Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563061-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm.
Số hiệu KHLCNT 20220517563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:41:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,169,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;-Tương tự về quy mô công việc:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.127.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.381.000.000 đồng;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 491.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 1.473.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,7m, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Đơn vị tính bộ=2 chân)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A, huyện Trảng Bom; nội dung công việc theo Quyết định số 331 QĐ-UBND ngày 27 01 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục đính kèm.
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường THPT Thống Nhất A
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng , địa chỉ: Số 1158, đường Quốc lộ 1A, ấp An Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thống Nhất A, địa chỉ: thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC, địa chỉ: Số Y10, Tổ 15, KP 5, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam, địa chỉ: Số 68, Đặng Đức Thuật, KP6, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng , địa chỉ: Số 1158, đường Quốc lộ 1A, ấp An Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thống Nhất A, địa chỉ: thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Thống Nhất A, địa chỉ: thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3866 259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3822 505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Canteen cải tạo thành thư viện
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế124,656m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,361tấn
3Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế87,74m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30,176m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,19m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế104,54m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,278m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,545m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134,179m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,527100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,067100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,244100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,039m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,777m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,392100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,425m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,714100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,48m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,896100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,432m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,349100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,887m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,405100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,575m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,091100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,92m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,848100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,236100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,101tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,471tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,262tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,857tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,276tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,556tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,248tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,88tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,368tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,006tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,283tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,467tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x19, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,943m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,555m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,277m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,892m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,812m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,441m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế34,317m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,374m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,199m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,922m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế102,24m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế39,496m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế126,231m2
54Trát chân tường bó nền, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế31,601m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế517,963m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế124,92m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế73,66m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế67,2m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế103,564m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,64m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,64m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế157,832m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế503,041m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế219,482m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế149,862m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế377,314m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế652,903m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế139,94m
69Lát đá granit bậc tam cấpChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30,9m2
70Đất nâng nềnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,686m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,445100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế35,89m3
73Lát gạch Granite nhân tạo 400x400Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế394,28m2
74Lát gạch Ceramic 300x300 loại chống trơnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36,62m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế324,96m2
76Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT600x600Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế29,28m2
77Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,099tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,099tấn
79Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,312tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,312tấn
81Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,65100m2
82CC lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 30x30x1,2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,72md
83Lắp dựng lan can inoxChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,72m2
84Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.4mm. Hoa sắt 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4.0mm, kính dày 5lyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,749m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,56m2
86Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.4mm. Hoa sắt 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x4.0mm, kính dày 5lyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế61,944m2
87Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 25x50x1.0mm. L40x40x4.0mm, kính dày 5lyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,851m2
88Mạ kẽm cửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.051,49kg
89CCLD làm nhôm lá sách khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện màu trắngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,4m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế95,256m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế112,104m2
92Cung cấp ổ khóa InoxChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,091100m2
94Dây CXV 1(4Cx10)mm2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế86m
95Dây CV 2,5mm2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.300m
96Dây CV 1,5mm2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.650m
97MCB 3P 32A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
98CB 2P 20A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cái
99RCBO 2P 16A - 30mAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
100CB 2P 16A - 6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
101Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7bộ
102Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22bộ
103Quạt trần 1,4mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cái
104Hạt công tắc đơn 1 chiềuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
105Ổ cắm đôi 2 chấu - 10AChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14cái
106Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1hộp
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7100m
109Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,95100m
110Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế800m
111Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D25Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế735m
112Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D42Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16m
113Lắp đặt bộ cầu chì và đèn báo phaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1hộp
114Lắp đặt đế âmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65hộp
115Bồn cầu bệtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6bộ
116Chậu tiểu nam + bộ xảChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1bể
118Lavabol + bộ xả + vòiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8bộ
119Phễu thu thoát sàn D90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cái
120Ống uPVC D27 - PN8 - PE100Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,2100m
121Ống uPVC D42 - PN6 - PE80Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,06100m
122Ống uPVC D90 - PN6 - PE80Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,86100m
123Ống uPVC D114 - PN6 - PE80Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,92100m
124CO 45 (LƠI) uPVC D90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26cái
125CO 45 (LƠI) uPVC D114Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32cái
126Y cong uPVC D90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cái
127Y cong uPVC D114Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
128Thông tắc uPVC D90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
129Thông tắc uPVC D114Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
130Giảm D90/42Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cái
131Nối răng trong D27Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28cái
132Nối răng ngoài D27Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28cái
B Hạng mục: Khối phục vụ học tập
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế136,3m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế136,3m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế136,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134,78m2
5Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134,78m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134,781m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134,781m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,151100m2
C Hạng mục: Cổng tường rào
1Tháo dỡ hàng rào song sắtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế112,8m2
2Gia công hàng rào song sắt, sắt hộp 16x16x1,2 mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế112,8m2
3Lắp dựng hàng rào song sắt, sắt hộp 16x16x1,2 mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế112,8m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế117,306m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế69,93m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế401,76m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế401,76m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế401,76m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế686,6m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế686,6m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế686,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.098,48m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.098,48m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.098,48m2
15Tháo dỡ khung hang rào lưới B40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế162m2
16Gia công hàng rào khung thép mạ kẽm, lưới B40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế337,5m2
17CC chông sắt hàng rào D16Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27m2
18Lắp dựng chông sắt hàng rào D16Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế149,826m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32,424m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,224m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,28m3
23Phá dỡ kết cấu móng, giằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1bộ
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế39,928m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế159,712m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,391100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,044100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,171100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,296m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,038m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,67m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,831m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,134100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,104100m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,36100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,448tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,522tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,572tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,084tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,234m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,668m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế648,48m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60,48m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế123,52m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế184m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế648,48m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế832,48m2
48CC chông sắt hàng ràoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,32m2
49Lắp dựng hàng rào chông sắt mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,32m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,901m2
D Hạng mục: Lối đi nội bộ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,616100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế49,248m3
3Thi công khe co giãn chống nứtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13,6810m
E Hạng mục: Sân bóng đá + đường chạy thể dục
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,45100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,145100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 + đá mi)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,718100m3
4CC cỏ nhân tạo cao 50, (bao gồm keo dán + bạt dán)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.145,04m2
5Thi công lớp cát vàng lấp chân cỏ (tạm tính nhân công x 0,7)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,901m3
6Thi công lớp hạt cao su đệm màu đen (5kg/1m2)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5.725,2kg
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,56100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,284100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế102,72m3
10Thi công kẻ joint chống nứtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36,26710m
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước lót, 3 nước phủ (đ/c vật tư sơn lót x 2; sơn phủ x 3/2; nhân công máy thi công nhân 5/3)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế54m2
12CCLD lưới chắn bóng lưới mềm dày 2,5mm, kích thước ô lưới 120x120Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế957,04m2
13CC cửa đi khung sắtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,32m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,32m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,64m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,205100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,156100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,25m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,367m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,152m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,64m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,038100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,157100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,03100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,064100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,052tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,057tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,011tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,065tấn
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,08m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,08m3
32Kẻ joint 2mx2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40,8m2
33Gia công kèo théo mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,563tấn
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,269tấn
35Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,563tấn
36Lắp dựng cột thép mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,269tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,461tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,461tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57,953m2
40CCLD khung móng M16x350mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
41Lợp mái tole song vuông dày 0,45mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,529100m2
F Hạng mục: Điện tổng thể
1Lắp đặt Bộ đèn pha LED 250W - Gắn trụ BTCT cao 8mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt dây CXV 1(2Cx10)mm2 - dây cấp nguồn tủ đènChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12m
3Lắp đặt dây CXV 1(2Cx4)mm2 - dây cấp nguồn đèn cao áp - chôn ngầmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế285m
4Lắp đặt dây CV 2x2.5mm2 - dây cấp nguồn lên đènChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60m
5Lắp đặt Tủ điện tổng 2 lớp cánh (800*600*280) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm ngoài trời IP66Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1tủ
6Lắp đặt CB 2P - 32AChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt CB 2P - 20AChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt Cọc đồng D16 - L2400Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cọc
9Lắp đặt Dây đồng trần D25Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60m
10Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây HDPE D40/30Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,8100m
11Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây uPVC D42Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12m
12Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây uPVC D20Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96m
13Lắp dựng Trụ điện BTCT dài 10,5mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,188100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,172100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,42100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,848m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,312100m3
G Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,885100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,209100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,26m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,347m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế418,56m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65,4m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,976m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,488100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,42tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế218cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,36m3
12Tháo dỡ tấm đan mươngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế200cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14m3
14Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,08m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế384m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,4m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,448100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,385tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế200cấu kiện
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế85,76m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế343,04m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,063100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,0629100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cái
H Hạng mục: Sửa chữa hệ thống PCCC khối lớp học
1Lắp đặt ống STK DN80X2,5mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,54100m
2Lắp đặt ống STK DN50X2,5mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt co hàn đường kính cút 90mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt co hàn đường kính cút 60mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt Tê hàn đK 90/50mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt hai đầu răng D42, L =100mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt một đầu răng D60, L=100mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt bầu hàn D90/42Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
11Sắt V50x50x2,5Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế117,75kg
12Cùm U DN80Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40Cái
13Cùm U DN50Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18Cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45,781m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,66100m
16Chi phí giàn giáoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1
17Chi phí cắt đục đi âm tủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1
18Chi phí đi âm nềnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1
19Khoan rút lõi DN50Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18Cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,518100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,154100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,364100m3
I Hạng mục: Thiết bị
1Bàn ghế đọc sách (01 bàn + 02 ghế)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40Bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20Bộ
3Rèm khối phòng họcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1HT
4Kệ để đồ dùngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Giá để sáchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4Bộ
6Máy lạnh treo tường 2HPChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4Bộ
7Tủ nhôm kính để sáchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6Cái
J Hệ thống PCCC
1Tủ chữa cháy vách tường 500x700x220Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8Cái
2Cuộn vòi chữa cháy DN50-13 bar ( khớp nối nhôm )Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16Cái
3Lăng phun chữa cháy DN50:Lăng phun D50 có tem kiểm định được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy, tùy vào điều kiện môi trường chọn loại phù hợp, sản xuất tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan.Thông số kỹ thuật:Chất liệu: Hợp kim nhôm, inox, thauMàu sắc: Màu bạcLắp đồng bộ vòi D50Tiết diện đầu phun: 13mmCông dụng: Dùng trong ngành phòng cháy chữa cháyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16Cái
4Van góc chữa cháy DN50:Chủng loại: Dùng trong hệ thống PCCC vách tường.+ Chất liệu: Gang, Đồng , Nhôm+ Áp lực làm việc: 1.0Mpa~2.0Mpa+ Đường kính ren ngoài: 60mm và 73mmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8Cái
5Bình chữa cháy xách tay bột 8kg ABC MFZL8Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6Bình
6Bình chữa cháy xách tay khí co2 5kg MT5Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6Bình
7Kệ để bình chữa cháyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6Cái
8Tiêu lệnh nội quyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6Bộ
9Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC, kiểm định, hướng dẫn vận hànhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;-Tương tự về quy mô công việc:+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng thi công công trình giáo dục có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.127.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.381.000.000 đồng;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng mua sắm thiết bị trường học giá trị hợp đồng ≥ 491.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 1.473.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
7 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức kéo ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất ≥ 23kw; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,50 m3, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy bơm phun sơn Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Giàn giáo Chiều cao ≥ 1,7m, Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Đơn vị tính bộ=2 chân)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->