Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562032-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220229357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:32:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,569,412,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công công tác cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm nền
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP xây dựng 3-2 - Công ty CP kiến trúc và xây dựng Đại Việt - Công ty CP tư vấn đầu tư BMC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7b, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng PH10 – Công an tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT12,0236100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIE-HSMT46,3205100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT46,3205100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT46,3205100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT52,3422100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT8,069100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT8,069100m3/1km
B KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT2,236100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT25,006m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT174,5495m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT35,9665m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT92,3983m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,6421100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,5205tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT12,8426m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT11,2019m3
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT2,16100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,594tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT3,618tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT0,1188tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT0,3132tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT0,3132tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT21,6m3
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TE-HSMT601 tấn tải trọng TN/1 lần TN
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIE-HSMT5,4100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmE-HSMT541 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT1,08m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT0,811100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT12,401m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT1,3038100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,6382tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT3,4532tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT25,4968m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT18,364m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT1,4126100m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,3145100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,2611tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1085tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT3,4591m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT0,7481100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,2888tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,1608tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT4,5514m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT40,552m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT11,8919m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT11,3286m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,3033100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1439tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,8181m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT1,1629100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,4114tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,7822tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,428tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT12,6815m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT1,7302100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT2,2457tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT17,3008m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT0,7481100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,269tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,8988tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT4,5514m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT41,6135m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT9,1709m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,4682100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1798tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,5028tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)E-HSMT7,0893m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT1,3361100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,4452tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,4597tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,6561tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT14,1019m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT1,8285100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT2,7807tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT18,2841m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT15,6372m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT8,2396m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0706100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0254tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,3696m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,1674100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1324tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,8414m3
68Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,6626tấn
69Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,6626tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT2,3971100m2
71Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4:E-HSMT42,88md
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT0,2706100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,2728tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0964tấn
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT6,9355m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,7862m3
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT27,1292m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT27,1292m2
79Lát đá bậc cầu thangE-HSMT21,0338m2
80Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp inox 201 (đã bao gồm SXLD)E-HSMT88,34kg
81Sản xuất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp inox 201 (đã bao gồm SXLD)E-HSMT218,65kg
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT246,1704m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT799,4993m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT50,9686m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT349,9758m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT115,8678m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30E-HSMT249,3152m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT69,0048m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …E-HSMT69,0048m2
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT0,0178100m3
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT85,66m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT611,3534m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT1.200,4437m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT18,1358m3
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30E-HSMT324,897m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30E-HSMT37,3032m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT19,5364m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT189,945m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánE-HSMT12,584m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2E-HSMT33,855m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2E-HSMT26,53m2
102Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện trần thạch cao chịu nước khung xương nổiE-HSMT39,0728m2
103Vách ngăn tiểu nam bằng tấm PHENNOLIC- COMPACT độ dầy 12mmE-HSMT4cái
104Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp mặt bịt tôn dầy 2mmE-HSMT7,2m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT14,41m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT7,2m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 45, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện )E-HSMT33,975m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 44, kính an toàn hai lớp dày 6,38mmE-HSMT57,78m2
109Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ 44 , phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmE-HSMT7,68m2
110Khóa cửa đi AGE-HSMT41bộ
111Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 201 (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)E-HSMT511,56kg
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mE-HSMT4,8154100m2
113Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT10,8622m3
114Lát đá bậc tam cấpE-HSMT36,627m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,2754m3
116Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mặt bếpE-HSMT0,0321100m2
117Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT1,352100kg
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,231m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,2m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,808m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT12,168m2
122Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT0,1366100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT0,8276m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT0,0163100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0574tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,0723m3
127Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT3,6071m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT17,3565m2
129Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT17,3565m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,6608m2
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0286100m2
132Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0487tấn
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,7148m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT51cấu kiện
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT4,5216m3
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT22bộ
137Đèn led ốp trần D300 bóng compact 1x15WE-HSMT26bộ
138Quạt hút mùi gắn trầnE-HSMT4cái
139Ống nhựa PVC D110 (hút mùi nhà vệ sinh)E-HSMT0,12100m
140Quạt treo trần 45W/Chiết áp quạtE-HSMT12cái
141Công tắc 1 - 10A-250V ngầm tườngE-HSMT24cái
142Công tắc 2 - 10A-250V ngầm tườngE-HSMT2cái
143Công tắc đảo chiều - 10A-250V ngầm tườngE-HSMT2cái
144Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tườngE-HSMT30cái
145Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10E-HSMT100m
146Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10E-HSMT20m
147Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4E-HSMT200m
148Dây Cu/PVC 1x6E-HSMT40m
149Dây Cu/PVC 1x2,5E-HSMT900m
150Dây Cu/PVC 1x1,5E-HSMT1.500m
151Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10E-HSMT20m
152Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6E-HSMT20m
153Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E-HSMT200m
154Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E-HSMT450m
155Ống luồn dây PVC D40E-HSMT20m
156Ống luồn dây PVC D20E-HSMT750m
157Tủ điện T1 sơn tĩnh điện dày 2mm KT 800x600x250E-HSMT1hộp
158Aptomat MCCB 3P 63A 16kAE-HSMT1cái
159Aptomat MCCB 3P 40A 10kAE-HSMT1cái
160Aptomat MCB 1P 25A 10kAE-HSMT6cái
161Aptomat MCB 1P 20A 6kAE-HSMT2cái
162Aptomat MCB 1P 16A 6kAE-HSMT2cái
163Tủ điện T2 KT 600x400x250E-HSMT1hộp
164Aptomat MCCB 3P 40A 10kAE-HSMT1cái
165Aptomat MCB 1P 25A 10kAE-HSMT6cái
166Aptomat MCB 1P 20A 6kAE-HSMT1cái
167Aptomat MCB 1P 16A 6kAE-HSMT1cái
168Tủ điện phòng 8 moduleE-HSMT9hộp
169Aptomat MCB 2P 25A 10kAE-HSMT9cái
170Aptomat MCB 1P 20A 6kAE-HSMT27cái
171Aptomat MCB 1P 16A 6kAE-HSMT9cái
172Tủ điện phòng 8 moduleE-HSMT1hộp
173Aptomat MCB 2P 40A 10kAE-HSMT1cái
174Aptomat MCB 1P 32A 6kAE-HSMT1cái
175Aptomat MCB 1P 20A 6kAE-HSMT2cái
176Aptomat MCB 1P 16A 6kAE-HSMT1cái
177Cọc thép mạ đồng tiếp địa d16 dài 2,5mE-HSMT4cọc
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT15m
179Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT20m
180Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT4cái
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT80m
182Cọc tiếp địa mã kemx L63x63x5, dài 2,5mE-HSMT4cọc
183Bình bọt chữa cháy BC MFZ4E-HSMT2bình
184Bình khí chữa cháy CO2 MT3E-HSMT2bình
185Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC )E-HSMT2Bộ
186Hộp đỡ bình chứa cháyE-HSMT2bộ
187Ống PPR D20E-HSMT0,56100m
188Ống chịu nhiệt PPR D20E-HSMT0,06100m
189Ống PPR D25E-HSMT0,26100m
190Ống PPR D32E-HSMT1,01100m
191Cút 90 D20 PPRE-HSMT36cái
192Cút 90 D25 PPRE-HSMT10cái
193Cút 90 D32 PPRE-HSMT24cái
194Cút 90 ren trong D20 PPRE-HSMT24cái
195Tê đều D20 PPRE-HSMT8cái
196Tê đều D25 PPRE-HSMT16cái
197Tê thu D25/20 PPRE-HSMT4cái
198Tê thu D32/25 PPRE-HSMT8cái
199Tê thu D32/20 PPRE-HSMT1cái
200Côn thu D25/20 PPRE-HSMT4cái
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT1bể
202Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmE-HSMT2cái
203Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmE-HSMT4cái
204Lắp đặt van ren, ĐK 32mmE-HSMT12cái
205Đồng hồ đo nước DN20E-HSMT1cái
206Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LE-HSMT2bộ
207Lắp đặt xí bệtE-HSMT6bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT6cái
209Lắp đặt hộp đựng giấyE-HSMT6cái
210Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senE-HSMT2bộ
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT8bộ
212Lắp đặt gương soiE-HSMT8cái
213Vòi rửa lavaboE-HSMT8bộ
214Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT6bộ
215Thoát sànE-HSMT12cái
216Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van phao điện)E-HSMT2cái
217Vòi chậu rửa bếpE-HSMT1bộ
218Chắn rác máiE-HSMT10cái
219Ống uPVC D42E-HSMT0,09100m
220Ống uPVC D60E-HSMT0,28100m
221Ống uPVC D90E-HSMT1,2100m
222Ống uPVC D110E-HSMT0,18100m
223Ống uPVC D140E-HSMT0,06100m
224Nắp bịt uPVC D42E-HSMT12cái
225Nắp bịt uPVC D60E-HSMT12cái
226Nắp bịt uPVC D90E-HSMT10cái
227Nắp bịt uPVC D110E-HSMT6cái
228Y đều uPVC D42E-HSMT12cái
229Y đều uPVC D60E-HSMT22cái
230Y đều uPVC D110E-HSMT16cái
231Y chuyển bậc uPVC D60/42E-HSMT12cái
232Y chuyển bậc uPVC D90/60E-HSMT8cái
233Y chuyển bậc uPVC D110/60E-HSMT6cái
234Y chuyển bậc uPVC D110/90E-HSMT4cái
235Y chuyển bậc uPVC D110/140E-HSMT1cái
236Cút 90 uPVC D42E-HSMT16cái
237Cút 90 uPVC D60E-HSMT15cái
238Cút 90 uPVC D90E-HSMT10cái
239Cút 90 uPVC D110E-HSMT16cái
240Cút 90 uPVC D140E-HSMT1cái
241Chếch uPVC D42E-HSMT28cái
242Chếch uPVC D60E-HSMT24cái
243Chếch uPVC D90E-HSMT16cái
244Chếch uPVC D110E-HSMT50cái
245Chếch uPVC D140E-HSMT2cái
246Tê kiểm tra uPVC D110E-HSMT6cái
247Tủ rackE-HSMT1tủ
248ModemE-HSMT1bộ
249Switch 16 cổngE-HSMT1bộ
250Ổ cắm mạng internet - RJ45 âm tườngE-HSMT8cái
251Cáp mạng UTP - CAT6E-HSMT160m
252Dây nhảy UTP - CAT6, L=1,5mE-HSMT1cái
253Ống nhựa cứng D20E-HSMT150m
254Hộp cáp điện thoại 30 đôi dâyE-HSMT1hộp
255Cáp điện thoại loại 30 đôiE-HSMT100m
256Tổng đài điện thoại loại 4 đầu vào - 16 đầu raE-HSMT1bộ
257Ổ cắm điện thoại RJ-11 âm tườngE-HSMT8cái
258Cáp điện thoại 2px0,5mm2E-HSMT160m
259Ống luồn dây SP D20 chống cháyE-HSMT150m
D CỔNG VÀO
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,178m3
2Sản xuất thép L 63X63X5mm chôn trong trụ cổngE-HSMT32,227kg
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT13,2m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT13,2m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
7Gia công cổng sắtE-HSMT0,1751tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT8,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT8,61m2
10Mũi mác giáo bằng sắt 16x16E-HSMT28cái
11Tôn bịt dập 2 mặtE-HSMT40,506kg
12Lắp đặt Bánh xe trụ cổngE-HSMT2cái
13Bàn lề lá toE-HSMT6bộ
E TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,3311m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT1,706m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT9,8228m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,192100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1026tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,4516m3
7Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT1,9743tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT116,37761m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT57,4356m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT106,942m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT164,3776m2
F TƯỜNG RÀO KÍN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT15,7895m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT13,7356m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT3,1208m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT496,2059m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT24,9392m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT521,1451m2
G SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT74,0488m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmE-HSMT3,6482100m
H CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT2,8161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,0926100m2
4Bu lông D16 dài 700mm (Bao gồm cả công lắp đặt)E-HSMT16cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,3896m3
6Cột điện dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (BGLCĐ 8m (T=3mm; W=1,5m; M24X300), Gắn đèn cao áp công suất 250WE-HSMT4cột
7Bộ đèn SUN_B SON 250WE-HSMT4bộ
8Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,1243100m3
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmE-HSMT125m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x4mm2)E-HSMT125m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)E-HSMT32m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT4cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mE-HSMT8bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT8cọc
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT18m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,1243100m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,052100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT2,6m3
20Cột điện BT đúc sẵn cột ly tâm L=8,5mE-HSMT2Cột
21Kẹp hãm dâyE-HSMT2bộ
22Cổ dề đỡ cápE-HSMT2bộ
23Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt E-HSMT2Bộ
I CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,6958100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT13,882m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT15,9611m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT144,8941m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT130,2992m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,2014100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,3862tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT9,28m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT1741cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT11,3344m3
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT0,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT0,24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,144m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0148tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,0256100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,256m3
7Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,0761tấn
8Lắp cột thép các loại (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,0761tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,229tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,229tấn
11Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,1196tấn
12Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT0,1196tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT0,5676100m2
14Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmE-HSMT20,8md
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT3,15m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,2683m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT6,7938m2
K BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,1003100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT1,11391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,0371100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,779m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,96m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,0698100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyE-HSMT0,031100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,2045tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT2,1736m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT15,602m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT10,8m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,5m2
13Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT30,6m2
14Nắp tôn bểE-HSMT1cái
15Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h ở độ sâu h= 50mE-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmE-HSMT0,3100 m
L PHẦN THIẾT BỊ
1Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 800, chiều sâu 600, chiều cao 1200mm)E-HSMT1bộ
2Bục để tượng bác bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 680, chiều sâu 500, chiều cao 1200mm)E-HSMT1bộ
3Bàn phòng họp bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 4000, chiều sâu 1600, chiều cao 750mm)E-HSMT1bộ
4Ghế phòng họp GL 421 Khung thép, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, ốp tay nhựa. Chân mạ hoặc sơn tĩnh điện (Chiều dài 570, chiều sâu 630, chiều cao 930mm)E-HSMT12cái
5Giường ngủ bằng gỗ công nghiệp Hòa Phát (Chiều dài 1900, chiều rộng 150, chiều cao 200mm)E-HSMT6cái
6Tủ sắt Hòa Phát 4 ngăn (Chiều cao 1800, chiều rộng 1180, chiều sâu 450mm)E-HSMT6cái
7Bộ nấu bếp (Bếp nấu đôi (loại âm sàn) KT 680x370x155mm; bình ga 13kg)E-HSMT1bộ
8Bàn ăn bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều dài 3000x1200x1200mm)E-HSMT2cái
9Ghế ăn bằng gỗ công nghiệp Sản phẩm của Hòa Phát (Chiều rộng 500, chiều sâu 450, chiều cao mặt ghế 450, lưng ghế 900mm)E-HSMT12cái
10Điều hòa 18000BTU (Phòng họp)E-HSMT1bộ
11Điều hòa 12000BTU (Phòng ăn)E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng53
2 Cán bộ thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng33
3 Cán bộ thi công công tác cơ điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm nền Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trắc đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->