Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:06:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,327,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỷ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có băng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán…đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải CPDD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt Đường ĐH.141 đoạn từ Km2+00 đến Km 5+800 xã Kỳ Khang, huyện Kỳ Anh. 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh;
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 55,5924 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 5,9655 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, đất cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 2,0529 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 4,1786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 55,5924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 5,9655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 0,8357 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 2,0529 | 100m3 |
| 9 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 32,2233 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, | Có CDKT kèm theo | 104,591 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Có CDKT kèm theo | 19,5409 | 100m3 |
| 12 | Xáo xới, lu lèn nền đường cũ đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 (hs MTC=1,05) | Có CDKT kèm theo | 29,5662 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 96,7667 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K98 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 31,2338 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 1,0857 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,2927 | 100m3 |
| 17 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,1464 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 0,7017 | 100m3 |
| 19 | Đào hoàn trả mương đất thủy lợi, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 4,0593 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,1637 | 100m3 |
| 21 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,5818 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bờ vây thi công | Có CDKT kèm theo | 2,7062 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bờ vây thi công | Có CDKT kèm theo | 4,7168 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 4,634 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 1 | Có CDKT kèm theo | 18,536 | 100m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 81,9991 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 34,1195 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Có CDKT kèm theo | 1,0035 | 100m2 |
| 29 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 6,923 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC thoát nước nền đường | Có CDKT kèm theo | 0,5904 | 100m |
| 31 | Đá dăm làm tầng lọc | Có CDKT kèm theo | 4,6493 | m3 |
| 32 | Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có CDKT kèm theo | 19,459 | m2 |
| 33 | Đào phá bờ vây sau thi công | Có CDKT kèm theo | 4,7168 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vầng cỏ và trồng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 55,6532 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 40,5203 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Có CDKT kèm theo | 38,1509 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 236,972 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa BTNC19 sản xuất tại trạm trộn | Có CDKT kèm theo | 39,3847 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 39,3847 | 100T |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Có CDKT kèm theo | 236,972 | 100m2 |
| 7 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,035 | 100m3 |
| 9 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,5175 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, | Có CDKT kèm theo | 1,7521 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 2,2571 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 2,8715 | 100m3 |
| 13 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 21,699 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Có CDKT kèm theo | 1,5534 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 346,482 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 36 | m3 |
| 17 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Có CDKT kèm theo | 60 | m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 32,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Có CDKT kèm theo | 1,3 | 100m2 |
| 20 | Đào cát hố móng, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,3 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,3 | 100m3 |
| 22 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,65 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 0,975 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 1,256 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Có CDKT kèm theo | 19,424 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 11,152 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cọc H mác 200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 4,884 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc. | Có CDKT kèm theo | 0,6836 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,4715 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Có CDKT kèm theo | 178 | Cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc H | Có CDKT kèm theo | 60,635 | m2 |
| 8 | Gắn màng phản quang | Có CDKT kèm theo | 294 | cái |
| 9 | Làm cột Km bằng bê tông | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giác | Có CDKT kèm theo | 35 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình chữ nhật 150x240cm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 40x80cm (biển phụ) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Có CDKT kèm theo | 175,9105 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Có CDKT kèm theo | 61,6 | m2 |
| D | CÔNG TRÌNH CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công móng bãi đúc cấu kiện bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 1 | 100m3 |
| 2 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 5 | 100m2 |
| 3 | Đào đất hố móng cống, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 2.288,9035 | m3 |
| 4 | Đào đất dẫn dòng, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,2473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 23,1363 | 100m3 |
| 6 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 11,5682 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 0,5813 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng cống độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 11,0447 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K85 | Có CDKT kèm theo | 1,5802 | 100m3 |
| 10 | Đào phá bờ vây sau thi công | Có CDKT kèm theo | 1,5802 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 16,9041 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Có CDKT kèm theo | 10,7522 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Có CDKT kèm theo | 96,7699 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 139,3704 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch | Có CDKT kèm theo | 37,635 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 380,0333 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 110,7448 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,43 | m3 |
| 19 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 56,628 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 214,93 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 92,332 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,4978 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,2013 | Tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm đổ lắp ghép | Có CDKT kèm theo | 4,7756 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 6,1486 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 10,6586 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 14,9526 | Tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm đổ lắp ghép | Có CDKT kèm theo | 7,1752 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt van cửa phai kích thước 1200x1200mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Có CDKT kèm theo | 6,7208 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Có CDKT kèm theo | 12,1713 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống (panen) | Có CDKT kèm theo | 12,2143 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải, tấm nắp rãnh | Có CDKT kèm theo | 2,0865 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Có CDKT kèm theo | 966,082 | m2 |
| 35 | Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có CDKT kèm theo | 20,371 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 132 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Có CDKT kèm theo | 23,083 | 10T/km |
| 38 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x0,75m | Có CDKT kèm theo | 63 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x1m | Có CDKT kèm theo | 40 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1m | Có CDKT kèm theo | 19 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1,5m | Có CDKT kèm theo | 10 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Có CDKT kèm theo | 238 | cái |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,1298 | Tấn |
| 44 | Bê tông mối nối ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,284 | m3 |
| 45 | Trám vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Có CDKT kèm theo | 0,8302 | m3 |
| 46 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cống | Có CDKT kèm theo | 133,765 | m2 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cống | Có CDKT kèm theo | 0,1791 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lan can tay vịn | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 49 | Lắp dựng lan can tay vịn | Có CDKT kèm theo | 30,134 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Có CDKT kèm theo | 156,4953 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Có CDKT kèm theo | 101,2375 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Có CDKT kèm theo | 62,7679 | m3 |
| 53 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 2,5773 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, | Có CDKT kèm theo | 3,205 | 100m3 |
| 55 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 1,6025 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công rãnh dọc, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 50,7452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 12,9929 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 665,6455 | m3 |
| 4 | Cắt thành rãnh dọc hiện có làm cửa thu nước | Có CDKT kèm theo | 22,4 | m |
| 5 | Khoan bê tông rãnh cũ cấy thép nối bê tông thành rãnh | Có CDKT kèm theo | 3.086 | Lỗ khoan |
| 6 | Vệ sinh thành rãnh cũ trước khi đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 61,67 | m2 |
| 7 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 539,0135 | m3 |
| 8 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 30,1528 | m3 |
| 9 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 978,661 | m3 |
| 10 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 167,329 | m3 |
| 11 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 227,479 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 1,046 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1756 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 43,2253 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 10,2597 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 27,4424 | Tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 21,5156 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống (panen) | Có CDKT kèm theo | 137,5044 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải, tấm nắp rãnh | Có CDKT kèm theo | 16,9978 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Có CDKT kèm theo | 3,5501 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 3.283 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 486 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh dọc có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 3.374 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Có CDKT kèm theo | 41,8323 | 10T/km |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện rãnh dọc đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Có CDKT kèm theo | 244,6653 | 10T/km |
| 26 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng | Có CDKT kèm theo | 3.283 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng | Có CDKT kèm theo | 486 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện thân rãnh dọc | Có CDKT kèm theo | 3.374 | cấu kiện |
| 29 | Trám vữa xi măng mối nối rãnh dọc | Có CDKT kèm theo | 6,716 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Có CDKT kèm theo | 24 | đoạn |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Có CDKT kèm theo | 24 | Mối nối |
| 33 | Ván chống sụt hố đào | Có CDKT kèm theo | 839,5025 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 7,2127 | 100m3 |
| 35 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 3,6063 | 100m3 |
| F | Hoàn trả tường giếng làng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Có CDKT kèm theo | 2,215 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Có CDKT kèm theo | 0,1492 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, | Có CDKT kèm theo | 0,1492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 1,4874 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 4,995 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Có CDKT kèm theo | 0,0888 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0675 | Tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,5106 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,7326 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,9577 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,8983 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 20,58 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 13,832 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 4,44 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 58,27 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 116,48 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 38,852 | m2 |
| 18 | Bông gió hình hoa chanh 300x300 | Có CDKT kèm theo | 42 | cái |
| 19 | Búp sen sứ | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| G | TUYẾN TRÁNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,7138 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,0638 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,7138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,3888 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, | Có CDKT kèm theo | 2,1668 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 2,7913 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,2138 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Có CDKT kèm theo | 3 | đoạn |
| 10 | Phá dỡ tuyến tránh sau thi công | Có CDKT kèm theo | 1,3891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 0,2778 | 100m3 |
| 12 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,1389 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng kỷ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có băng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán…đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Lu rung | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 8 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải CPDD | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN 120T/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi