Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thây thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562061-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thây thế
Số hiệu KHLCNT 20220561336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 72 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:54:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3062E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng thay thếNhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành phần lớn.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trườngĐã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trườngĐã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thây thế
Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế tại Khoảnh 1 Tiểu khu 326 và Khoảnh 7 tiểu khu 332, xã Hương Nguyên, huyện A Lưới
72 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Lâm nghiệp Nam Hoà - Địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3865906, Số fax: 0234.3896274 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0814880235
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Dịch vụ Nông Lâm nghiệp Minh Toàn. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Lâm nghiệp Nam Hoà - Địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3865906, Số fax: 0234.3896274 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0814880235


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Lâm nghiệp Nam Hoà - Địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3865906, Số fax: 0234.3896274 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0814880235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16 Lê Lợi, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số fax: 0234.3896274
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí trồng rừng
B Chi phí nhân công
1Xử lý thực bì theo băngXem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Đào hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT7.500hố
3Lấp hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT7.500hố
4Vận chuyển cây trồng câyXem Chương V của E-HSMT7.500cây
5Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT7.500cây
C Chi phí vật tư
1Phân bón (10-10-5 )Xem Chương V của E-HSMT750kg
2Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi (Sao đen, lim xanh, mỡ)Xem Chương V của E-HSMT7.500cây
3Sao đen (20%)1.500
4Lim xanh (40%)3.000
5Mỡ (40%)3.000
D Chi phí chăm sóc 5 năm
E Năm thứ nhất
F Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT7.500cây
4Trồng dặm 15%Xem Chương V của E-HSMT1.125cây
5Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m)Xem Chương V của E-HSMT6.375cây
G Vật tư
1Phân bón NPK (10.10.5)Xem Chương V của E-HSMT750kg
2Cây giống Bản địa 24 tháng tuổi (Sao đen, lim xanh, mỡ)Xem Chương V của E-HSMT1.125Cây
3Sao đen (20%)225Cây
4Lim xanh (40%)450Cây
5Mỡ (40%)450Cây
6Quản lý bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT15công
H Năm thứ hai
I Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT7.500Cây
4Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m)Xem Chương V của E-HSMT7.500Cây
J Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5 )Xem Chương V của E-HSMT750kg
2Quản lý bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT15công
K Năm thứ ba
L Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần 1Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Phát thực bì lần 2Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT7.500Cây
4Quản lý bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT15công
M Năm thứ tư
N Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần 1Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Phát thực bì lần 2Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
3Quản lý bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT15Công
O Năm thứ năm
P Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần 1Xem Chương V của E-HSMT120.000m2
2Quản lý bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT15Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58376E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3062E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng thay thếNhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành phần lớn.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trườngĐã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trườngĐã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->