Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549733-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220539766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Nghị Quyết số 27/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:20:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71275E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo yêu cầu, chất lượng. Nhà thầu phải gửi kèm theo Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bảng xác định khối lượng nghiệm thu hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm. (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia công tác thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm. (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đạo tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, phù hợp gói thầu. Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8m3 - Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16-25T - Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T - Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h- Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV- Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15T - Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5m3 - Phải có chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250m3 - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Xây dựng tuyến đường giao thông bê tông nội vùng TDP Đơn Sa phường Quảng Phúc
12 Tháng
E-CDNT 3 theo Nghị Quyết số 27/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phúc, địa chỉ: phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An, địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phúc, địa chỉ: phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Cam kết tín dụng; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Thuyết minh biện pháp thi công; Biểu đồ tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Như hợp đồng, nhân sự, thiết bị..); Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/12/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phúc, địa chỉ: phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tiến Thành- Chủ tịch UBND phường Quảng Phúc- Địa chỉ: phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình- SĐT: 0919456165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình- SĐT: 0912518383. email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;- Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V296,266m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,4692100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9618100m2
4Lót lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,4613100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7456tấn
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V910cây
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V48bụi
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8884100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6118100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2726m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,656m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9078m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3425100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9375100m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9505100m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4955100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4955100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,649m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,903m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 (hong cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,195m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,651m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,316m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,015100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 (hong cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống, thân cống, bản mặt cống, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,77100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71275E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo yêu cầu, chất lượng. Nhà thầu phải gửi kèm theo Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bảng xác định khối lượng nghiệm thu hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm. (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia công tác thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm. (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đạo tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận, phù hợp gói thầu. Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu >=0.8m3 - Phải có chứng nhận đăng ký1
2 Máy lu rung Công suất 16-25T - Phải có chứng nhận đăng ký1
3 Máy lu bánh thép Công suất 8-16T - Phải có chứng nhận đăng ký1
4 Máy rải Công suất 50-60m3/h- Phải có chứng nhận đăng ký1
5 Máy ủi Công suất >=110CV- Phải có chứng nhận đăng ký1
6 Ô tô Tải trọng 5-15T - Phải có chứng nhận đăng ký2
7 Ô tô tưới nước Công suất 5m3 - Phải có chứng nhận đăng ký1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn Dung tích >=250m3 - Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->