Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501505-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220463000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:06:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,327,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỷ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có băng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán…đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải CPDD
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Đường ĐH.141 đoạn từ Km2+00 đến Km 5+800 xã Kỳ Khang, huyện Kỳ Anh.
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 75 - Đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng C.I.C, địa chỉ: Số 462, đường Nguyễn Công Trứ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; - Thẩm định thiết kế: Sở Giao thông vận tải; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 75 - Đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; - Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, đất cấp 1Có CDKT kèm theo55,5924100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Có CDKT kèm theo5,9655100m3
3Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, đất cấp 4Có CDKT kèm theo2,0529100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3Có CDKT kèm theo4,1786100m3
5Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1Có CDKT kèm theo55,5924100m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2Có CDKT kèm theo5,9655100m3
7Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 3Có CDKT kèm theo0,8357100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4Có CDKT kèm theo2,0529100m3
9San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo32,2233100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95,Có CDKT kèm theo104,591100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98Có CDKT kèm theo19,5409100m3
12Xáo xới, lu lèn nền đường cũ đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 (hs MTC=1,05)Có CDKT kèm theo29,5662100m3
13Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo96,7667100m3
14Đất đắp K98 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo31,2338100m3
15Đào đất hố móng, đất cấp 2Có CDKT kèm theo1,0857100m3
16Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,2927100m3
17San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,1464100m3
18Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo0,7017100m3
19Đào hoàn trả mương đất thủy lợi, đất cấp 1Có CDKT kèm theo4,0593100m3
20Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,1637100m3
21San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,5818100m3
22Đắp đất bờ vây thi côngCó CDKT kèm theo2,7062100m3
23Đắp đất bờ vây thi côngCó CDKT kèm theo4,7168100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo4,634m3
25Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 1Có CDKT kèm theo18,536100m
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo81,9991m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo34,1195m3
28Ván khuôn đổ bê tông móngCó CDKT kèm theo1,0035100m2
2901 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngCó CDKT kèm theo6,923100m2
30Ống nhựa PVC thoát nước nền đườngCó CDKT kèm theo0,5904100m
31Đá dăm làm tầng lọcCó CDKT kèm theo4,6493m3
32Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaCó CDKT kèm theo19,459m2
33Đào phá bờ vây sau thi côngCó CDKT kèm theo4,7168100m3
34Vận chuyển vầng cỏ và trồng cỏ mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo55,6532100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo40,5203100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCó CDKT kèm theo38,1509100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Có CDKT kèm theo236,972100m2
4Bê tông nhựa BTNC19 sản xuất tại trạm trộnCó CDKT kèm theo39,3847100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình,Có CDKT kèm theo39,3847100T
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmCó CDKT kèm theo236,972100m2
7Bóc phong hóa, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,035100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,035100m3
9San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,5175100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95,Có CDKT kèm theo1,7521100m3
11Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo2,2571100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo2,8715100m3
1301 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngCó CDKT kèm theo21,699100m2
14Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngCó CDKT kèm theo1,5534100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo346,482m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo36m3
17Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMCó CDKT kèm theo60m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo32,5m3
19Ván khuôn đổ bê tông móngCó CDKT kèm theo1,3100m2
20Đào cát hố móng, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,3100m3
21Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,3100m3
22San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,65100m3
23Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo0,975100m3
24Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo1,256100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móngCó CDKT kèm theo19,424m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo11,152m3
3Bê tông cọc tiêu, cọc H mác 200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo4,884m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc.Có CDKT kèm theo0,6836100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,4715Tấn
6Lắp đặt cọc tiêu, cọc HCó CDKT kèm theo178Cái
7Sơn cọc tiêu, cọc HCó CDKT kèm theo60,635m2
8Gắn màng phản quangCó CDKT kèm theo294cái
9Làm cột Km bằng bê tôngCó CDKT kèm theo4cái
10Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giácCó CDKT kèm theo35cái
11Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình chữ nhật 150x240cmCó CDKT kèm theo2cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 40x80cm (biển phụ)Có CDKT kèm theo2cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmCó CDKT kèm theo175,9105m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmCó CDKT kèm theo61,6m2
D CÔNG TRÌNH CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công móng bãi đúc cấu kiện bằng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo1100m3
201 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngCó CDKT kèm theo5100m2
3Đào đất hố móng cống, đất cấp 2Có CDKT kèm theo2.288,9035m3
4Đào đất dẫn dòng, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,2473100m3
5Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2Có CDKT kèm theo23,1363100m3
6San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo11,5682100m3
7Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo0,5813100m3
8Đắp đất hố móng cống độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo11,0447100m3
9Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K85Có CDKT kèm theo1,5802100m3
10Đào phá bờ vây sau thi côngCó CDKT kèm theo1,5802100m3
11Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo16,9041100m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ICó CDKT kèm theo10,7522100m
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICó CDKT kèm theo96,7699100m
14Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo139,3704m3
15Xếp đá khan không chít mạchCó CDKT kèm theo37,635m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo380,0333m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo110,7448m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,43m3
19Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo56,628m3
20Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo214,93m3
21Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo92,332m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,4978Tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,2013Tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm đổ lắp ghépCó CDKT kèm theo4,7756Tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo6,1486Tấn
26Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo10,6586Tấn
27Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo14,9526Tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm đổ lắp ghépCó CDKT kèm theo7,1752Tấn
29Lắp đặt van cửa phai kích thước 1200x1200mmCó CDKT kèm theo1bộ
30Ván khuôn đổ bê tông móngCó CDKT kèm theo6,7208100m2
31Ván khuôn đổ bê tông tườngCó CDKT kèm theo12,1713100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống (panen)Có CDKT kèm theo12,2143100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải, tấm nắp rãnhCó CDKT kèm theo2,0865100m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngCó CDKT kèm theo966,082m2
35Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaCó CDKT kèm theo20,371m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo132cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó CDKT kèm theo23,08310T/km
38Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x0,75mCó CDKT kèm theo63cấu kiện
39Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x1mCó CDKT kèm theo40cấu kiện
40Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1mCó CDKT kèm theo19cấu kiện
41Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1,5mCó CDKT kèm theo10cấu kiện
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Có CDKT kèm theo238cái
43Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,1298Tấn
44Bê tông mối nối ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,284m3
45Trám vữa xi măng mối nối ống cống M100Có CDKT kèm theo0,8302m3
46Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cốngCó CDKT kèm theo133,765m2
47Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cốngCó CDKT kèm theo0,1791100m2
48Sản xuất lan can tay vịnCó CDKT kèm theo1TB
49Lắp dựng lan can tay vịnCó CDKT kèm theo30,134m2
50Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáCó CDKT kèm theo156,4953m3
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngCó CDKT kèm theo101,2375m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngCó CDKT kèm theo62,7679m3
53Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo2,5773100m3
54Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết,Có CDKT kèm theo3,205100m3
55San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo1,6025100m3
E CÔNG TRÌNH RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất hố móng thi công rãnh dọc, đất cấp 2Có CDKT kèm theo50,7452100m3
2Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo12,9929100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo665,6455m3
4Cắt thành rãnh dọc hiện có làm cửa thu nướcCó CDKT kèm theo22,4m
5Khoan bê tông rãnh cũ cấy thép nối bê tông thành rãnhCó CDKT kèm theo3.086Lỗ khoan
6Vệ sinh thành rãnh cũ trước khi đổ bê tôngCó CDKT kèm theo61,67m2
7Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo539,0135m3
8Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo30,1528m3
9Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo978,661m3
10Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo167,329m3
11Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo227,479m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo1,046Tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,1756Tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo43,2253Tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo10,2597Tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo27,4424Tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo21,5156Tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống (panen)Có CDKT kèm theo137,5044100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải, tấm nắp rãnhCó CDKT kèm theo16,9978100m2
20Ván khuôn đổ bê tông tườngCó CDKT kèm theo3,5501100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo3.283cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo486cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh dọc có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo3.374cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó CDKT kèm theo41,832310T/km
25Vận chuyển cấu kiện rãnh dọc đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó CDKT kèm theo244,665310T/km
26Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng Có CDKT kèm theo3.283cấu kiện
27Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng Có CDKT kèm theo486cấu kiện
28Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện thân rãnh dọcCó CDKT kèm theo3.374cấu kiện
29Trám vữa xi măng mối nối rãnh dọcCó CDKT kèm theo6,716m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmCó CDKT kèm theo24đoạn
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmCó CDKT kèm theo48cái
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmCó CDKT kèm theo24Mối nối
33Ván chống sụt hố đàoCó CDKT kèm theo839,5025m2
34Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4Có CDKT kèm theo7,2127100m3
35San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo3,6063100m3
F Hoàn trả tường giếng làng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáCó CDKT kèm theo2,215m3
2Đào kết cấu cũCó CDKT kèm theo0,1492100m3
3Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết,Có CDKT kèm theo0,1492100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Có CDKT kèm theo1,4874m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo4,995m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngCó CDKT kèm theo0,0888100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,0675Tấn
8Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có CDKT kèm theo0,5106m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,7326m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo0,9577m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo0,8983m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo20,58m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo13,832m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo4,44m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo58,27m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo116,48m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo38,852m2
18Bông gió hình hoa chanh 300x300Có CDKT kèm theo42cái
19Búp sen sứCó CDKT kèm theo2cái
G TUYẾN TRÁNH THI CÔNG
1Bóc phong hóa đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,7138100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,0638100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,7138100m3
4Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,0638100m3
5San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,3888100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95,Có CDKT kèm theo2,1668100m3
7Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo2,7913100m3
8Làm mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,2138100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmCó CDKT kèm theo3đoạn
10Phá dỡ tuyến tránh sau thi côngCó CDKT kèm theo1,3891100m3
11Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 3Có CDKT kèm theo0,2778100m3
12San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,1389100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).73
2 Kỹ thuật thi công phần đường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).52
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng kỷ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có băng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán…đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự. (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
2 Lu rung Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đào Còn hoạt động tốt4
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm8
6 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
7 Máy san Còn hoạt động tốt1
8 Máy rải BTN Còn hoạt động tốt1
9 Máy rải CPDD Còn hoạt động tốt1
10 Trạm trộn BTN 120T/h Còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
12 Xe tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
17 Máy khoan Còn hoạt động tốt1
18 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
19 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
20 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
21 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->