Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò Lò XV -50-ID quay ra
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào lò Lò XV -50-ID quay ra |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty Than Nam Mẫu-TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:29:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,301,139,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6451709679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại thi công trong lò như: Đào chống lò hoặc xén lò tại các đường lò than và diệp thạch có điều kiện tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công đào chống lò; xén lò >= 12.150.569.893 VND.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính xác nhận của Chủ đầu tư/Bên thuê thực hiện dịch vụ về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc một trong các tài liệu sau: Bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng, bản sao y bản chính hóa đơn GTGT của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn công trình theo hợp đồng tương tự để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.569.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.301.139.786 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng.- Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành Khai thác mỏ; Xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ.- Kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay loại YT28, YT29, YT29A, …. hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc hầm lò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu ngược, máy xúc lật hông… hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Quạt gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 30kW hoặc các loại quạt có công suất tương đương đảm bảo thông gió theo quy định (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn/Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan siết neo nóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan siết neo hông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rút thử tải neo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn đào lò Lò XV -50-ID quay ra Đào lò chuẩn bị sản xuất năm 2022, hạng mục Lò xuyên vỉa -50-ID quay ra 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của Công ty Than Nam Mẫu-TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò XV -50-ID quay ra | |||
| 1 | Đào lò trong đá f=6-:-8, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,7m/vì; mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; đánh 07 văng gỗ; chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 280 | mét |
| 2 | Đào lò trong đá f=4-:-6, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; đánh 07 văng gỗ; chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 45 | mét |
| 3 | Đào lò trong đá f=6-:-8, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; đánh 07 văng gỗ; chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 55 | mét |
| 4 | Đào lò trong đá f=8-:-10, tiết diện đào Sđ= 20,5m2;Chống lò bằng vì neo chất dẻo cốt thép kết hợp trải lưới thép. + Bước chống neo 0,8m/vòng neo; + Số lượng thanh neo trên 1 vòng: 10 thanh Φ22, L=2,1m/thanh. Khoảng cách giữa 2 thanh neo cạnh nhau trong 1 vòng neo là 0,8m (12,5 thanh neo/1m lò). + Sử dụng chất dẻo CK2335, Φ23, L=0,35m/thỏi, (02 thỏi/01 lỗ neo - 25 thỏi neo/01m lò); + Trải lưới thép Φ6, kích thước mắt lưới 100x100mm, khổ lưới 1,8x1,0m (05 tấm/ khoang - 6,25 tấm/ 01m lò);+ Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5%. (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, thanh neo, tấm đệm, ê cu, lưới thép, thỏi chất dẻo) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 55 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nước Φ32, 16at tiến gương nối tiếp từ đường ống nhựa HDPE Φ90 cung cấp nước sản xuất | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 30 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ90, 16at theo mét lò thi công cung cấp nước sản xuất | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 455 | mét |
| 7 | Treo ray đánh khuôn gia cường các đoạn lò yếu, khuôn 9 thìu ray P24; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; khoảng cách 01m/01 vòng văng; bắt gông đặc biệt M24 liên kết ray với vì chống khoảng cách 1m ray/1 bộ gong, L=10m/khuôn (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: ray, gông đặc biệt, gỗ văng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM | 9 | khuôn |
| 8 | Treo ray đánh khuôn gia cường các đoạn lò yếu, khuôn 9 thìu bằng đoạn thép 27 tái tạo, L=3,3m; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; khoảng cách 01m/01 vòng văng; bắt gông đặc biệt M24 liên kết đoạn thép với vì chống (03 bộ/đoạn thép), L=3,3m/khuôn. (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: đoạn thép, gông đặc biệt, gỗ văng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM | 5 | khuôn |
| 9 | Làm mặt cược vị trí dừng thi công bằng 05 thanh ray P24 (L=1-:-2,5m/thanh), liên kết với vì chống bằng 20 bộ gông đặc biệt; chèn bằng 50 tấm chèn lưới thép hàn Ф8 KT 950x520mm (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: thép ray, gông đặc biệt, lưới thép hàn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM | 1 | cái |
| 10 | Căn đào rãnh nước trong đá KT 430 x 340mm, sử dụng khoan nổ mìn, xúc bốc bằng máy lên goòng 3T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM | 435 | mét |
| 11 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắt lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x90 (0,8bộ/m đường) (chủ đầu tư cấp điện, vật tư chính: thép ray, gỗ vẹt, đinh vấu, lắc líp, bu lông) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM; số 05/BP-TNM | 485 | mđ |
| 12 | Lắp đặt bộ ghi 1/4-P24-900mm làm ga trao đổi goòng theo tiến độ đào lò, duy trì cách gương <200m (di chuyển 03 lần). Mỗi bộ sử dụng 18 thanh vẹt ghi gỗ xẻ 4 mặt (L=1,6-3m), 140 đinh vấu 14x14x140mm (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: ghi rẽ, vẹt gỗ, đinh vấu) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM; số 06/BP-TNM | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6451709679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại thi công trong lò như: Đào chống lò hoặc xén lò tại các đường lò than và diệp thạch có điều kiện tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công đào chống lò; xén lò >= 12.150.569.893 VND.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính xác nhận của Chủ đầu tư/Bên thuê thực hiện dịch vụ về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc một trong các tài liệu sau: Bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng, bản sao y bản chính hóa đơn GTGT của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn công trình theo hợp đồng tương tự để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.569.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.301.139.786 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng.- Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành Khai thác mỏ; Xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ.- Kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan khí nén | Cầm tay loại YT28, YT29, YT29A, …. hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 2 |
| 2 | Máy xúc hầm lò | Loại gầu ngược, máy xúc lật hông… hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 1 |
| 3 | Quạt gió | Công suất 30kW hoặc các loại quạt có công suất tương đương đảm bảo thông gió theo quy định (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 1 |
| 4 | Búa căn/Búa chèn | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 5 | Máy khoan siết neo nóc | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 1 |
| 6 | Máy khoan siết neo hông | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 1 |
| 7 | Máy rút thử tải neo | hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi