2
56Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.482,258M2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả2.816,747M2
58Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.184,243M2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ3.114,762M2
60Ngâm nước xi măng chống thấm145,576M2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75145,576M2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng145,576M2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,112100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,035100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm1,83100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm15Cái
67Quả cầu chắn rác15Cái
68Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x6001.190,252M2
69Lát gạch nền, sàn, đá hoa cương, vữa XM mác 754,286M2
70Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x30085,71M2
71Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 7519,101M2
72Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600915,104M2
73Op đá chẻ chân tường41,599M2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7518,16M2
75Láng Granitô cầu thang16,87M2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 7542,92M2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 7534,85M
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75399,12M
79Kẻ ron tường27,26410m
80Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7585,3M2
81Lắp dựng lan can sắt, nắp chụp inox (bao gồm phụ kiện)17,325M2
82Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ34,65M2
83Vách Cemboar dày 6mm+ khung sắt hộp mạ kẽm 40*40*1,4 (bao gồm phụ kiện)13,8M2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện)73,112M2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm193,24M2
86Lắp dựng cửa sắt xếp4,06M2
87Cửa Lambris nhôm27,488M2
88Lắp dựng hoa nhôm cửa234,405M2
89Trần thạch cao khung kim loại nổi82,32m2
90Nắp tole lỗ thăm mái + ổ khóa1Bộ
91Vách ngăn sứ10Bộ
92Lưới chống nứt28,56M2
93Gia công xà gồ thép1,9351000kg
94Lắp dựng xà gồ thép1,9351000kg
95Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ254,058M2
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0721000kg
97Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,0721000kg
98Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ3,823M2
99Bulong D1412Cái
100Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm chồng 02 sóng)5,41100m2
101Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng 6,877m3
102Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng 0,529M3
103Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2000,529M3
104Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,009100m2
105Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,031000kg
106Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 2000,2M3
107Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,021100m2
108Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,011000kg
109Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0171000kg
110Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,334M3
111Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,012100m2
112Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0351000kg
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 1Cái
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu4Cái
115Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 1,699M3
116Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 0,241M3
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 752,975M2
118Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 7514,338M2
119Lấp đất hố móng0,495m3
120Vận chuyển đất cự ly 0,064100m3
121Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,064100m3
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 9,309m3
123Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng 0,468M3
124Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,009100m2
125Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,0171000kg
126Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,14M3
127Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,017100m2
128Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,021000kg
129Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,425M3
130Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,022100m2
131Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0331000kg
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu5Cái
133Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 1,778M3
134Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 0,225M3
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 752,5M2
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 7514,334M2
137Lấp đất hố móng2,423m3
138Vận chuyển đất cự ly 0,069100m3
139Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,069100m3
140Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 18,768100m2
141Đèn led tuýp 1,2m bóng 2x18w67Bộ
142Quạt trần51Cái
143Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w29Bộ
144Đèn led âm trần D10031Bộ
145Tủ điện 12 PL1Tủ
146Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V41Cái
147Mặt 1 công tắc 1 chiều12Cái
148Mặt 2 công tắc 1 chiều9Cái
149Mặt 3 công tắc 1 chiều2Cái
150Mặt 4 công tắc 1 chiều3Cái
151Mặt 1 DIMMER quạt1Cái
152Mặt 2 DIMMER quạt7Cái
153Mặt 3 DIMMER quạt12Cái
154MCB 2P 200A1Cái
155MCB 2P 10A-20A-32A-40A9Cái
156Cáp điện 2x70mm2 CVV/DATA,CVV/WA/PVC180M
157Cáp điện 6mm2 CXV/DATA,CVV/WA/PVC1.250M
158Cáp điện 4mm2 CXV/DATA,CVV/WA/PVC450M
159Cáp điện 2.5 mm2 CU/PVC/7C240M
160Cáp điện 1.5 mm2 CU/PVC/7C2.780M
161Ống nhựa HDPE-TFP phi 50/phi 40180M
162Ống nhựa phi 201.500M
163Ống nhựa phi 25720M
164Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm87Hộp
165Hộp nối 200x20010Hộp
166Hộp nối 4 đường186Hộp
167Cáp đồng trần 25mm210M
168Cọc tiếp địa D16 L=2400mm2Cọc
169Oc xiết cáp2Cái
170Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 3.2mm0,52100m
171Lắp đặt ống PVC phi 90 dày 2.9mm0,29100m
172Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 2.8mm1,2100m
173Lắp đặt ống PVC phi 34 dày 2mm0,81100m
174Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1.8mm1,37100m
175Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 9028Cái
176Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 6010Cái
177Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 3468Cái
178Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 2743Cái
179Lắp đặt co,tê,lơi phi 2788Cái
180Dây cấp nước inox49Cái
181Băng keo lụa67Cái
182Lắp đặt van khóa phi 347Cái
183Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả23Bộ
184Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt17Bộ
185Lắp hộp giấy vệ sinh17Cái
186Lắt đặt phễu thu nước inox 150*15023Cái
187Hộp xà phòng23Cái
188Kính áp tường23Cái
189Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/2167Cái
190Lắp đặt bồn nước nhựa 3000 lít + rơ le2Bể
191Lắt đặt máy bơm nước 2HP + Creppin phi 341Bộ
192Vòi nước16Bộ
193Lắp đặt van 1chiều phi 341Cái
194Chậu rửa chén 2 bồn + vòi rửa1Bộ
195Tiểu nam + vòi xả + bộ xả8Bộ
B Hạng mục: Hệ thống báo cháy
1Trung tâm báo cháy 8 zone1Bộ
2Đầu báo khói, nhiệt37Bộ
3Công tắc khẩn6Cái
4Còi báo động3Cái
5Đèn chiếu sáng sự cố12Bộ
6Dây tín hiệu 4 ruột460M
7Ong nhựa phi 16460M
8Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn)160M
9Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC6Bộ
10Bình chữa cháy CO2 5kg9Cái
11Bình chữa cháy bột 8kg9Cái
12Đèn thoát hiểm 2 mặt11Bộ
C Hạng mục: Cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm0,01100m
2Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm0,09100m
3Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm0,22100m
4Lắp đặt co vuông STK Þ761Cái
5Lắp đặt co vuông STK Þ902Cái
6Lắp đặt tê vuông STK Þ762Cái
7Lắp đặt tê vuông STK Þ901Cái
8Lắp đặt côn STK Þ90xÞ761Cái
9Lắp đặt côn STK Þ76xÞ603Cái
10Lắp đặt tủ chữa cháy(bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…)3Tủ
11Lắp nút bít Þ603Cái
12Lắp nút bít Þ761Cái
13Lắp nút bít Þ901Cái
D Hạng mục: Sân đường
1Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công265,5m3
2Lót vải nhựa tái sinh1,65100m2
3Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 20011,55M3
4Lăn nhám mặt nền165m2
5Cắt ron nền16,510m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 27,017m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm0,8100m
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 3,321M3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 7538,93M2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7520,52M2
12Lót vải nhựa tái sinh0,447100m2
13Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2001,989M3
14Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,072100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 2001,53M3
16Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,086100m2
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0891000kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu8Cái
19Lấp đất hố móng14,02m3
20Vận chuyển đất cự ly 0,13100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13100m3
E Hạng mục: Tháo dỡ
1Tháo tấm lợp tôn3,331100m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ3,5611000Kg
3Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép0,4431000Kg
4Tháo dỡ cửa16,5m2
5Phá dỡ thép B40 khung sắt110,464m2
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 18,606m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 8,06m3
8Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại240m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép24,481m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời1,077m3
11Dọn dẹp, vệ sinh cỏ, phát quang bụi rậm0,3100m2
12Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 6cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây 6gốc cây
14Tháo dỡ lavabo1bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,5T59,424m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T59,424m3
F Hạng mục: Thử tỉnh cọc
1Nén tỉnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến 120T/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải (5T/ck), cự ly vc 28CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông máy1
2 Máy cắt gạch đá máy1
3 Máy đầm cóc máy1
4 Máy đầm dùi máy1
5 Máy cắt thép máy1
6 Máy hàn máy1
7 Máy vận thăng 800 kg máy11
8 Máy ép cọc lực ép ≥ 150T máy1
9 Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) bộ15
10 Cây chống cây500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->