Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:32:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,569,412,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn
SĐT: 0692549147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng PH10 – Công an tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT | 12,0236 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | E-HSMT | 46,3205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT | 46,3205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT | 46,3205 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT | 52,3422 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 8,069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT | 8,069 | 100m3/1km |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 25,006 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 174,5495 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 35,9665 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 92,3983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,6421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 12,8426 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 11,2019 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 3,618 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | E-HSMT | 60 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | E-HSMT | 54 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT | 12,401 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT | 1,3038 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,6382 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 3,4532 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 25,4968 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 18,364 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT | 1,4126 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,3145 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,2611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 3,4591 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,7481 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,1608 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 4,5514 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 40,552 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 11,8919 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 11,3286 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT | 0,3033 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,8181 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 1,1629 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,7822 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 12,6815 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT | 1,7302 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 2,2457 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 17,3008 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,7481 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT | 4,5514 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 41,6135 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 9,1709 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,4682 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,5028 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | E-HSMT | 7,0893 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 1,3361 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,6561 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 14,1019 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT | 1,8285 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 2,7807 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 18,2841 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 15,6372 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 8,2396 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,8414 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,6626 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,6626 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT | 2,3971 | 100m2 |
| 71 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4: | E-HSMT | 42,88 | md |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 6,9355 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 0,7862 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 27,1292 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 27,1292 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | E-HSMT | 21,0338 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp inox 201 (đã bao gồm SXLD) | E-HSMT | 88,34 | kg |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp inox 201 (đã bao gồm SXLD) | E-HSMT | 218,65 | kg |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT | 246,1704 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT | 799,4993 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 50,9686 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 349,9758 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 115,8678 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 249,3152 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT | 69,0048 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT | 69,0048 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 85,66 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 611,3534 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 1.200,4437 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT | 18,1358 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 324,897 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 37,3032 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 189,945 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | E-HSMT | 33,855 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | E-HSMT | 26,53 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 103 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm PHENNOLIC- COMPACT độ dầy 12mm | E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp mặt bịt tôn dầy 2mm | E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 45, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện ) | E-HSMT | 33,975 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 44, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm | E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ 44 , phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 110 | Khóa cửa đi AG | E-HSMT | 41 | bộ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 201 (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | E-HSMT | 511,56 | kg |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | E-HSMT | 4,8154 | 100m2 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 10,8622 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT | 36,627 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 0,2754 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mặt bếp | E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT | 1,352 | 100kg |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,0723 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 3,6071 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 17,3565 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT | 17,3565 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 4,6608 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 4,5216 | m3 |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT | 22 | bộ |
| 137 | Đèn led ốp trần D300 bóng compact 1x15W | E-HSMT | 26 | bộ |
| 138 | Quạt hút mùi gắn trần | E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Ống nhựa PVC D110 (hút mùi nhà vệ sinh) | E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 140 | Quạt treo trần 45W/Chiết áp quạt | E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Công tắc 1 - 10A-250V ngầm tường | E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Công tắc 2 - 10A-250V ngầm tường | E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều - 10A-250V ngầm tường | E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường | E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | E-HSMT | 100 | m |
| 146 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | E-HSMT | 20 | m |
| 147 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC 1x6 | E-HSMT | 40 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC 1x2,5 | E-HSMT | 900 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | E-HSMT | 1.500 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 | E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 | E-HSMT | 20 | m |
| 153 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 | E-HSMT | 200 | m |
| 154 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 | E-HSMT | 450 | m |
| 155 | Ống luồn dây PVC D40 | E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Ống luồn dây PVC D20 | E-HSMT | 750 | m |
| 157 | Tủ điện T1 sơn tĩnh điện dày 2mm KT 800x600x250 | E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Aptomat MCCB 3P 63A 16kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCCB 3P 40A 10kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P 25A 10kA | E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Tủ điện T2 KT 600x400x250 | E-HSMT | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCCB 3P 40A 10kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P 25A 10kA | E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện phòng 8 module | E-HSMT | 9 | hộp |
| 169 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | E-HSMT | 9 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | E-HSMT | 27 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Tủ điện phòng 8 module | E-HSMT | 1 | hộp |
| 173 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa d16 dài 2,5m | E-HSMT | 4 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT | 15 | m |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT | 80 | m |
| 182 | Cọc tiếp địa mã kemx L63x63x5, dài 2,5m | E-HSMT | 4 | cọc |
| 183 | Bình bọt chữa cháy BC MFZ4 | E-HSMT | 2 | bình |
| 184 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | E-HSMT | 2 | bình |
| 185 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC ) | E-HSMT | 2 | Bộ |
| 186 | Hộp đỡ bình chứa cháy | E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Ống PPR D20 | E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 188 | Ống chịu nhiệt PPR D20 | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 189 | Ống PPR D25 | E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 190 | Ống PPR D32 | E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 191 | Cút 90 D20 PPR | E-HSMT | 36 | cái |
| 192 | Cút 90 D25 PPR | E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Cút 90 D32 PPR | E-HSMT | 24 | cái |
| 194 | Cút 90 ren trong D20 PPR | E-HSMT | 24 | cái |
| 195 | Tê đều D20 PPR | E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Tê đều D25 PPR | E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Tê thu D25/20 PPR | E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Tê thu D32/25 PPR | E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Tê thu D32/20 PPR | E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Côn thu D25/20 PPR | E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Đồng hồ đo nước DN20 | E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy | E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Vòi rửa lavabo | E-HSMT | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT | 6 | bộ |
| 215 | Thoát sàn | E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van phao điện) | E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Vòi chậu rửa bếp | E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Chắn rác mái | E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Ống uPVC D42 | E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D60 | E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D90 | E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D110 | E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D140 | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 224 | Nắp bịt uPVC D42 | E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | Nắp bịt uPVC D60 | E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Nắp bịt uPVC D90 | E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Nắp bịt uPVC D110 | E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Y đều uPVC D42 | E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Y đều uPVC D60 | E-HSMT | 22 | cái |
| 230 | Y đều uPVC D110 | E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Y chuyển bậc uPVC D60/42 | E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Y chuyển bậc uPVC D90/60 | E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Y chuyển bậc uPVC D110/60 | E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Y chuyển bậc uPVC D110/90 | E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Y chuyển bậc uPVC D110/140 | E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Cút 90 uPVC D42 | E-HSMT | 16 | cái |
| 237 | Cút 90 uPVC D60 | E-HSMT | 15 | cái |
| 238 | Cút 90 uPVC D90 | E-HSMT | 10 | cái |
| 239 | Cút 90 uPVC D110 | E-HSMT | 16 | cái |
| 240 | Cút 90 uPVC D140 | E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Chếch uPVC D42 | E-HSMT | 28 | cái |
| 242 | Chếch uPVC D60 | E-HSMT | 24 | cái |
| 243 | Chếch uPVC D90 | E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Chếch uPVC D110 | E-HSMT | 50 | cái |
| 245 | Chếch uPVC D140 | E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Tê kiểm tra uPVC D110 | E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Tủ rack | E-HSMT | 1 | tủ |
| 248 | Modem | E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Switch 16 cổng | E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | Ổ cắm mạng internet - RJ45 âm tường | E-HSMT | 8 | cái |
| 251 | Cáp mạng UTP - CAT6 | E-HSMT | 160 | m |
| 252 | Dây nhảy UTP - CAT6, L=1,5m | E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Ống nhựa cứng D20 | E-HSMT | 150 | m |
| 254 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi dây | E-HSMT | 1 | hộp |
| 255 | Cáp điện thoại loại 30 đôi | E-HSMT | 100 | m |
| 256 | Tổng đài điện thoại loại 4 đầu vào - 16 đầu ra | E-HSMT | 1 | bộ |
| 257 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 âm tường | E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Cáp điện thoại 2px0,5mm2 | E-HSMT | 160 | m |
| 259 | Ống luồn dây SP D20 chống cháy | E-HSMT | 150 | m |
| D | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép L 63X63X5mm chôn trong trụ cổng | E-HSMT | 32,227 | kg |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 4,64 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 4,64 | m |
| 7 | Gia công cổng sắt | E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 10 | Mũi mác giáo bằng sắt 16x16 | E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Tôn bịt dập 2 mặt | E-HSMT | 40,506 | kg |
| 12 | Lắp đặt Bánh xe trụ cổng | E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bàn lề lá to | E-HSMT | 6 | bộ |
| E | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 2,3311 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 9,8228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,4516 | m3 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT | 1,9743 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 116,3776 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 57,4356 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 106,942 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 164,3776 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 15,7895 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 13,7356 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 3,1208 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 496,2059 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 24,9392 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 521,1451 | m2 |
| G | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT | 74,0488 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | E-HSMT | 3,6482 | 100m |
| H | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT | 2,816 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 4 | Bu lông D16 dài 700mm (Bao gồm cả công lắp đặt) | E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,3896 | m3 |
| 6 | Cột điện dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (BGLCĐ 8m (T=3mm; W=1,5m; M24X300), Gắn đèn cao áp công suất 250W | E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Bộ đèn SUN_B SON 250W | E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | E-HSMT | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x4mm2) | E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT | 8 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 20 | Cột điện BT đúc sẵn cột ly tâm L=8,5m | E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Kẹp hãm dây | E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ cáp | E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt | E-HSMT | 2 | Bộ |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT | 0,6958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 13,882 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 15,9611 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 144,8941 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 130,2992 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 11,3344 | m3 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại (Thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT | 0,5676 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | E-HSMT | 20,8 | md |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT | 0,2683 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 6,7938 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT | 1,1139 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 2,1736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 15,602 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 14 | Nắp tôn bể | E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h ở độ sâu h= 50m | E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 800, chiều sâu 600, chiều cao 1200mm) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bục để tượng bác bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 680, chiều sâu 500, chiều cao 1200mm) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn phòng họp bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 4000, chiều sâu 1600, chiều cao 750mm) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế phòng họp GL 421 Khung thép, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, ốp tay nhựa. Chân mạ hoặc sơn tĩnh điện (Chiều dài 570, chiều sâu 630, chiều cao 930mm) | E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Giường ngủ bằng gỗ công nghiệp Hòa Phát (Chiều dài 1900, chiều rộng 150, chiều cao 200mm) | E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tủ sắt Hòa Phát 4 ngăn (Chiều cao 1800, chiều rộng 1180, chiều sâu 450mm) | E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bộ nấu bếp (Bếp nấu đôi (loại âm sàn) KT 680x370x155mm; bình ga 13kg) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ăn bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 3000x1200x1200mm) | E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ghế ăn bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều rộng 500, chiều sâu 450, chiều cao mặt ghế 450, lưng ghế 900mm) | E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Điều hòa 18000BTU (Phòng họp) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa 12000BTU (Phòng ăn) | E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công công tác cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm nền | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trắc đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi