Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:41:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,169,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;-Tương tự về quy mô công việc:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.127.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.381.000.000 đồng;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 491.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 1.473.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,7m, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Đơn vị tính bộ=2 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm. Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Thống Nhất A, địa chỉ: thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3866 259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Canteen cải tạo thành thư viện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 124,656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 87,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30,176 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,19 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 104,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33,545 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,179 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,244 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9,039 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,777 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,714 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,349 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,887 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,575 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,091 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,848 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,236 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,471 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,857 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,556 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,368 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x19, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,943 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,555 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,277 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,892 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,441 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 34,317 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,374 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,922 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 102,24 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 39,496 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 126,231 | m2 |
| 54 | Trát chân tường bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 31,601 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 517,963 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 124,92 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 73,66 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 103,564 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 157,832 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 503,041 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 219,482 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 149,862 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 377,314 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 652,903 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 139,94 | m |
| 69 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30,9 | m2 |
| 70 | Đất nâng nền | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 51,686 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,445 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 35,89 | m3 |
| 73 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 394,28 | m2 |
| 74 | Lát gạch Ceramic 300x300 loại chống trơn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36,62 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 324,96 | m2 |
| 76 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT600x600 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,099 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,099 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,65 | 100m2 |
| 82 | CC lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 30x30x1,2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,72 | md |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.4mm. Hoa sắt 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4.0mm, kính dày 5ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28,749 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,56 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.4mm. Hoa sắt 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4.0mm, kính dày 5ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 61,944 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 25x50x1.0mm. L40x40x4.0mm, kính dày 5ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,851 | m2 |
| 88 | Mạ kẽm cửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.051,49 | kg |
| 89 | CCLD làm nhôm lá sách khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 95,256 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 112,104 | m2 |
| 92 | Cung cấp ổ khóa Inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,091 | 100m2 |
| 94 | Dây CXV 1(4Cx10)mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 95 | Dây CV 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 96 | Dây CV 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 97 | MCB 3P 32A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | CB 2P 20A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 99 | RCBO 2P 16A - 30mA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | CB 2P 16A - 6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 102 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 103 | Quạt trần 1,4m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 2 chấu - 10A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 106 | Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 111 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D25 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 735 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D42 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 113 | Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo pha | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt đế âm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 115 | Bồn cầu bệt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 116 | Chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 118 | Lavabol + bộ xả + vòi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 119 | Phễu thu thoát sàn D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Ống uPVC D27 - PN8 - PE100 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 121 | Ống uPVC D42 - PN6 - PE80 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 122 | Ống uPVC D90 - PN6 - PE80 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 123 | Ống uPVC D114 - PN6 - PE80 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 124 | CO 45 (LƠI) uPVC D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 125 | CO 45 (LƠI) uPVC D114 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 126 | Y cong uPVC D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Y cong uPVC D114 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 128 | Thông tắc uPVC D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Thông tắc uPVC D114 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Giảm D90/42 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Nối răng trong D27 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 132 | Nối răng ngoài D27 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| B | Hạng mục: Khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 136,3 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 136,3 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 136,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,78 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,78 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,78 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,78 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,151 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt, sắt hộp 16x16x1,2 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào song sắt, sắt hộp 16x16x1,2 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 117,306 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 69,93 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 401,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 401,76 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 401,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 686,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 686,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 686,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.098,48 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.098,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.098,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung hang rào lưới B40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào khung thép mạ kẽm, lưới B40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 337,5 | m2 |
| 17 | CC chông sắt hàng rào D16 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 18 | Lắp dựng chông sắt hàng rào D16 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 149,826 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32,424 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu móng, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 39,928 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 159,712 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,171 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,296 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,038 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,67 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,831 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,104 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,084 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,234 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,668 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 648,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 123,52 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 648,48 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 832,48 | m2 |
| 48 | CC chông sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 46,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào chông sắt mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 46,32 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,901 | m2 |
| D | Hạng mục: Lối đi nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 49,248 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13,68 | 10m |
| E | Hạng mục: Sân bóng đá + đường chạy thể dục | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,45 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 + đá mi) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,718 | 100m3 |
| 4 | CC cỏ nhân tạo cao 50, (bao gồm keo dán + bạt dán) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.145,04 | m2 |
| 5 | Thi công lớp cát vàng lấp chân cỏ (tạm tính nhân công x 0,7) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,901 | m3 |
| 6 | Thi công lớp hạt cao su đệm màu đen (5kg/1m2) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5.725,2 | kg |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,56 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,284 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 102,72 | m3 |
| 10 | Thi công kẻ joint chống nứt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36,267 | 10m |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước lót, 3 nước phủ (đ/c vật tư sơn lót x 2; sơn phủ x 3/2; nhân công máy thi công nhân 5/3) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 12 | CCLD lưới chắn bóng lưới mềm dày 2,5mm, kích thước ô lưới 120x120 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 957,04 | m2 |
| 13 | CC cửa đi khung sắt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,367 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 32 | Kẻ joint 2mx2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 33 | Gia công kèo théo mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 57,953 | m2 |
| 40 | CCLD khung móng M16x350mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lợp mái tole song vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn pha LED 250W - Gắn trụ BTCT cao 8m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 1(2Cx10)mm2 - dây cấp nguồn tủ đèn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV 1(2Cx4)mm2 - dây cấp nguồn đèn cao áp - chôn ngầm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 2x2.5mm2 - dây cấp nguồn lên đèn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tổng 2 lớp cánh (800*600*280) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm ngoài trời IP66 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt CB 2P - 32A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 2P - 20A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cọc đồng D16 - L2400 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng trần D25 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây HDPE D40/30 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây uPVC D42 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây uPVC D20 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 13 | Lắp dựng Trụ điện BTCT dài 10,5m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,848 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,347 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 418,56 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 65,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,976 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 218 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 384 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 85,76 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 343,04 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| H | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC khối lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN80X2,5mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN50X2,5mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co hàn đường kính cút 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co hàn đường kính cút 60mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê hàn đK 90/50mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hai đầu răng D42, L =100mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt một đầu răng D60, L=100mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bầu hàn D90/42 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sắt V50x50x2,5 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 117,75 | kg |
| 12 | Cùm U DN80 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 13 | Cùm U DN50 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45,781 | m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 16 | Chi phí giàn giáo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 17 | Chi phí cắt đục đi âm tủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 18 | Chi phí đi âm nền | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 19 | Khoan rút lõi DN50 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế đọc sách (01 bàn + 02 ghế) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Rèm khối phòng học | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Kệ để đồ dùng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Giá để sách | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh treo tường 2HP | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ nhôm kính để sách | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| J | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-13 bar ( khớp nối nhôm ) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 3 | Lăng phun chữa cháy DN50:Lăng phun D50 có tem kiểm định được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy, tùy vào điều kiện môi trường chọn loại phù hợp, sản xuất tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan.Thông số kỹ thuật:Chất liệu: Hợp kim nhôm, inox, thauMàu sắc: Màu bạcLắp đồng bộ vòi D50Tiết diện đầu phun: 13mmCông dụng: Dùng trong ngành phòng cháy chữa cháy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Van góc chữa cháy DN50:Chủng loại: Dùng trong hệ thống PCCC vách tường.+ Chất liệu: Gang, Đồng , Nhôm+ Áp lực làm việc: 1.0Mpa~2.0Mpa+ Đường kính ren ngoài: 60mm và 73mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay bột 8kg ABC MFZL8 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay khí co2 5kg MT5 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 7 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC, kiểm định, hướng dẫn vận hành | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;-Tương tự về quy mô công việc:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.127.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.381.000.000 đồng;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 491.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 1.473.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức kéo ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy bơm phun sơn | Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Chiều cao ≥ 1,7m, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Đơn vị tính bộ=2 chân) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi