Gói thầu: Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:35:00 đến ngày 2022-06-03 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,178,439,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 8-Máy ép cọc lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (chi phí xây dựng + chi phí thử tĩnh tải cọc) Xây dựng bếp ăn, nhà ăn bán trú Trường Tiểu học Phú Hưng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: xây dựng bếp ăn, nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,749 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | 31,545 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300 | 109,525 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | 4,381 | 100m2 | |
| 5 | Lót vải nhựa tái sinh | 4,381 | 100m2 | |
| 6 | Quét chống dinh cọc bê tông | 438,1 | M2 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | 98 | mối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm | 18,161 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | 2,45 | m3 | |
| 10 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | 4,659 | 1000kg | |
| 11 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | 11,833 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | 0,226 | 1000kg | |
| 13 | Rải cát đệm đầu cừ | 6,082 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | 6,082 | M3 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 45,027 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | 1,434 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | 1,324 | 1000kg | |
| 18 | Lấp đất hố móng | 34,831 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | 0,358 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,358 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát nền móng (tận dụng 50% đất đào) | 175,448 | m3 | |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | 4,152 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 33,215 | M3 | |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 40,003 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,465 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | 1,856 | 1000kg | |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | 5,906 | 1000kg | |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh | 0,486 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 16,294 | M3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 75,776 | M3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | 10,043 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 3,463 | 1000kg | |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 11,202 | 1000kg | |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | 1,127 | 1000kg | |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | 120,991 | M3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | 12,841 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép sàn mái cao | 11,308 | 1000kg | |
| 38 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 17,141 | M3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 2,131 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 1,141 | 1000kg | |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | 0,427 | 1000kg | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | 2,187 | M3 | |
| 43 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | 4,295 | M3 | |
| 44 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | 16,271 | M3 | |
| 45 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 0,849 | M3 | |
| 46 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 17,532 | M3 | |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | 9,246 | M3 | |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | 30,179 | M3 | |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | 41,19 | M3 | |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | 82,835 | M3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 1.052,939 | M2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 605,201 | M2 | |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 815,967 | M2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 811,411 | M2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.284,149 | M2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.482,258 | M2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 2.816,747 | M2 | |
| 58 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.184,243 | M2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 3.114,762 | M2 | |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 145,576 | M2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 145,576 | M2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 145,576 | M2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,112 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,035 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,83 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 15 | Cái | |
| 67 | Quả cầu chắn rác | 15 | Cái | |
| 68 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | 1.190,252 | M2 | |
| 69 | Lát gạch nền, sàn, đá hoa cương, vữa XM mác 75 | 4,286 | M2 | |
| 70 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 85,71 | M2 | |
| 71 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 19,101 | M2 | |
| 72 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | 915,104 | M2 | |
| 73 | Op đá chẻ chân tường | 41,599 | M2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 18,16 | M2 | |
| 75 | Láng Granitô cầu thang | 16,87 | M2 | |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | 42,92 | M2 | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 34,85 | M | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 399,12 | M | |
| 79 | Kẻ ron tường | 27,264 | 10m | |
| 80 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 85,3 | M2 | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt, nắp chụp inox (bao gồm phụ kiện) | 17,325 | M2 | |
| 82 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 34,65 | M2 | |
| 83 | Vách Cemboar dày 6mm+ khung sắt hộp mạ kẽm 40*40*1,4 (bao gồm phụ kiện) | 13,8 | M2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | 73,112 | M2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 193,24 | M2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 4,06 | M2 | |
| 87 | Cửa Lambris nhôm | 27,488 | M2 | |
| 88 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | 234,405 | M2 | |
| 89 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | 82,32 | m2 | |
| 90 | Nắp tole lỗ thăm mái + ổ khóa | 1 | Bộ | |
| 91 | Vách ngăn sứ | 10 | Bộ | |
| 92 | Lưới chống nứt | 28,56 | M2 | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 1,935 | 1000kg | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,935 | 1000kg | |
| 95 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 254,058 | M2 | |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,072 | 1000kg | |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,072 | 1000kg | |
| 98 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 3,823 | M2 | |
| 99 | Bulong D14 | 12 | Cái | |
| 100 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm chồng 02 sóng) | 5,41 | 100m2 | |
| 101 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | 6,877 | m3 | |
| 102 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | 0,529 | M3 | |
| 103 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,529 | M3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 105 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,03 | 1000kg | |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,2 | M3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 108 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,01 | 1000kg | |
| 109 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,017 | 1000kg | |
| 110 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,334 | M3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 112 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | 1000kg | |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 1 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 4 | Cái | |
| 115 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 1,699 | M3 | |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 0,241 | M3 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 2,975 | M2 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 14,338 | M2 | |
| 119 | Lấp đất hố móng | 0,495 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất cự ly | 0,064 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,064 | 100m3 | |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 9,309 | m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | 0,468 | M3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 125 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,017 | 1000kg | |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,14 | M3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,017 | 100m2 | |
| 128 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,02 | 1000kg | |
| 129 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,425 | M3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 131 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,033 | 1000kg | |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 5 | Cái | |
| 133 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 1,778 | M3 | |
| 134 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 0,225 | M3 | |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 2,5 | M2 | |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 14,334 | M2 | |
| 137 | Lấp đất hố móng | 2,423 | m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất cự ly | 0,069 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,069 | 100m3 | |
| 140 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 18,768 | 100m2 | |
| 141 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 2x18w | 67 | Bộ | |
| 142 | Quạt trần | 51 | Cái | |
| 143 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w | 29 | Bộ | |
| 144 | Đèn led âm trần D100 | 31 | Bộ | |
| 145 | Tủ điện 12 PL | 1 | Tủ | |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | 41 | Cái | |
| 147 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | 12 | Cái | |
| 148 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 9 | Cái | |
| 149 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 150 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 3 | Cái | |
| 151 | Mặt 1 DIMMER quạt | 1 | Cái | |
| 152 | Mặt 2 DIMMER quạt | 7 | Cái | |
| 153 | Mặt 3 DIMMER quạt | 12 | Cái | |
| 154 | MCB 2P 200A | 1 | Cái | |
| 155 | MCB 2P 10A-20A-32A-40A | 9 | Cái | |
| 156 | Cáp điện 2x70mm2 CVV/DATA,CVV/WA/PVC | 180 | M | |
| 157 | Cáp điện 6mm2 CXV/DATA,CVV/WA/PVC | 1.250 | M | |
| 158 | Cáp điện 4mm2 CXV/DATA,CVV/WA/PVC | 450 | M | |
| 159 | Cáp điện 2.5 mm2 CU/PVC/7C | 240 | M | |
| 160 | Cáp điện 1.5 mm2 CU/PVC/7C | 2.780 | M | |
| 161 | Ống nhựa HDPE-TFP phi 50/phi 40 | 180 | M | |
| 162 | Ống nhựa phi 20 | 1.500 | M | |
| 163 | Ống nhựa phi 25 | 720 | M | |
| 164 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | 87 | Hộp | |
| 165 | Hộp nối 200x200 | 10 | Hộp | |
| 166 | Hộp nối 4 đường | 186 | Hộp | |
| 167 | Cáp đồng trần 25mm2 | 10 | M | |
| 168 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | 2 | Cọc | |
| 169 | Oc xiết cáp | 2 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 3.2mm | 0,52 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống PVC phi 90 dày 2.9mm | 0,29 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 2.8mm | 1,2 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống PVC phi 34 dày 2mm | 0,81 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1.8mm | 1,37 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 90 | 28 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | 10 | Cái | |
| 177 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | 68 | Cái | |
| 178 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 | 43 | Cái | |
| 179 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | 88 | Cái | |
| 180 | Dây cấp nước inox | 49 | Cái | |
| 181 | Băng keo lụa | 67 | Cái | |
| 182 | Lắp đặt van khóa phi 34 | 7 | Cái | |
| 183 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | 23 | Bộ | |
| 184 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt | 17 | Bộ | |
| 185 | Lắp hộp giấy vệ sinh | 17 | Cái | |
| 186 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | 23 | Cái | |
| 187 | Hộp xà phòng | 23 | Cái | |
| 188 | Kính áp tường | 23 | Cái | |
| 189 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | 67 | Cái | |
| 190 | Lắp đặt bồn nước nhựa 3000 lít + rơ le | 2 | Bể | |
| 191 | Lắt đặt máy bơm nước 2HP + Creppin phi 34 | 1 | Bộ | |
| 192 | Vòi nước | 16 | Bộ | |
| 193 | Lắp đặt van 1chiều phi 34 | 1 | Cái | |
| 194 | Chậu rửa chén 2 bồn + vòi rửa | 1 | Bộ | |
| 195 | Tiểu nam + vòi xả + bộ xả | 8 | Bộ | |
| B | Hạng mục: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu báo khói, nhiệt | 37 | Bộ | |
| 3 | Công tắc khẩn | 6 | Cái | |
| 4 | Còi báo động | 3 | Cái | |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | 12 | Bộ | |
| 6 | Dây tín hiệu 4 ruột | 460 | M | |
| 7 | Ong nhựa phi 16 | 460 | M | |
| 8 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn) | 160 | M | |
| 9 | Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC | 6 | Bộ | |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 9 | Cái | |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | 9 | Cái | |
| 12 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | 11 | Bộ | |
| C | Hạng mục: Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm | 0,01 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm | 0,09 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm | 0,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co vuông STK Þ76 | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt co vuông STK Þ90 | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt tê vuông STK Þ76 | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê vuông STK Þ90 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76 | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60 | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy(bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…) | 3 | Tủ | |
| 11 | Lắp nút bít Þ60 | 3 | Cái | |
| 12 | Lắp nút bít Þ76 | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp nút bít Þ90 | 1 | Cái | |
| D | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 265,5 | m3 | |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | 1,65 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 11,55 | M3 | |
| 4 | Lăn nhám mặt nền | 165 | m2 | |
| 5 | Cắt ron nền | 16,5 | 10m | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 27,017 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | 0,8 | 100m | |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 3,321 | M3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 38,93 | M2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 20,52 | M2 | |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh | 0,447 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,989 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 1,53 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,086 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,089 | 1000kg | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 8 | Cái | |
| 19 | Lấp đất hố móng | 14,02 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly | 0,13 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| E | Hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,331 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 3,561 | 1000Kg | |
| 3 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,443 | 1000Kg | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 16,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ thép B40 khung sắt | 110,464 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 18,606 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 8,06 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 240 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 24,481 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 1,077 | m3 | |
| 11 | Dọn dẹp, vệ sinh cỏ, phát quang bụi rậm | 0,3 | 100m2 | |
| 12 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | 6 | cây | |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | 6 | gốc cây | |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,5T | 59,424 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 59,424 | m3 | |
| F | Hạng mục: Thử tỉnh cọc | |||
| 1 | Nén tỉnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến | 120 | T/lần | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải (5T/ck), cự ly vc | 28 | CK | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | máy | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | máy | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | máy | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | máy | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn | máy | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 800 kg | máy | 11 |
| 8 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T | máy | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) | bộ | 15 |
| 10 | Cây chống | cây | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi